Đang tải...

Từ vựng tiếng Trung HSK 5 - Trung Cao - trang 2

Tiếng Trung Trình Độ HSK 5.

Từ vựng tiếng Trung HSK 5 - Trung Cao gồm 438 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
438
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK5
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ HSK 5 - Trung Cao (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
康复kāngfùphục hồi
津贴jīntiētrợ cấp
行情hángqíngtình hình thị trường
加密/jiāmì/mã hóa
改建/gǎijiàn/cải tạo
铜/tóng/đồng
昂贵/ángguì/đắt đỏ
几何/jǐhé/hình học
节能jiénéngtiết kiệm năng lượng
传染chuánrǎnlây nhiễm
雕塑/diāosù/điêu khắc
宽容/kuānróng/khoan dung
推理tuīlǐsuy luận
歌剧/gējù/nhạc kịch
让步/ràngbù/nhượng bộ
订阅/dìngyuè/đăng ký theo dõi
民俗/mínsú/phong tục dân gian
保养bǎoyǎngbảo dưỡng
风气fēngqìnếp sống, tập quán
增添/zēngtiān/tăng thêm, bổ sung
大纲dàgāngđại cương
外交官wàijiāoguānnhà ngoại giao
精致/jīngzhì/tinh xảo
水源/shuǐyuán/nguồn nước
热潮rècháolàn sóng, phong trào
学士/xuéshì/cử nhân
分析师fēnxīshīnhà phân tích
病房bìngfángphòng bệnh
编程biānchénglập trình
民族语言/mínzú yǔyán/ngôn ngữ dân tộc
社会学/shèhuìxué/xã hội học
干旱/gānhàn/hạn hán
评论区/pínglùnqū/phần bình luận
解密/jiěmì/giải mã
负债fùzhàimang nợ
黑客/hēikè/hacker
追逐/zhuīzhú/theo đuổi
宽松/kuānsōng/thoải mái, lỏng lẻo
证词zhèngcílời khai
样品/yàngpǐn/hàng mẫu
话剧/huàjù/kịch nói
进修/jìnxiū/bồi dưỡng, nâng cao chuyên môn
有期徒刑yǒuqī túxíngtù có thời hạn
遗留/yíliú/để lại, tồn đọng
文凭/wénpíng/văn bằng, chứng chỉ
小生物/xiǎo shēngwù/sinh vật nhỏ
体检tǐjiǎnkhám sức khỏe
慷慨/kāngkǎi/hào phóng
原告yuángàonguyên cáo, nguyên đơn
荣幸/róngxìng/vinh hạnh
峡谷/xiágǔ/hẻm núi
领事馆lǐngshìguǎnlãnh sự quán
归纳guīnàtổng hợp, khái quát
急救jíjiùsơ cứu, cấp cứu khẩn cấp
耽误/dānwu/làm lỡ
储蓄/chǔxù/tiết kiệm, gửi tiết kiệm
稀有xīyǒuhiếm có
网络安全/wǎngluò ānquán/an toàn mạng
蝙蝠/biānfú/con dơi
文科/wénkē/khối khoa học xã hội
民族特色/mínzú tèsè/đặc sắc dân tộc
血压xuèyāhuyết áp
市场经济shìchǎng jīngjìkinh tế thị trường
郁闷/yùmèn/buồn bực
嚼/jiáo/nhai
暴风/bàofēng/cuồng phong
劣势lièshìthế yếu
材质cáizhìchất liệu
备份/bèifèn/sao lưu
湿度/shīdù/độ ẩm
徒步/túbù/đi bộ đường dài
人事物/rén shì wù/người và sự việc
高龄/gāolíng/tuổi cao
转机zhuǎnjībước ngoặt, chuyển biến tốt
特效/tèxiào/hiệu ứng đặc biệt
政治学/zhèngzhìxué/khoa học chính trị
分期fēnqītrả góp
牢房láofángphòng giam
驱使/qūshǐ/thúc đẩy
冷淡/lěngdàn/lãnh đạm
寫真/xiězhēn/ảnh chân dung
现货xiànhuòhàng có sẵn
杀猪/shā zhū/giết lợn
遗失/yíshī/làm mất, thất lạc
房贷fángdàivay mua nhà
股票市场gǔpiào shìchǎngthị trường cổ phiếu
平庸píngyōngtầm thường
语言学/yǔyánxué/ngôn ngữ học
道别/dàobié/tạm biệt
云端/yúnduān/đám mây
代数/dàishù/đại số
懒惰/lǎnduò/lười biếng
沐浴mùyùtắm rửa
背影/bèiyǐng/bóng lưng
素描/sùmiáo/phác họa, ký họa
校友/xiàoyǒu/cựu sinh viên
审问shěnwènthẩm vấn
主打/zhǔ dǎ/chủ lực
浓郁/nóng yù/đậm đà, nồng nàn
网红/wǎnghóng/người nổi tiếng mạng
配送pèisònggiao hàng
万万/wànwàn/tuyệt đối
理科/lǐkē/khối khoa học tự nhiên
嘴型/zuǐxíng/hình dáng miệng
狡猾/jiǎohuá/xảo quyệt
复查fùchátái khám
医疗保险yīliáo bǎoxiǎnbảo hiểm y tế
防火墙/fánghuǒqiáng/tường lửa
贫乏pínfáthiếu thốn
官话/guānhuà/quan thoại (tiếng phổ thông Trung Quốc)
乡土/xiāngtǔ/quê hương
紧靠/jǐnkào/ngay sát, dựa vào
迷茫/mímáng/mơ hồ, hoang mang
自卑/zìbēi/tự ti
气候变化qìhòu biànhuàbiến đổi khí hậu
相貌/xiàngmào/dung mạo
本科生/běnkēshēng/sinh viên đại học
深造/shēnzào/học lên cao
响亮/xiǎngliàng/vang dội, to rõ
劣质lièzhìchất lượng kém
无期徒刑wúqī túxíngtù chung thân
芭蕾舞/bālěiwǔ/múa ba lê
音效/yīnxiào/hiệu ứng âm thanh
新闻联播/xīnwén liánbō/bản tin thời sự
矿石/kuàngshí/quặng
老一辈/lǎo yībèi/thế hệ trước
省略/shěnglüè/lược bớt
应季/yìng jì/theo mùa
相会/xiānghuì/gặp gỡ, hội ngộ
外币wàibìngoại tệ
假释jiǎshìtạm tha
缘分/yuánfèn/duyên phận
碰巧/pèngqiǎo/tình cờ, đúng lúc
盘旋/pánxuán/lượn vòng, xoay vòng
民族舞/mínzú wǔ/múa dân tộc
供求gōngqiúcung cầu
紧要jǐnyàoquan trọng
不自觉/bú zìjué/vô thức
老土/lǎotǔ/quê mùa, lỗi thời
预售yùshòubán trước, đặt trước
技术员jìshùyuánkỹ thuật viên
讲义/jiǎngyì/giáo trình, tài liệu giảng dạy
千层/qiān céng/ngàn lớp
远比/yuǎn bǐ/hơn xa
本金běnjīntiền gốc
热搜/rèsōu/xu hướng tìm kiếm
嫌弃/xiánqì/ghét bỏ, chê bai
告一段落/gào yī duànluò/tạm kết, dừng lại
性价比xìngjiàbǐtỉ lệ giá trị/giá cả (đáng tiền)
理赔lǐpéibồi thường bảo hiểm
单据dānjùchứng từ
教育学/jiàoyùxué/giáo dục học
弹唱/tánchàng/vừa đàn vừa hát
汇兑huìduìchuyển đổi ngoại tệ
送别/sòngbié/tiễn biệt
道谢/dàoxiè/cảm ơn
满减mǎnjiǎngiảm giá khi mua đủ
留念/liúniàn/lưu niệm
拆掉/chāidiào/tháo dỡ, phá bỏ
佛头/fó tóu/đầu Phật
整鸡/zhěng jī/gà nguyên con
桥洞/qiáo dòng/gầm cầu
保单bǎodānhợp đồng bảo hiểm
潮水/cháoshuǐ/thủy triều
骑行/qíxíng/đi xe đạp
售后服务/shòuhòu fúwù/dịch vụ hậu mãi
聪慧cōnghuìthông minh
编曲/biānqǔ/phối nhạc
实话实说/shíhuà shí shuō/nói thật
透著/tòuzhe/toát ra
助学金/zhùxuéjīn/học bổng hỗ trợ
合算hésuànđáng giá
探过/tàn guò/đã thám hiểm qua, từng khám phá
雾气/wùqì/sương mù
解压/jiě yā/giải tỏa căng thẳng
最精华/zuì jīnghuá/tinh hoa, phần tinh túy nhất
考题/kǎotí/đề thi
笔译/bǐyì/dịch viết
医疗费yīliáofèichi phí y tế
利索/lìsuo/nhanh nhẹn, gọn gàng
转遍/zhuǎn biàn/chạy khắp, đi khắp, xoay khắp nơi
阴沉/yīnchén/u ám
气派/qìpài/hoành tráng
像极了/xiàng jí le/giống hệt
手工制造/shǒugōng zhìzào/chế tạo thủ công
分叉/fēnchà/ngã rẽ
乡村别墅/xiāngcūn biéshù/biệt thự nông thôn
休整/xiūzhěng/nghỉ ngơi chỉnh đốn
害处/hàichu/tác hại
口译/kǒuyì/phiên dịch nói
可再生kězàishēngtái tạo
海参/hǎishēn/hải sâm
绝育juéyùthiến / triệt sản
书面语/shūmiànyǔ/ngôn ngữ viết
内存卡/nèicún kǎ/thẻ nhớ
自驾/zìjià/tự lái xe
为乐/wéi lè/lấy làm vui, lấy niềm vui
车贷chēdàivay mua xe
来都来了/lái dōu lái le/đã lỡ đến rồi
陡/dǒu/dốc đứng

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 438 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.