Đang tải...

Từ vựng tiếng Nhật N3 - Trung Cấp - trang 2

Từ vựng tiếng Nhật N3 - Trung Cấp gồm 882 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
882
Ngôn ngữ:
tiếng Nhật
Trình độ:
N3
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ N3 - Trung Cấp (trang 2/5)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừCách đọcNghĩa tiếng Việt
事態/jitai/tình hình / cục diện
不足/fusoku/không đủ / thiếu hụt
展示/tenji/trưng bày / triển lãm
言語/gengo/ngôn ngữ
実/mi/quả / trái / thực tế
あんまり/anmari/không... lắm
許可/kyoka/cho phép / phê duyệt
巨大/kyodai/khổng lồ
高速/kousoku/tốc độ cao
伝統/dentou/truyền thống
利益/rieki/lợi nhuận / lợi ích
当たり前/atarimae/đương nhiên / hiển nhiên
痛み/itami/sự đau đớn / cơn đau
建設/kensetsu/xây dựng
大臣/daijin/bộ trưởng
地下/chika/dưới lòng đất
物質/busshitsu/vật chất
株/kabu/cổ phiếu / gốc cây
議論/giron/thảo luận / tranh luận
銀/gin/bạc
資格/shikaku/tư cách / bằng cấp / chứng chỉ
手術/shujutsu/phẫu thuật
太陽/taiyou/mặt trời
送料/souryou/cước phí vận chuyển
速度/sokudo/tốc độ
王子/ouji/hoàng tử
注文/chuumon/đặt hàng / gọi món
具体/gutai/cụ thể
感動/kandou/cảm động / xúc động
共通/kyoutsuu/chung / phổ biến
憲法/kenpou/hiến pháp
指示/shiji/chỉ thị / hướng dẫn
否定/hitei/phủ định / bác bỏ
命令/meirei/mệnh lệnh
案/an/đề án / ý tưởng / kế hoạch
体重/taijuu/cân nặng / trọng lượng cơ thể
理想/risou/lý tưởng
カット/katto/cắt
独立/dokuritsu/độc lập
性能/seinou/tính năng / hiệu suất
金融/kin'yuu/tài chính / lưu thông tiền tệ
困難/konnan/khó khăn
共同/kyoudou/cộng tác / chung
適当/tekitou/thích hợp / qua loa
単純/tanjun/đơn giản / đơn thuần
後悔/koukai/hối hận
作家/sakka/tác giả / nhà văn
保証/hoshou/bảo hành / bảo đảm
役割/yakuwari/vai trò / nhiệm vụ
恐怖/kyoufu/khủng khiếp / sợ hãi
芸術/geijutsu/nghệ thuật
整備/seibi/bảo dưỡng / hoàn thiện / chuẩn bị
天才/tensai/thiên tài
サイン/sain/chữ ký / tín hiệu
植物/shokubutsu/thực vật
殺す/korosu/giết / tiêu diệt
戦う/tatakau/chiến đấu / tranh đấu
思想/shisou/tư tưởng
改正/kaisei/cải chính / sửa đổi
限界/genkai/giới hạn
超える/koeru/vượt quá (con số/mức độ)
勝負/shoubu/thắng thua / cuộc đấu
不満/fuman/bất mãn / không hài lòng
語る/kataru/kể / thuật lại
整理/seiri/sắp xếp / chỉnh đốn
傷/kizu/vết thương / vết trầy xước
詳しい/kuwashii/chi tiết / am tường
示す/shimesu/chỉ ra / biểu thị
当たる/ataru/trúng / va chạm
可/ka/có thể / chấp nhận được
児童/jidou/nhi đồng / trẻ em
回答/kaitou/hồi đáp / trả lời
筋肉/kinniku/cơ bắp
航空/koukuu/hàng không
就職/shuushoku/tìm việc / đi làm
正/sei/đúng / chính xác / chính nghĩa
谷/tani/thung lũng
幅/haba/chiều rộng / phạm vi
場面/bamen/cảnh / tình huống
美容/biyou/thẩm mỹ / chăm sóc sắc đẹp
味方/mikata/đồng minh / người ủng hộ
文句/monku/phàn nàn / câu văn
恐ろしい/osoroshii/đáng sợ / kinh khủng
活用/katsuyou/tận dụng / chia (từ)
夫婦/fuufu/vợ chồng
普及/fukyuu/phổ biến / lan rộng
免許/menkyo/bằng cấp / giấy phép
離婚/rikon/ly hôn
老人/roujin/người già
意思/ishi/ý muốn / mong muốn
給料/kyuuryou/tiền lương
必死/hisshi/quyết tâm / liều mạng
表情/hyoujou/vẻ mặt / biểu cảm
無関心/mukan-shin/thờ ơ / không quan tâm
笑い/warai/tiếng cười / sự cười
合計/goukei/tổng cộng
願い/negai/lời cầu khẩn / mong ước
流行/ryuukou/thịnh hành / trào lưu
刀/katana/thanh kiếm / đao
強力/kyouryoku/mạnh mẽ / hùng hậu
混乱/konran/hỗn loạn / rối bời
順/jun/thứ tự / lượt
大分/daibu/đáng kể / nhiều / phần lớn
平気/heiki/bình thản / không sao
気温/kion/nhiệt độ không khí
競技/kyougi/thi đấu / cuộc thi
現金/genkin/tiền mặt
受験/juken/dự thi
書類/shorui/tài liệu / hồ sơ
苦労/kurou/vất vả / gian khổ
氷/koori/nước đá / băng
出来事/dekigoto/sự việc / sự kiện
門/mon/cái cổng
勘違い/kanchigai/hiểu nhầm / phán đoán sai
貢献/kouken/cống hiến / đóng góp
自慢/jiman/tự mãn / khoe khoang
承認/shounin/thừa nhận / đồng ý / phê duyệt
底/soko/đáy
材料/zairyou/nguyên liệu
辺り/atari/vùng lân cận / xung quanh
解釈/kaishaku/giải thích / diễn dịch
香り/kaori/hương thơm / mùi thơm
考慮/kouryo/xem xét / cân nhắc
激しい/hagashii/mạnh mẽ / dữ dội
予測/yosoku/dự đoán / ước tính
ゴール/gooru/đích / khung thành / bàn thắng
需要/juyou/nhu cầu (kinh tế)
観察/kansatsu/quan sát
供給/kyoukyuu/cung cấp
了解/ryoukai/hiểu rõ / đồng ý
大半/taihan/đa số / phần lớn
弁当/bentou/cơm hộp
財産/zaisan/tài sản
姉妹/shimai/chị em
通知/tsuuchi/thông báo
才能/sainou/tài năng
相変わらず/aikawarazu/vẫn như mọi khi / không thay đổi
化粧/keshou/trang điểm
天然/tennen/thiên nhiên / tự nhiên
外交/gaikou/ngoại giao
浮気/uwaki/ngoại tình / lăng nhăng
管/kan/ống / đường ống
経過/keika/trải qua / quá trình
代理/dairi/đại lý / ủy quyền / đại diện
椅子/isu/cái ghế
至る/itaru/dẫn đến / đạt đến
流石/sasuga/quả nhiên / đúng là
猿/saru/con khỉ
表面/hyoumen/bề mặt / mặt ngoài
冷静/reisei/bình tĩnh / điềm tĩnh
呼吸/kokyuu/hô hấp / hít thở
議会/gikai/nghị viện / quốc hội
劇/geki/vở kịch
滞在/taizai/lưu trú / ở lại
適切/tekisetsu/thích đáng / phù hợp
届/todoke/đơn / giấy báo
膝/hiza/đầu gối
サークル/saakuru/câu lạc bộ / vòng tròn
スイッチ/suitchi/công tắc
ダブル/daburu/gấp đôi / đôi
録音/rokuon/ghi âm
経由/keiyu/thông qua / quá cảnh
結論/ketsuron/kết luận
資本/shihon/vốn / tư bản
損/son/lỗ / thiệt hại
部品/buhin/phụ tùng / linh kiện
主要/shuyou/chủ yếu / chính
演技/engi/diễn xuất
借金/shakkin/tiền nợ / khoản vay
尊敬/sonkei/tôn kính / kính trọng
アンケート/ankeeto/bản khảo sát / phiếu điều tra
コーチ/koochi/huấn luyện viên
決まり/kimari/quy định / sự quyết định
課/ka/bài / chương / phòng ban
観測/kansoku/quan trắc / đo đạc
宝/takara/kho báu / vật quý
評判/hyouban/tiếng tăm / dư luận
電池/denchi/pin
キャンプ/kyanpu/cắm trại
風景/fuukei/phong cảnh
いよいよ/iyoiyo/cuối cùng thì / càng ngày càng
外出/gaishutsu/đi ra ngoài
重量/juuryou/trọng lượng
割合/wariai/tỷ lệ / tương đối
汚染/osen/ô nhiễm
知事/chiji/tỉnh trưởng / thống đốc
怪しい/ayashii/đáng nghi / khả nghi
髪の毛/kaminoke/sợi tóc / tóc
損害/songai/tổn hại / thiệt hại
農業/nougyou/nông nghiệp
配慮/hairyo/quan tâm / xem xét / chú ý
およそ/oyoso/khoảng / xấp xỉ
信じる/shinjiru/tin tưởng
地位/chii/địa vị / vị trí
外科/geka/ngoại khoa
虎/tora/con hổ
用語/yougo/thuật ngữ
宿/yado/chỗ trọ / nơi nghỉ lại
援助/enjo/viện trợ / giúp đỡ
快適/kaiteki/sảng khoái / dễ chịu

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 882 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.