Đang tải...

Từ vựng tiếng Nhật N3 - Trung Cấp - trang 5

Từ vựng tiếng Nhật N3 - Trung Cấp gồm 882 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
882
Ngôn ngữ:
tiếng Nhật
Trình độ:
N3
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ N3 - Trung Cấp (trang 5/5)Bảng tra nhanh 82 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừCách đọcNghĩa tiếng Việt
幾分/ikubun/một chút / hơi hơi
凍る/kooru/đóng băng
送別/soubetsu/chia tay / tiễn biệt
映す/utsusu/chiếu / soi
写る/utsuru/được chụp / hiện hình
預かる/azukaru/trông nom / giữ giúp
慌てる/awateru/hoảng hốt / bối rối
息切れ/ikigire/hụt hơi / thở dốc
裏口/uraguchi/cửa sau
転ぶ/korobu/vấp ngã
枯れる/kareru/héo / khô héo
教わる/osowaru/được dạy / được chỉ bảo
能率/nouritsu/năng suất / hiệu quả
要旨/youshi/tóm tắt / ý chính
論じる/ronjiru/luận bàn / tranh luận
強いる/shiiru/ép buộc / cưỡng bức
私鉄/shitetsu/đường sắt tư nhân
荒らす/arasu/làm loạn / phá hoại
討つ/utsu/thảo phạt / đánh đuổi
伺う/ukagau/đến thăm / hỏi (khiêm nhường ngữ)
けち/kechi/keo kiệt / bủn xỉn
省く/habuku/lược bớt / tiết kiệm
温まる/atatamaru/trở nên ấm áp (tự động từ)
詩集/shishuu/tập thơ
奇数/kisuu/số lẻ
一休み/hitoyasumi/nghỉ một lát
編む/amu/đan / bện
浮かべる/ukaberu/thả trôi / làm hiện ra
縮む/chizumu/co lại / ngắn lại
構う/kamau/quan tâm / để ý
替わる/kawaru/thay đổi / hoán đổi
役務/ekimu/dịch vụ / lao vụ
乾かす/kawakasu/làm khô / phơi khô
速達/sokutatsu/gửi chuyển phát nhanh
占う/uranau/xem bói / dự đoán
落ち葉/ochiba/lá rơi / lá rụng
富む/tomu/giàu có / phong phú
甘やかす/amayakasu/chiều chuộng / nuông chiều
宛名/atena/tên người nhận
返る/kaeru/trở lại / trả lại
兼ねる/kaneru/kiêm nhiệm / khó lòng
縮める/chizumeru/làm ngắn lại / thu nhỏ
被せる/kabuseru/đậy lên / bao phủ / đổ tội
工員/kouin/công nhân
打ち消す/uchikesu/phủ nhận / bác bỏ
孝行/koukou/hiếu thảo
放す/hanasu/thả / buông tay
現われる/arawareru/xuất hiện / hiện ra
利率/riritsu/tỷ lệ lãi suất
敬う/uyamau/kính trọng
見舞/mimai/thăm bệnh
換える/kaeru/trao đổi / đổi chác
年賀/nenga/chúc mừng năm mới
公海/koukai/hải phận quốc tế / công hải
雨戸/amado/cửa chớp chắn mưa
表わす/arawasu/biểu thị / thể hiện
厚かましい/atsukamashii/mặt dày / trơ trẽn
代える/kaeru/thay thế
畳む/tatamu/gấp / xếp
刈る/karu/cắt / gặt
塩辛い/shiokarai/mặn
仕舞う/shimau/cất đi / hoàn thành
生け花/ikebana/nghệ thuật cắm hoa Nhật Bản
追い越す/oikosu/vượt qua
片仮名/katakana/chữ Katakana
冷ます/samasu/làm nguội
裏返す/uragaesu/lật ngược lại
織る/oru/dệt
泊める/tomeru/cho ở lại
卸す/orosu/bán sỉ / bán buôn
欠伸/akubi/ngáp
照る/teru/chiếu sáng
言い直す/iinaosu/nói lại / đính chính
換わる/kawaru/đổi chác / hoán đổi
仕度/shitaku/chuẩn bị / sửa soạn
扇ぐ/aogu/quạt
追い付く/oitsuku/đuổi kịp
湿る/shimeru/ẩm ướt
わびる/wabiru/xin lỗi
煎る/iru/rang / sấy
字引/jibiki/từ điển
いやに/iyani/khác thường / kỳ lạ

Bảng trên hiển thị từ 801 đến 882 trong tổng số 882 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.