Đang tải...

Từ vựng tiếng Nhật N3 - Trung Cấp - trang 4

Từ vựng tiếng Nhật N3 - Trung Cấp gồm 882 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
882
Ngôn ngữ:
tiếng Nhật
Trình độ:
N3
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ N3 - Trung Cấp (trang 4/5)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừCách đọcNghĩa tiếng Việt
失望/shitsubou/thất vọng
畳/tatami/chiếu Tatami
壊れる/kowareru/bị hỏng
騒ぐ/sawagu/làm ồn / làm loạn
銅/dou/đồng (kim loại)
スピーチ/supiichi/bài diễn văn / phát biểu
抱える/kakaeru/ôm / vướng phải
感激/kangeki/cảm kích / xúc động
じっと/jit-to/bất động / chăm chú
伸ばす/nobasu/làm dài ra / kéo dài
加わる/kuwawaru/gia nhập / tăng thêm
ジャム/jamu/mứt
屋外/okugai/ngoài trời
廊下/rouka/hành lang
限る/kagiru/giới hạn / là tốt nhất
嫌う/kirau/ghét / không thích
捕まる/tsukamaru/bị bắt / nắm lấy
図書/tosho/sách vở / đồ thư
笛/fue/cái còi / sáo
シャッター/shattaa/nửa đóng mở / nút chụp ảnh
哀れ/aware/đáng thương / buồn thảm
工芸/kougei/thủ công mỹ nghệ
惜しい/oshii/đáng tiếc / suýt soát
ゼミ/zemi/hội thảo học thuật / nhóm nghiên cứu
打ち合わせ/uchiawase/thảo luận / họp bàn
映る/utsuru/được phản chiếu / chiếu sáng
掲げる/kakageru/treo lên / nêu cao
清潔/seiketsu/sạch sẽ / thanh khiết
適度/tekido/điều độ / mức độ vừa phải
握る/nigiru/nắm / cầm
撃つ/utsu/bắn
重ねる/kasaneru/chồng lên / tích lũy
持参/jisan/mang theo
退院/tai-in/xuất viện
グラウンド/guraundo/sân vận động / sân chơi
脂/abura/mỡ (động vật)
及ぼす/oyobosu/gây ra / ảnh hưởng đến
境/sakai/ranh giới / biên giới
広げる/hirogeru/mở rộng / trải ra
鐘/kane/chuông
地盤/jiban/nền đất / địa bàn
祝う/iwau/chúc mừng
食糧/shokuryou/lương thực
震える/furueru/run rẩy / rung động
弊社/heisha/công ty chúng tôi
赤ん坊/akanbou/em bé sơ sinh
憧れる/akogareru/ngưỡng mộ / khao khát
可愛らしい/kawairashii/đáng yêu / dễ thương
句/ku/câu / đoạn văn / bài thơ Haiku
並行/heikou/song song / đồng thời
アマチュア/amachua/nghiệp dư
数える/kazoeru/đếm
謙虚/kenkyo/khiêm tốn
建てる/tateru/xây dựng
暖房/danbou/máy sưởi / hệ thống sưởi
代わる/kawaru/thay thế / đổi chỗ
各自/kakuji/mỗi người / từng người
炭/sumi/than
頂上/choujou/đỉnh / chóp
カセット/kasetto/băng cassette
飽きる/akiru/chán / ngấy
親しい/shitashii/thân thiết / gần gũi
近頃/chikagoro/dạo này / gần đây
兵隊/heitai/quân đội / người lính
オーケストラ/ookesutora/dàn nhạc giao hưởng
大家/ooya/chủ nhà
繋ぐ/tsunagu/kết nối / nắm (tay)
留守/rusu/vắng nhà
掲示/keiji/thông báo / niêm yết
決心/kesshin/quyết tâm
作物/sakumotsu/nông sản / cây trồng
肥料/hiryou/phân bón
サンダル/sandaru/dép quai hậu / xăng-đan
刺す/sasu/đâm / châm / chích
沈む/shizumu/chìm / lặn
小便/shouben/tiểu tiện / nước tiểu
盆/bon/lễ Obon / cái khay
欠ける/kakeru/thiếu / mẻ
重なる/kasanaru/chồng chất / trùng lặp
器用/kiyou/khéo léo
対照/taishou/đối chiếu / tương phản
有難い/arigatai/biết ơn / đáng quý
覆う/oou/bao phủ / che đậy
注ぐ/sosogu/rót / đổ / tập trung (nỗ lực)
包み/tsutsumi/gói / bưu kiện
吹雪/fubuki/bão tuyết
嫌がる/iyagaru/ghét / không thích / tỏ thái độ khó chịu
見当/kentou/ước lượng / hướng / phán đoán
味わう/ajiwau/thưởng thức / nếm trải
暗記/anki/học thuộc lòng
芝生/shibafu/bãi cỏ / thảm cỏ
クリーニング/kuriiningu/giặt khô / giặt ủi
重点/juuten/trọng điểm
供/tomo/cùng với / đồ cúng
ソファー/sofaa/ghế sô-pha
磁石/jishaku/nam châm / la bàn
垂直/suichoku/thẳng đứng / vuông góc
磨く/migaku/đánh bóng / chải (răng)
外れる/hazureru/tuột / rời ra / sai lệch
遭う/au/gặp phải (chuyện không may)
寸法/sunpou/kích thước / số đo
動詞/doushi/động từ
恐れる/osoreru/lo sợ / kinh sợ
開通/kaitsuu/khai thông / mở thông
飼う/kau/nuôi (động vật)
崩れる/kuzureru/sụp đổ / đổ nát
覚める/sameru/tỉnh giấc
老い/oi/sự già nua
泊まる/tomaru/ở lại / trọ lại
埃/hokori/bụi bẩn
掘る/horu/đào
応じる/oujiru/đáp ứng / tương ứng
インフレ/infure/lạm phát
書物/shomotsu/sách vở / văn bản
超過/chouka/vượt quá / số dư
鼻水/hanamizu/nước mũi
居眠り/inemuri/ngủ gật
裏切る/uragiru/phản bội
補う/oginau/bổ sung / bù đắp
散る/chiru/rụng / rơi / tản mác
盗む/nusumu/ăn trộm
ダイヤル/daiyaru/núm vặn / quay số
言い出す/iidasu/bắt đầu nói / ngỏ lời
臆病/okubyou/nhút nhát / nhát gan
温室/onshitsu/nhà kính
湿気/shikke/hơi ẩm / độ ẩm
溜まる/tamaru/đọng lại / tích tụ
次ぐ/tsugu/tiếp theo / đứng sau
悪戯/itazura/nghịch ngợm / quậy phá
崩す/kuzusu/phá hủy / làm mất cân bằng / đổi tiền lẻ
捕まえる/tsukamaeru/bắt giữ / tóm lấy
挟む/hasamu/kẹp vào / chèn vào
西暦/seireki/dương lịch / công nguyên
絶えず/taezu/liên tục / không dứt
憎い/nikui/đáng ghét / căm hờn
標本/hyouhon/mẫu vật
収める/osameru/thu được / cất giữ
書道/shodou/thư pháp
直に/jiki ni/trực tiếp / ngay lập tức
褒める/homeru/khen ngợi
初級/shokyuu/sơ cấp
灯台/toudai/ngọn hải đăng
暴れる/abareru/quậy phá / làm loạn
鼠/nezumi/con chuột
不運/fuun/không may / xui xẻo
預ける/azukeru/gửi gắm / giao phó
逆らう/sakarau/chống đối / ngược lại
乾く/kawaku/khô / ráo
荒い/arai/hung dữ / dữ dội / thô bạo
行き先/ikisaki/điểm đến / nơi đi
余る/amaru/dư thừa / còn lại
活気/kakki/sự náo nhiệt / sức sống
替える/kaeru/thay đổi / hoán đổi
建つ/tatsu/được xây dựng / mọc lên
貯める/tameru/tích trữ / tiết kiệm (tiền)
在る/aru/có / tồn tại (vật không sống)
腐る/kusaru/ôi thiu / thối rữa
霜/shimo/sương muối / băng giá
生きがい/ikigai/lẽ sống / mục đích sống
浮く/uku/nổi / lơ lửng
お喋り/oshaberi/nói chuyện phiếm / nhiều chuyện
直通/chokutsuu/thông suốt / đi thẳng
筆記/hikki/viết tay / bài thi viết
黙る/damaru/im lặng
電柱/denchuu/cột điện
議題/gidai/nghị đề / chủ đề thảo luận
図形/zukei/hình họa / đồ thị / hình khối
日課/nikka/công việc hằng ngày
温める/atatameru/làm ấm / hâm nóng (tha động từ)
悲しむ/kanashimu/đau lòng / buồn bã
要点/youten/điểm chính / trọng điểm
生き生き/ikiiki/sinh động / tràn đầy sức sống
縛る/shibaru/buộc / trói / ràng buộc
散らす/chirasu/làm rụng / làm tản mác
備品/bihin/thiết bị / đồ dùng trang bị
微笑/bishou/mỉm cười
乞う/kou/cầu xin / thỉnh cầu
宅急便/takkyuubin/chuyển phát nhanh tận nhà
汚す/yogosu/làm bẩn
建前/tatemae/khẩu hiệu / ngoài mặt
詰める/tsumeru/nhồi nhét / lấp đầy
憎む/nikumu/căm ghét / ghét
予習/yoshuu/chuẩn bị bài trước
危うい/ayaui/nguy hiểm / bấp bênh
今にも/imanimo/sắp sửa / chẳng mấy chốc
訓/kun/cách đọc Kun-yomi / lời giáo huấn
離す/hanasu/tách ra / làm rời ra
刻む/kizamu/thái / chạm khắc / ghi lại
仕上げる/shiageru/hoàn thành / đánh bóng
利息/risoku/lãi suất / tiền lãi
お辞儀/ojigi/chào hỏi / cúi chào
手品/tejina/ảo thuật
鈍い/nibui/cùn / chậm chạp
詰まる/tsumaru/bị tắc / đầy
恨む/uramu/hận / căm ghét
下見/shitami/xem trước / xem thực địa
対する/taisuru/đối với / ngược lại với
納める/osameru/nộp / đóng
冷める/sameru/nguội đi
木綿/momen/vải cotton / bông

Bảng trên hiển thị từ 601 đến 800 trong tổng số 882 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.