Đang tải...
Từ vựng tiếng Nhật N3 - Trung Cấp gồm 882 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 手間 | /tema/ | công sức / thời gian |
| 反省 | /hansei/ | kiểm điểm / suy nghĩ lại |
| 指輪 | /yubiwa/ | nhẫn |
| 避ける | /yokeru/ | tránh né |
| 測定 | /sokutei/ | đo đạc / đo lường |
| 問い合わせ | /toiawase/ | hỏi đáp / thắc mắc |
| 略 | /ryaku/ | viết tắt / lược bỏ |
| 幸福 | /koufuku/ | hạnh phúc |
| 作曲 | /sakkyoku/ | sáng tác nhạc |
| 博物館 | /hakubutsukan/ | bảo tàng |
| 冷たい | /tsumetai/ | lạnh (cảm giác) / lạnh lùng |
| 国境 | /kokkyou/ | biên giới |
| 脂肪 | /shibou/ | mỡ / chất béo |
| 諸 | /sho/ | các / nhiều |
| すまない | /sumanai/ | xin lỗi / hối lỗi |
| 被災 | /hisai/ | chịu thiệt hại do thiên tai |
| 胃 | /i/ | dạ dày |
| 独特 | /dokutoku/ | độc đáo / riêng biệt |
| 意志 | /ishi/ | ý chí |
| 寄付 | /kifu/ | quyên góp / ký tặng |
| 教科書 | /kyoukasho/ | sách giáo khoa |
| 正面 | /shoumen/ | chính diện / mặt tiền |
| 職人 | /shokunin/ | người thợ / nghệ nhân |
| 雷 | /kaminari/ | sấm sét |
| 会計 | /kaikei/ | kế toán / thanh toán |
| 係 | /kakari/ | người phụ trách |
| 見解 | /kenkai/ | quan điểm / cách nhìn |
| 孤独 | /kodoku/ | cô đơn / cô độc |
| 生存 | /seizon/ | sinh tồn / sống sót |
| 日程 | /nittei/ | lịch trình / thời gian biểu |
| 双子 | /futago/ | sinh đôi |
| 最中 | /saichuu/ | đang trong lúc / giữa chừng |
| 署名 | /shoumei/ | chữ ký / ký tên |
| 例外 | /reigai/ | ngoại lệ |
| 予備 | /yobi/ | dự phòng |
| 遠慮 | /enryo/ | ngần ngại / khách sáo |
| 動かす | /ugokasu/ | làm chuyển động / vận hành |
| 共感 | /kyoukan/ | đồng cảm |
| 税金 | /zeikin/ | thuế / tiền thuế |
| 狙う | /nerau/ | nhắm đến / rình rập |
| 望む | /nozomu/ | hy vọng / mong muốn |
| クラシック | /kurashikku/ | nhạc cổ điển / cổ điển |
| 通う | /kayou/ | đi đi về về / đi học / đi làm |
| 観客 | /kankyaku/ | quan khách / khán giả |
| 濃い | /koi/ | đậm / đặc |
| 盛り | /sakari/ | thời kỳ đỉnh cao / phần ăn đầy |
| 頭痛 | /zutsuu/ | đau đầu |
| 竹 | /take/ | cây tre |
| 呪い | /noroi/ | lời nguyền |
| わがまま | /wagamama/ | ích kỷ / bướng bỉnh |
| 近代 | /kindai/ | cận đại |
| 著者 | /chosha/ | tác giả / người viết sách |
| 泥 | /doro/ | bùn |
| 誇り | /hokori/ | niềm tự hào |
| 土産 | /omiyage/ | quà lưu niệm |
| 軒 | /ken/ | mái hiên / đơn vị đếm ngôi nhà |
| 交際 | /kousai/ | giao du / hẹn hò |
| 貯金 | /chokin/ | tiết kiệm tiền / tiền gửi tiết kiệm |
| 粒 | /tsubu/ | hạt / viên |
| 針 | /hari/ | cây kim / kim đồng hồ |
| 延期 | /enki/ | trì hoãn / dời lịch |
| 怒る | /okoru/ | tức giận |
| 故郷 | /furusato/ | quê hương |
| 騒ぎ | /sawagi/ | sự ồn ào / vụ náo động |
| 主婦 | /shufu/ | nội trợ |
| 順番 | /junban/ | thứ tự / lần lượt |
| 登山 | /tozan/ | leo núi |
| 悲劇 | /higeki/ | bi kịch |
| 広がる | /hirogaru/ | lan rộng / mở rộng |
| 偉大 | /idai/ | vĩ đại |
| 羨ましい | /urayamashii/ | ghen tị / thèm muốn |
| 札 | /satsu/ | tiền giấy / tờ tiền |
| 地帯 | /chitai/ | vùng / dải đất / khu vực |
| 勤め | /tsutome/ | công việc / nhiệm vụ |
| 堀 | /hori/ | hào / kênh đào |
| オイル | /oiru/ | dầu |
| キャプテン | /kyaputen/ | đội trưởng |
| 機嫌 | /kigen/ | tâm trạng / sắc mặt |
| 奇妙 | /kimyou/ | lạ lùng / kỳ lạ |
| さっぱり | /sappari/ | sảng khoái / hoàn toàn không |
| 粉 | /kona/ | bột |
| 尊重 | /sonchou/ | tôn trọng |
| 穏やか | /odayaka/ | ôn hòa / điềm đạm |
| 光景 | /koukei/ | quang cảnh / cảnh tượng |
| 遅刻 | /chikoku/ | đến muộn / trễ |
| 賢い | /kashikoi/ | thông minh / sáng suốt |
| 儀式 | /gishiki/ | nghi thức / nghi lễ |
| 推薦 | /suisen/ | tiến cử / giới thiệu |
| 立てる | /tateru/ | lập nên / dựng lên |
| 農家 | /nouka/ | nông gia / nhà nông |
| 合わせる | /awaseru/ | kết hợp / hiệp lực |
| 演説 | /enzetsu/ | diễn thuyết |
| 必ずしも | /kanarazushimo/ | không hẳn / không nhất thiết |
| 収容 | /shuuyou/ | chứa chấp / giam giữ / sức chứa |
| 宿泊 | /shukuhaku/ | ngủ trọ / ở lại |
| グラフ | /gurafu/ | biểu đồ |
| カレンダー | /karendaa/ | lịch |
| 幼い | /osanai/ | thơ ấu / ngây thơ |
| 飾り | /kazari/ | đồ trang trí |
| 婚約 | /kon-yaku/ | đính hôn |
| 順調 | /junchou/ | thuận lợi / trôi chảy |
| 知恵 | /chie/ | trí tuệ / sự thông thái |
| 砂漠 | /sabaku/ | sa mạc |
| 瓶 | /bin/ | cái chai / lọ |
| 公平 | /kouhei/ | công bằng |
| 空き | /aki/ | trống / rảnh |
| 可愛がる | /kawaigaru/ | yêu thương / cưng chiều |
| 叩く | /tataku/ | vỗ / gõ / đánh |
| 通学 | /tsuugaku/ | đi học |
| 矛盾 | /mujun/ | mâu thuẫn |
| 幼児 | /youji/ | trẻ con / trẻ nhỏ |
| 落ち着く | /ochitsuku/ | bình tĩnh / ổn định |
| 害 | /gai/ | hại / gây hại |
| 熱中 | /netchuu/ | mải mê / say mê |
| 知人 | /chijin/ | người quen |
| 科目 | /kamoku/ | môn học |
| 大いに | /ooini/ | rất nhiều / cực kỳ |
| 感心 | /kanshin/ | ngưỡng mộ / khâm phục |
| 気候 | /kikou/ | khí hậu |
| 加える | /kuwaeru/ | thêm vào / gia tăng |
| 強盗 | /goutou/ | tên cướp |
| 支払う | /shiharau/ | chi trả / thanh toán |
| 進学 | /shingaku/ | học lên cao |
| 伸びる | /nobiru/ | dài ra / phát triển |
| 骨折 | /kossetsu/ | gãy xương |
| 握手 | /akushu/ | bắt tay |
| 細い | /hosoi/ | gầy / mảnh / thon |
| 恩 | /on/ | ân huệ / ơn nghĩa |
| 従う | /shitagau/ | tuân theo / phục tùng |
| 大使 | /taishi/ | đại sứ |
| スタジアム | /sutajiamu/ | sân vận động |
| 泡 | /awa/ | bong bóng / bọt |
| 霧 | /kiri/ | sương mù |
| 強引 | /gou-in/ | cưỡng ép / ép buộc |
| 司会 | /shikai/ | chủ trì / người dẫn chương trình |
| 執筆 | /shippitsu/ | viết lách / chấp bút |
| 手配 | /tehai/ | sắp xếp / chuẩn bị / truy nã |
| 道徳 | /doutoku/ | đạo đức |
| 燃焼 | /nenshou/ | đốt cháy / sự cháy |
| 降る | /furu/ | rơi (mưa, tuyết) |
| 家賃 | /yachin/ | tiền thuê nhà |
| 奪う | /ubau/ | cướp đoạt |
| 会合 | /kaigou/ | cuộc họp / tụ họp |
| 壊す | /kowasu/ | làm hỏng / phá hủy |
| 支える | /sasaeru/ | chống đỡ / hỗ trợ |
| 及ぶ | /oyobu/ | đạt đến / lan ra / bằng |
| 自衛 | /jiei/ | tự vệ |
| 湾 | /wan/ | vịnh |
| 欠陥 | /kekkan/ | khiếm khuyết / lỗi |
| 好む | /konomu/ | thích |
| 諦める | /akirameru/ | từ bỏ / bỏ cuộc |
| 圧縮 | /asshuku/ | nén / ép |
| 浮かぶ | /ukabu/ | nổi lên / hiện ra |
| 気付く | /kidzuku/ | nhận ra / để ý thấy |
| ガム | /gamu/ | kẹo cao su |
| 平等 | /byoudou/ | bình đẳng |
| 叫ぶ | /sakebu/ | gào thét / hét lên |
| 指す | /sasu/ | chỉ (trỏ) |
| 精 | /sei/ | tinh thần / năng lượng / tinh túy |
| 塗る | /nuru/ | sơn / thoa / quét |
| 焼く | /yaku/ | nướng / đốt |
| 欠点 | /ketten/ | khuyết điểm / điểm yếu |
| 貝 | /kai/ | con sò / nghêu / vỏ ốc |
| 通訳 | /tsuuyaku/ | thông dịch / người phiên dịch |
| 倒産 | /tousan/ | phá sản |
| 温暖 | /ondan/ | ấm áp (khí hậu) |
| 悔しい | /kuyashii/ | hối tiếc / tức tối |
| 商人 | /shounin/ | thương nhân / người buôn bán |
| 横断 | /oudan/ | băng qua |
| 対談 | /taidan/ | đối thoại / đàm thoại |
| 貼る | /haru/ | dán |
| 抱く | /idaku/ | ôm / ấp ủ |
| 訴える | /uttaeru/ | kiện tụng / than phiền |
| 王女 | /oujo/ | công chúa |
| 苦しむ | /kurushimu/ | đau khổ / khổ sở |
| 誘う | /sasau/ | mời / rủ rê |
| 去る | /saru/ | rời bỏ / đi xa |
| しかたがない | /shikata ga nai/ | không còn cách nào khác / đành chịu |
| 実物 | /jitsubutsu/ | đồ thật / vật thật |
| 本土 | /hondo/ | đất liền / chính quốc |
| 育児 | /ikuji/ | chăm sóc trẻ em / nuôi dạy con |
| 占める | /shimeru/ | chiếm / bao gồm |
| 清掃 | /seisou/ | dọn dẹp / vệ sinh |
| シェフ | /shefu/ | đầu bếp |
| 越える | /koeru/ | vượt qua (địa điểm/khó khăn) |
| 連想 | /rensou/ | liên tưởng |
| 乾杯 | /kanpai/ | cạn chén / nâng ly |
| 苦情 | /kujou/ | phàn nàn / khiếu nại |
| 物体 | /buttai/ | vật thể |
| 振る | /furu/ | vẫy / lắc / từ chối |
| 役所 | /yakusho/ | cơ quan công quyền / ủy ban |
| 今さら | /imasara/ | đến giờ mới / đã muộn rồi |
| 記号 | /kigou/ | ký hiệu |
| 混雑 | /konzatsu/ | đông đúc / tắc nghẽn |
| 密度 | /mitsudo/ | mật độ |
| 育つ | /sodatsu/ | lớn lên / phát triển |
| 加熱 | /kanetsu/ | gia nhiệt / đun nóng |
| 勘 | /kan/ | trực giác / linh cảm |
| 調節 | /chousetsu/ | điều chỉnh |
| 満員 | /man-in/ | đầy người / hết chỗ |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 600 trong tổng số 882 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.