Thể thao tiếng Trung: tên môn, động từ 打, 踢 và từ thi đấu
Từ vựng thể thao tiếng Trung: tên môn, động từ đúng cho từng môn, từ thi đấu và câu nói về thói quen tập luyện.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Các bài viết trong chuyên mục Học từ vựng tiếng Trung.
Hiển thị 10 trong 21 bài viết
Từ vựng thể thao tiếng Trung: tên môn, động từ đúng cho từng môn, từ thi đấu và câu nói về thói quen tập luyện.
Từ vựng tiếng Trung về trường học chia theo nhóm kèm pinyin, câu dùng trong lớp và cách phân biệt 学 với 学习, 下课 với 放学.
Từ vựng đồ dùng trong nhà tiếng Trung chia theo phòng, kèm pinyin, lượng từ 张, 把, 台 và cách nói đồ vật nằm ở đâu.
Gần 60 tên con vật bằng tiếng Trung kèm pinyin và nghĩa, lượng từ đi kèm, 12 con giáp và chỗ khác với con giáp Việt Nam.
Tên phương tiện, nơi chốn, đường sá và tình huống giao thông bằng tiếng Trung, cách chọn 坐, 骑, 开 và các câu hỏi đường, đi taxi, tàu điện ngầm.
Danh sách quần áo, giày dép, phụ kiện tiếng Trung kèm pinyin, động từ mặc đeo đúng cho từng món, lượng từ và câu dùng khi thử đồ.
Từ vựng và câu mua sắm bằng tiếng Trung theo tình huống, kèm cách đọc biển giảm giá 打折 cho đúng và từ dùng khi mua hàng online.
Tên món ăn, nguyên liệu, gia vị, đồ uống bằng tiếng Trung kèm pinyin, cách đọc tên món trên thực đơn và các câu gọi món, gọi trà sữa, tính tiền.
Bảng 100 chữ Hán hay gặp nhất theo tần suất, kèm pinyin, âm Hán Việt và nghĩa, cùng độ phủ của các mốc 500 đến 3.500 chữ và các bảng chữ thường dùng chính thức.
Mốc HSK nên nhắm theo từng mục đích: giao tiếp, đi làm, du học; số từ và từ mới mỗi cấp, có cần thi đủ từng cấp và mất bao lâu để đạt.