Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)
Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我能坐这儿吗): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 有 chỉ sự tồn tại; Liên từ 和; Động từ năng nguyện 能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Hướng dẫn học tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn qua phim và bài hát: mẹo ghi nhớ từ vựng, luyện nghe và phát âm.
Hiển thị 10 trong 373 bài viết
Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我能坐这儿吗): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 有 chỉ sự tồn tại; Liên từ 和; Động từ năng nguyện 能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 1 (现在几点): 8 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói giờ; Từ chỉ thời gian đứng trước động từ; Danh từ 前, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 1 (明天天气怎么样): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 怎么样; Câu vị ngữ chủ vị; Phó từ 太, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她买了不少衣服): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 了 chỉ hành động đã xảy ra; Danh từ 后; Trợ từ ngữ khí 啊, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 1 Giáo trình chuẩn HSK 1 (你好): 4 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bốn thanh điệu và thanh nhẹ; Hai thanh 3 đi liền; 你 và 您, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 2 Giáo trình chuẩn HSK 1 (谢谢你): 4 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 谢谢 và 不客气; 再见; Phủ định với 不 và cách đọc biến đổi, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 3 Giáo trình chuẩn HSK 1 (你叫什么名字): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 什么; Câu chữ 是; Câu hỏi với 吗, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我是坐飞机来的): 7 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cấu trúc 是……的; Cách nói ngày tháng (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 1 (他在学做中国菜呢): 7 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Thán từ 喂; 在……呢; Cách đọc số điện thoại, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 4 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她是我的汉语老师): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 谁 (ai) và 哪 (nào); Trợ từ kết cấu 的; Trợ từ nghi vấn 呢 (1), kèm ví dụ và…