Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 13: 我是走回来的 (Tôi đi bộ về đấy)
Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我是走回来的): 14 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ xu hướng kép; 一边……一边……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Hướng dẫn học tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn qua phim và bài hát: mẹo ghi nhớ từ vựng, luyện nghe và phát âm.
Hiển thị 10 trong 373 bài viết
Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我是走回来的): 14 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ xu hướng kép; 一边……一边……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 1 Giáo trình chuẩn HSK 3 (周末你有什么打算): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ kết quả 好; 一……也/都 + 不/没……; Liên từ 那, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 3 (把重要的东西放在我这儿吧): 14 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 才 và 就; Câu chữ 把 (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 3 (别忘了把空调关了): 19 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 把 (1); Số ước lượng (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 3 (数学比历史难多了): 14 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp So sánh hơn; Số ước lượng 1, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 3 (她的汉语说得跟中国人一样好): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 越A越B; So sánh ngang bằng, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 3 (你去哪儿我就去哪儿): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 又 và 再; Đại từ nghi vấn dùng theo cặp, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 4 Giáo trình chuẩn HSK 3 (她总是笑着跟客人说话): 17 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 又……又……; V1着 (O1) + V2 (O2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 2 Giáo trình chuẩn HSK 3 (他什么时候回来): 16 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ xu hướng đơn 来/去; V1了 (O1) 就 V2; Câu hỏi phản vấn 能……吗?, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 3 Giáo trình chuẩn HSK 3 (桌子上放着很多饮料): 18 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 还是 và 或者; Câu tồn tại với 着; 会 chỉ khả năng, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.