Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 11: 别忘了把空调关了 (Đừng quên tắt điều hoà nhé)
Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 3 (别忘了把空调关了): 19 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 把 (1); Số ước lượng (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Hướng dẫn học tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn qua phim và bài hát: mẹo ghi nhớ từ vựng, luyện nghe và phát âm.
Hiển thị 10 trong 373 bài viết
Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 3 (别忘了把空调关了): 19 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 把 (1); Số ước lượng (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 3 (把重要的东西放在我这儿吧): 14 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 才 và 就; Câu chữ 把 (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我是走回来的): 14 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ xu hướng kép; 一边……一边……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 3 (其他都没什么问题): 19 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 除了……以外; Đại từ nghi vấn phiếm chỉ; 极了, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 20 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我被他影响了): 13 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu bị động với 被; 只有……才……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 19 Giáo trình chuẩn HSK 3 (你没看出来吗): 13 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng; Động từ sai khiến 使, 叫, 让, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 18 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我相信他们会同意的): 16 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 只要……就……; Giới từ 关于, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 16 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我现在累得下了班就想睡觉): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 如果……(的话),(S)就……; Bổ ngữ trạng thái phức tạp; Lặp tính từ đơn âm tiết, kèm ví dụ và…
Bài 17 Giáo trình chuẩn HSK 3 (谁都有办法看好你的“病”): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Lặp động từ hai âm tiết; Đại từ nghi vấn dùng với nghĩa bất định, kèm ví dụ và lỗi…
Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 3 (你把水果拿过来): 17 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 把 (3); 先……,再/又……,然后……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.