Từ vựng chế biến thực phẩm tiếng Hàn cho lao động EPS
Nội dung bài viết
Chế biến thực phẩm tiếng Hàn là (sikpum gagong), nhà máy thực phẩm là (sikpum gongjang), còn vệ sinh thực phẩm là (sikpum wisaeng). Xưởng thực phẩm ở Hàn Quốc thuộc nhóm ngành sản xuất chế tạo (jejoeop), nơi nhiều lao động EPS làm việc. Bài này xếp từ vựng theo những gì bạn gặp trong một ca làm: thay đồ vệ sinh, nhận nguyên liệu, đứng chuyền, kiểm nhiệt độ, đóng gói và xuất hàng. Từ chung về máy móc, an toàn lao động có ở bài từ vựng tiếng Hàn công xưởng, ở đây chỉ tập trung phần riêng của ngành thực phẩm.
Khu vực trong xưởng thực phẩm
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| jageopjang | khu làm việc, xưởng | ||
| saengsan rain | dây chuyền sản xuất | nói gọn là | |
| wollyo changgo | kho nguyên liệu | ||
| naengjang changgo | kho mát | ||
| naengdong changgo | kho đông | ||
| taruisil | phòng thay đồ | ||
| eeo syawosil | buồng thổi khí | đi qua trước khi vào xưởng | |
| secheoksil | phòng rửa | ||
| pojangsil | phòng đóng gói | ||
| chulgojang | khu xuất hàng |
Nguyên liệu và phụ liệu
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| wollyo | nguyên liệu | ||
| wonjaeryo | nguyên vật liệu | trên nhãn: là tên thành phần | |
| bujaeryo | phụ liệu | ||
| sikpumcheomgamul | phụ gia thực phẩm | ||
| yangnyeom | gia vị trộn sẵn | ||
| gochutgaru | ớt bột | ||
| milgaru | bột mì | ||
| seoltang | đường | ||
| sogeum | muối | ||
| sigyongyu | dầu ăn | ||
| naengdongyuk | thịt đông lạnh | ||
| susanmul | thủy sản | ||
| allereugi yubal muljil | chất gây dị ứng | phải ghi trên nhãn |
Công đoạn trên dây chuyền
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ipgo | nhập hàng vào kho | ||
| geomsu | kiểm nhận hàng | ||
| haedong | rã đông | ||
| secheok | rửa | động từ: | |
| sonjil | sơ chế, làm sạch | ví dụ nhặt rau, lọc xương | |
| jeoldan | cắt | nói thường: | |
| baehap | phối trộn theo công thức | ||
| jeorim | muối, ngâm | muối cải làm kimchi | |
| gayeol | gia nhiệt, nấu | ||
| twigida | chiên | ||
| gupda | nướng | ||
| salgyun | tiệt trùng | ||
| naenggak | làm nguội | ||
| geupsok naengdong | cấp đông nhanh | ||
| chungjeon | chiết rót vào bao bì | cùng chữ với "sạc pin" | |
| milbong | hàn kín | ||
| pojang | đóng gói | ||
| geumsok geomchul | dò kim loại | ||
| chulgo | xuất hàng |
Máy móc và dụng cụ trong xưởng
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| keonbeieo | băng chuyền | ||
| honhapgi | máy trộn | ||
| jeoldangi | máy cắt | ||
| salgyungi | máy tiệt trùng | ||
| twigimgi | máy chiên | ||
| pojanggi | máy đóng gói | ||
| sillinggi | máy hàn miệng | ||
| geumsok geomchulgi | máy dò kim loại | ||
| ondogye | nhiệt kế | ||
| jeoul | cân | ||
| daecha | xe đẩy hàng |
Vệ sinh cá nhân và vệ sinh xưởng
Ở xưởng thực phẩm, lỗi vệ sinh bị nhắc nhiều nhất. Bạn nên thuộc nhóm từ này từ ngày đầu.
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| wisaengbok | áo vệ sinh | ||
| wisaengmo | mũ trùm tóc | ||
| wisaenghwa | ủng, giày vệ sinh | ||
| maseukeu | khẩu trang | ||
| wisaeng janggap | găng tay vệ sinh | ||
| apchima | tạp dề | ||
| son ssitgi | rửa tay | ||
| son sodok | sát khuẩn tay | ||
| sodokje | chất sát khuẩn | ||
| imuljil | dị vật | tóc, nhựa, kim loại | |
| meorikarak | sợi tóc | dị vật bị bắt lỗi nhiều nhất | |
| jangsingu | đồ trang sức | ||
| gyocha oyeom | nhiễm chéo | ||
| haechung | côn trùng gây hại | ||
| cheongso | dọn vệ sinh |
Nhiệt độ, kho lạnh và hạn dùng
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ondo | nhiệt độ | ||
| naengjang | bảo quản mát | ||
| naengdong | bảo quản đông | ||
| sangon | nhiệt độ thường | ||
| yeongha | âm (dưới 0 độ) | là âm 18 độ | |
| jungsim ondo | nhiệt độ tâm sản phẩm | ||
| ondo girok | ghi nhiệt độ | ||
| jejoilja | ngày sản xuất | ||
| sobigihan | hạn sử dụng | ||
| yutonggihan | hạn bán | cách ghi cũ | |
| roteu beonho | số lô | ||
| seonipseonchul | nhập trước xuất trước |
Hàn Quốc đổi nhãn hạn dùng từ (hạn bán) sang (hạn tiêu dùng) từ ngày 1/1/2023, theo thông báo của Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm. Trên bao bì mới bạn sẽ gặp chữ 소비기한, nhưng người lớn tuổi trong xưởng vẫn hay nói 유통기한.
HACCP ở Hàn Quốc có tên chính thức là (sikpum anjeon gwalli injeung gijun), trong xưởng mọi người đọc phiên âm là (haesseop). Điểm kiểm soát quan trọng gọi là (jungyo gwallijeom), viết tắt CCP.
Đóng gói và kiểm hàng
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| bakseu | thùng carton | ||
| pojangji | màng, giấy gói | ||
| yonggi | hộp đựng | ||
| rabel | nhãn | dán nhãn: | |
| jungnyang | trọng lượng | ||
| gyeryang | cân đong | ||
| bullyang | hàng lỗi | ||
| pason | vỡ, rách | ||
| saempeul | mẫu thử | ||
| jeokjae | xếp hàng lên pallet |
Câu chỉ thị hay nghe trong xưởng thực phẩm
Quản lý trong xưởng thường nói đuôi 요 hoặc nói trống không. Các câu dưới là dạng bạn hay nghe nhất.
| Câu | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| son ssitgo deureooseyo | Rửa tay rồi hãy vào. | |
| wisaengmo ttokbaro sseuseyo. meorikarak naomyeon an dwaeyo | Đội mũ cho ngay ngắn. Không được để lòi tóc ra. | |
| banji ppaego deureogayo | Tháo nhẫn ra rồi vào. | |
| badage tteoreojin geon sseuji maseyo | Đồ rơi xuống sàn thì đừng dùng. | |
| ondo hwaginhaesseoyo? | Kiểm nhiệt độ chưa? | |
| du siganmada ondo girokaseyo | Cứ hai tiếng ghi nhiệt độ một lần. | |
| meonjeo deureoon geotbuteo sseuseyo | Dùng hàng vào trước trước. | |
| naljja dasi hwaginhaeyo | Kiểm lại ngày đi. | |
| igeo dasi pojanghaseyo | Cái này đóng gói lại. | |
| rain meomchwoyo! | Dừng chuyền! | |
| kal josimhaseyo | Cẩn thận dao. | |
| kkeutnago badak mulcheongsohaeyo | Xong việc thì xịt nước rửa sàn. |
Hội thoại mẫu: đầu ca ở khu đóng gói
| Người nói | Câu | Nghĩa |
|---|---|---|
| Quản lý | (min ssi, oneureun pojang rain-eseo ilhaeyo) | Minh, hôm nay em làm ở chuyền đóng gói. |
| Công nhân | (ne, algetseumnida. mugeneun myeot geuraemieyo?) | Vâng ạ. Trọng lượng bao nhiêu gam ạ? |
| Quản lý | (obaek geuraemiyo. yeol gaemada han beonssik jae boseyo) | 500 gam. Cứ mười hộp cân thử một lần. |
| Công nhân | (igeon ttukkeongi jal an dachyeoyo) | Cái này nắp đóng không kín ạ. |
| Quản lý | (bullyangeuro ppae noko jeohante malhae juseyo) | Để riêng ra làm hàng lỗi rồi báo anh. |
Lỗi người Việt hay mắc
- Lẫn 냉장 và 냉동. (naengjang) là để mát trên 0 độ, (naengdong) là để đông. Nghe nhầm hai từ này có thể làm hỏng cả lô hàng, nên khi chưa chắc hãy hỏi lại.
- Đọc sai 원료. Chữ viết 원료 nhưng đọc là [월료], phiên âm wollyo, do biến âm ㄴ thành ㄹ. Xem thêm quy tắc ở bài biến âm tiếng Hàn.
- Dịch "vệ sinh" thành 청소 trong mọi trường hợp. là dọn dẹp. (wisaeng) là vệ sinh theo nghĩa sạch sẽ an toàn, dùng trong 위생복, 식품 위생.
- Nhầm 충전 là sạc pin. Trong xưởng thực phẩm, là chiết rót sản phẩm vào bao bì. Nghe câu là nói chuyền chiết rót.
- Nói 쓰레기 cho hàng lỗi. Hàng lỗi gọi là hoặc (bullyangpum). là rác thật sự.
Câu hỏi thường gặp
Thi EPS-TOPIK có hỏi từ vựng thực phẩm không?
Đề EPS-TOPIK có phần từ vựng nơi làm việc, an toàn và đời sống. Cấu trúc đề và cách thi xem ở bài EPS-TOPIK là gì. Từ trong bài này chủ yếu giúp bạn đi làm, không phải danh sách ôn thi.
Hạn sử dụng tiếng Hàn là 유통기한 hay 소비기한?
Nhãn mới ghi . Trên hàng sản xuất trước năm 2023 hoặc trong lời nói hằng ngày, bạn vẫn sẽ gặp .
Người mới vào xưởng nên học nhóm từ nào trước?
Học trước nhóm vệ sinh, nhiệt độ và các câu chỉ thị. Sau đó học tên công đoạn ở đúng vị trí bạn đứng. Từ chỉ dụng cụ nhà bếp thông thường có ở bài từ vựng nhà bếp tiếng Hàn.
Phiên âm có đọc đúng hoàn toàn không?
Phiên âm trong bài theo cách La tinh hoá của Hàn Quốc, chỉ để gợi ý. Bạn nên bấm nghe từng từ và tập theo tiếng gốc.