Từ vựng tiếng Hàn ngành logistics: vận đơn, cước, kho bãi
Nội dung bài viết
Logistics trong tiếng Hàn là (mullyu), công ty logistics là (mullyu hoesa), trung tâm phân phối là (mullyu senteo). Ba nhóm từ nhân viên logistics làm với đối tác Hàn dùng mỗi ngày là chứng từ (, vận đơn), cước (, unim) và kho (, : nhập kho, xuất kho). Bài này gom khoảng 120 từ theo các việc bạn thật sự làm: đặt chỗ và vận chuyển, chứng từ, cước và phụ phí, kho bãi, theo dõi đơn, xử lý sự cố, kèm câu mẫu email.
Phần đàm phán giá, hợp đồng và thanh toán quốc tế đã có ở bài tiếng Hàn thương mại. Bài này đi vào phần sau khi đơn hàng đã chốt: hàng đi thế nào, giấy tờ gì, ai trả cước, hàng đang ở đâu.
Các bên trong chuỗi vận chuyển
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| mullyu | logistics, hậu cần | |
| hwaju | chủ hàng | |
| powodeo | công ty giao nhận (forwarder) | |
| seonsa | hãng tàu | |
| hanggongsa | hãng hàng không | |
| unsongsa | công ty vận tải | |
| gwansesa | đại lý hải quan, người khai báo hải quan | |
| segwan | hải quan (cơ quan) | |
| suhain | người nhận hàng (consignee) | |
| songhain | người gửi hàng (shipper) | |
| damdangja | người phụ trách |
và chỉ khác một chữ. (送) là gửi, (受) là nhận, giống âm Hán Việt "tống" và "thụ". Nhớ cặp này qua Hán Việt là bạn không còn điền nhầm ô trên vận đơn. Cách đoán nghĩa từ Hán Hàn như vậy có ở bài từ Hán Hàn đoán nghĩa.
Vận chuyển: tàu, máy bay, xe
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| unsong | vận tải, vận chuyển | |
| haesang unsong | vận tải đường biển | |
| hanggong unsong | vận tải hàng không | |
| yuksang unsong | vận tải đường bộ | |
| hwamul | hàng hoá, hàng gửi | |
| keonteineo | container | |
| honjae hwamul | hàng ghép (LCL) | |
| seonbak | tàu (thuỷ) | |
| seonjeok | xếp hàng lên tàu | |
| hayeok | bốc dỡ hàng | |
| hwanjeok | chuyển tải | |
| chulhang | tàu rời cảng | |
| iphang | tàu vào cảng | |
| chulhang yejeongil | ngày dự kiến tàu chạy (ETD) | |
| dochak yejeongil | ngày dự kiến hàng đến (ETA) | |
| / | hanggu / hangman | cảng |
| budu | bến, cầu tàu | |
| seonbok | chỗ trên tàu (space) | |
| buking | đặt chỗ (booking) |
Trong công việc, người Hàn dùng nhiều từ mượn tiếng Anh viết bằng Hangeul: (booking), , (invoice), (tracking). Các viết tắt như ETD, ETA, FCL, LCL, B/L thường giữ nguyên chữ Latinh trong email. Bạn nên biết cả từ Hàn lẫn chữ viết tắt vì hai cách xuất hiện song song.
Chứng từ
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| seoryu | giấy tờ, chứng từ | |
| seonhajeunggwon | vận đơn đường biển (B/L) | |
| hanggong hwamul unsongjang | vận đơn hàng không (AWB) | |
| / | sangeop songjang / inboiseu | hoá đơn thương mại |
| / | pojang myeongseseo / paeking riseuteu | phiếu đóng gói |
| wonsanji jeungmyeongseo | giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) | |
| suchul singo | khai báo xuất khẩu | |
| suip singo | khai báo nhập khẩu | |
| tonggwan | thông quan | |
| gwanse | thuế quan | |
| / | sabon / wonbon | bản sao / bản gốc |
| cheombu | đính kèm |
Trong email, thay vì gõ đủ , người Hàn thường viết B/L hoặc phiên âm (biel) khi nói. Chú ý cặp (bản sao) và (bản gốc): đối tác hay hỏi (wonboni piryohamnikka?, có cần bản gốc không?) vì bản gốc vận đơn liên quan tới việc nhận hàng.
Cước và phụ phí
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| unim | cước vận chuyển | |
| / | haesang unim / hanggong unim | cước biển / cước hàng không |
| unim gyeonjeok | báo giá cước | |
| budae biyong | phụ phí, chi phí phát sinh | |
| yuryu haljeungnyo | phụ phí nhiên liệu | |
| bogwallyo | phí lưu kho | |
| seonbul | trả trước (cước do người gửi trả) | |
| chakbul | trả sau (cước do người nhận trả) | |
| cheongguseo | giấy đề nghị thanh toán | |
| jungnyang | trọng lượng | |
| bupi | thể tích | |
| / | siljungnyang / bupi jungnyang | trọng lượng thực / trọng lượng thể tích |
Hai từ dễ lẫn là và . (gyeonjeokseo) là bảng báo giá gửi trước khi làm, (cheongguseo) là giấy đòi tiền gửi sau khi làm xong. Còn thì cả ngành chuyển phát nội địa Hàn cũng dùng: (chakbullo bonae juseyo) là "gửi giúp tôi, cước người nhận trả".
Kho bãi
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| changgo | kho | |
| ipgo | nhập kho | |
| chulgo | xuất kho | |
| jaego | tồn kho, hàng tồn | |
| jaego josa | kiểm kê tồn kho | |
| geomsu | kiểm đếm khi nhận hàng | |
| jeokjae | xếp hàng (lên xe, lên kệ) | |
| palleteu | pallet | |
| jigecha | xe nâng | |
| / | seonban / raek | kệ |
| piking | lấy hàng theo đơn (picking) | |
| pojang | đóng gói | |
| bakodeu | mã vạch | |
| suryang | số lượng | |
| bakseu | thùng |
và dùng (庫, khố, kho). Đừng lẫn với và , hai từ này dùng (港, cảng) và nói về tàu. Một lô hàng nhập khẩu thường đi theo thứ tự: → → , còn hàng xuất thì → → .
Khi báo số lượng hàng, bạn sẽ đọc số Hán Hàn kèm đơn vị như , (cái). Cách đọc số có ở bài số đếm tiếng Hàn.
Theo dõi đơn và xử lý sự cố
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| baesong | giao hàng (tới người nhận) | |
| baesong johoe | tra cứu tình trạng giao hàng | |
| unsongjang beonho | mã vận đơn, mã theo dõi | |
| baesong jung | đang giao | |
| baesong wallyo | đã giao xong | |
| jiyeon | chậm trễ | |
| iljeong byeongyeong | đổi lịch | |
| pason | hư hỏng, vỡ | |
| bunsil | thất lạc | |
| suryang bujok | thiếu số lượng | |
| obaesong | giao nhầm | |
| bansong | gửi trả lại người gửi | |
| keulleim | khiếu nại, claim | |
| boheom | bảo hiểm |
và khác nhau ở quãng đường. là chở hàng nói chung, thường là chặng lớn như từ cảng này sang cảng khác. là chặng cuối, đưa hàng tới tận tay người nhận, nên mua hàng online ở Hàn bạn sẽ thấy chứ không thấy .
Câu mẫu email logistics
Email công việc với đối tác Hàn dùng đuôi trang trọng và . Câu nhờ vả thường kết bằng (butakdeurimnida) hoặc (jusigi baramnida). Mở thư bằng tên người nhận kèm , ví dụ (Gim Minsu daerinim).
Đặt chỗ và lịch tàu
| Câu | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| daeum ju busanhaeng seonbok hwagin butakdeurimnida. | Nhờ anh/chị kiểm tra chỗ trên tàu đi Busan tuần sau. | |
| chulhang yejeongilgwa dochak yejeongireul allyeo jusigi baramnida. | Vui lòng cho biết ngày tàu chạy và ngày hàng đến dự kiến. | |
| gisang akhwaro chulhangi iteul jiyeondoeeotseumnida. | Do thời tiết xấu, tàu chạy trễ hai ngày. |
Cước và chứng từ
| Câu | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| sasip piteu keonteineo han dae unim gyeonjeogeul badeul su isseulkkayo? | Cho tôi xin báo giá cước một container 40 feet được không? | |
| budae biyongi pohamdoen geumaeginji hwagin butakdeurimnida. | Nhờ xác nhận giá này đã gồm phụ phí chưa. | |
| tonggwan seoryureul cheombuhamnida. | Tôi gửi kèm chứng từ thông quan. | |
| B/L saboneul meonjeo bonae jusigi baramnida. | Vui lòng gửi trước bản sao vận đơn. |
Kho và theo dõi đơn
| Câu | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| ipgo yejeongireul allyeo juseyo. | Cho tôi biết ngày dự kiến nhập kho. | |
| jaegoga bujokaeseo chulgoga neujeojigo itseumnida. | Do thiếu hàng tồn nên việc xuất kho đang bị chậm. | |
| unsongjang beonhoneun araewa gatseumnida. | Mã vận đơn như bên dưới. | |
| hwamul ilbuga pasondoen sangtaero dochakaetseumnida. sajineul cheombuhamnida. | Một phần hàng đến nơi trong tình trạng hư hỏng. Tôi gửi kèm ảnh. | |
| hwagin hu hoesin butakdeurimnida. | Nhờ anh/chị kiểm tra rồi phản hồi giúp. |
Một email ngắn hoàn chỉnh
Tiêu đề: (seonjeok iljeong annae, sawol iil chulhang geon, thông báo lịch xếp hàng, lô tàu chạy ngày 2 tháng 4).
| Câu | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gim Minsu daerinim, annyeonghaseyo. | Chào anh Kim Minsu. | |
| yocheonghasin hwamureun sawol iil haipong-hangeseo chulhanghal yejeongimnida. | Lô hàng anh yêu cầu dự kiến rời cảng Hải Phòng ngày 2 tháng 4. | |
| dochak yejeongireun sawol guirimnida. | Ngày đến dự kiến là 9 tháng 4. | |
| B/L sabongwa inboiseureul cheombuhamnida. | Tôi gửi kèm bản sao vận đơn và hoá đơn. | |
| iljeongi byeongyeongdoemyeon baro yeollakdeurigetseumnida. | Nếu lịch thay đổi, tôi sẽ báo ngay. | |
| gamsahamnida. | Xin cảm ơn. |
Ngày tháng trong ví dụ là ngày giả định để minh hoạ. Mức lịch sự trong email thuộc nhóm kính ngữ trang trọng, phần này có ở bài kính ngữ tiếng Hàn.
Lỗi người Việt hay mắc
- Dùng cho hàng xuất nhập khẩu. (baedal) là giao đồ tận nhà như đồ ăn, báo. Hàng công ty gửi đi nói hoặc .
- Nhầm với vì cùng chữ (nhập). Nhìn chữ thứ hai: là kho, là cảng.
- Viết thành vì nghe nhanh không rõ phụ âm cuối. kết thúc bằng ㅁ, khép môi.
- Dịch thẳng câu tiếng Việt kiểu trong email. Với đối tác, dùng hoặc .
- Ghi ngày theo kiểu Việt (ngày trước, tháng sau) trong email gửi Hàn. Người Hàn viết năm, tháng, ngày, ví dụ . Viết rõ tên tháng bằng chữ để khỏi nhầm.
Câu hỏi thường gặp
Logistics tiếng Hàn là gì?
Logistics là (mullyu), gốc Hán là 物流 (vật lưu). Ngành logistics là (mullyueop), nhân viên logistics có thể gọi là (mullyu damdangja).
Tiếng Hàn kho vận cần học những gì trước?
Học nhóm kho trước nếu bạn làm ở kho: , , , , . Làm giao nhận thì ưu tiên chứng từ và lịch tàu. Sau đó học mẫu câu email, vì phần lớn trao đổi với đối tác Hàn diễn ra bằng thư.
Từ vựng tiếng Hàn vận tải có nhiều từ mượn tiếng Anh không?
Có khá nhiều, nhất là ở công ty giao nhận: , , , , . Từ gốc Hán vẫn chiếm phần lớn trong chứng từ chính thức, nên nên thuộc cả hai cách gọi.
Cần trình độ tiếng Hàn tới đâu để làm logistics với đối tác Hàn?
Không có mức chung cho mọi công ty. Viết email chuẩn thường đòi bạn nắm chắc đuôi câu trang trọng và đọc được thư công việc. Bài TOPIK nên thi cấp mấy giúp bạn tự ước lượng mức cần có theo công việc.