Menu Tiếng Hàn
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG HÀN

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề môi trường cho TOPIK

Admin
9 phút đọc27 lượt xem
Nội dung bài viết

Môi trường tiếng Hàn là (hwangyeong), âm Hán Việt là hoàn cảnh. Bảo vệ môi trường là (hwangyeong boho), ô nhiễm môi trường là (hwangyeong oyeom). Đây là chủ đề hay gặp ở bài đọc TOPIK II và là đề quen của câu 54 phần viết. Phần lớn từ trong chủ đề là từ Hán Hàn, nên học kèm âm Hán Việt sẽ nhớ nhanh hơn nhiều. Bài dưới chia từ thành 6 nhóm: ô nhiễm, rác thải và tái chế, biến đổi khí hậu, năng lượng, tự nhiên, động từ và cụm từ để viết; cuối bài có đoạn văn mẫu theo kiểu câu 54.

Ô nhiễm môi trường

Chữ (oyeom) (ô nhiễm) ghép với nơi bị ô nhiễm. Gặp chữ 대기 (đại khí), 수질 (thủy chất), 토양 (thổ nhưỡng) là đoán được ngay.

TừPhiên âmNghĩaHán Việt
oyeomô nhiễmô nhiễm
daegi oyeomô nhiễm không khíđại khí ô nhiễm
sujil oyeomô nhiễm nguồn nướcthủy chất ô nhiễm
toyang oyeomô nhiễm đấtthổ nhưỡng ô nhiễm
haeyang oyeomô nhiễm biểnhải dương ô nhiễm
soeum gonghaeô nhiễm tiếng ồntao âm công hại
misemeonjibụi mịnvi tế + 먼지 (bụi)
chomisemeonjibụi siêu mịnsiêu vi tế + bụi
baegigaseukhí thải xe cộbài khí + gas
pyesunước thảiphế thủy
oyeom muljilchất gây ô nhiễmô nhiễm vật chất
gongjangnhà máycông trường

xuất hiện trong bản tin thời tiết Hàn Quốc gần như mỗi ngày vào mùa xuân. Câu hay nghe: (oneureun misemeonjiga manayo, hôm nay nhiều bụi mịn).

Rác thải, phân loại rác và tái chế

Nhóm này gắn với đời sống ở Hàn: rác phải phân loại, rác sinh hoạt bỏ vào túi chuyên dụng mua ở cửa hàng. Người Việt sống ở Hàn dùng nhóm từ này hằng tuần.

TừPhiên âmNghĩaHán Việt
sseuregirácthuần Hàn
saenghwal sseuregirác sinh hoạtsinh hoạt + rác
eumsingmul sseuregirác thức ăn thừaẩm thực vật + rác
ilhoeyongpumđồ dùng một lầnnhất hồi dụng phẩm
peullaseutiknhựatừ mượn tiếng Anh
binilbongjitúi ni lôngvinyl + túi
bullisugeophân loại rác để thu gomphân ly thu khứ
jongnyangje bongtutúi rác trả tiền theo lượngtòng lượng chế + phong sáo
jaehwaryongtái chếtái hoạt dụng
jaesayongtái sử dụngtái sử dụng
jangbagunitúi đi chợtrường + giỏ
teombeulleobình giữ nhiệt cá nhântừ mượn tiếng Anh

Lưu ý và khác nhau như tiếng Việt: tái chế là biến chai nhựa thành vật liệu mới, tái sử dụng là dùng lại chính cái chai đó.

Biến đổi khí hậu và thiên tai

TừPhiên âmNghĩaHán Việt
gihu byeonhwabiến đổi khí hậukhí hậu biến hóa
jigu onnanhwatrái đất nóng lênđịa cầu ôn noãn hóa
onsilgaseukhí nhà kínhôn thất + gas
isanhwatansokhí CO2nhị toan hóa thán tố
tanso baechulphát thải carbonthán tố bài xuất
tanso jungniptrung hòa carbonthán tố trung lập
isang gihuthời tiết cực đoan, bất thườngdị thường khí hậu
pogyeomnắng nóng gay gắtbạo viêm
gamumhạn hánthuần Hàn
hongsulũ lụthồng thủy
sanbulcháy rừngsơn + lửa
haesumyeon sangseungnước biển dânghải thủy diện thượng thăng
binghasông băngbăng hà

Năng lượng và tài nguyên

TừPhiên âmNghĩaHán Việt
jawontài nguyêntư nguyên
eneoji jeoryaktiết kiệm năng lượngenergy + tiết ước
hwaseok yeollyonhiên liệu hóa thạchhóa thạch nhiên liệu
sinjaesaeng eneojinăng lượng tái tạotân tái sinh + energy
taeyanggwangđiện mặt trờithái dương quang
pungnyeoknăng lượng gióphong lực
chinhwangyeongthân thiện với môi trườngthân hoàn cảnh
jeongichaxe điệnđiện khí xa
daejunggyotonggiao thông công cộngđại chúng giao thông

đứng trước danh từ như tính từ: (chinhwangyeong jepum, sản phẩm thân thiện môi trường), (chinhwangyeong jadongcha, ô tô xanh).

Tự nhiên và hệ sinh thái

TừPhiên âmNghĩaHán Việt
jayeontự nhiêntự nhiên
saengtaegyehệ sinh tháisinh thái hệ
suprừngthuần Hàn
sallimrừng núi (từ trang trọng)sơn lâm
yasaeng dongmulđộng vật hoang dãdã sinh động vật
myeoljong wiginguy cơ tuyệt chủngdiệt chủng nguy cơ
gaebalkhai thác, phát triểnkhai phát
hwesonsự phá hoại, làm tổn hạihủy tổn
jisok ganeunghan baljeonphát triển bền vữngtrì tục khả năng + phát triển
mirae sedaethế hệ tương laivị lai thế đại

Động từ và cụm từ để viết bài môi trường

Đề viết không chấm danh từ riêng lẻ mà chấm cách bạn ghép chúng thành câu. Học các cụm dưới đây theo cả cụm, kèm tiểu từ.

Cụm từPhiên âmNghĩa
hwangyeongeul bohohadabảo vệ môi trường
hwangyeongi oyeomdoedamôi trường bị ô nhiễm
jayeoni pagoedoedathiên nhiên bị tàn phá
sseuregireul juridagiảm rác
ilhoeyongpum sayongeul juridagiảm dùng đồ một lần
jawoneul akkidatiết kiệm tài nguyên
onsilgaseureul baechulhadathải khí nhà kính
munjega simgakhadavấn đề nghiêm trọng
sanghwangi akhwadoedatình hình xấu đi
daechaegeul maryeonhadađưa ra biện pháp
gyujereul ganghwahadasiết chặt quy định
insigeul nopidanâng cao nhận thức
gyeonggaksimeul gajidacó ý thức cảnh giác
noryeogeul giuridadồn sức, nỗ lực

Thêm vài khung câu hay dùng trong đoạn nghị luận: (euro inhae, do, bởi) để nêu nguyên nhân, (gi wihaeseoneun, để… thì) để nêu mục đích, (eul piryoga itda, cần phải) để đề xuất cách làm. Đuôi câu trong bài viết TOPIK dùng thể văn viết ㄴ다/는다; xem lại ở bài đuôi câu văn viết tiếng Hàn.

Đoạn văn mẫu: làm gì để bảo vệ môi trường

Đoạn dưới viết theo bố cục câu 54: nêu vấn đề, nguyên nhân, việc cá nhân nên làm, việc xã hội nên làm, kết luận. Bài thi thật cần 600 đến 700 chữ Hàn, đoạn này ngắn hơn để bạn thấy khung và cách dùng từ. Bấm vào từng câu để nghe.

  1. (Gần đây, do biến đổi khí hậu, thời tiết cực đoan như nắng nóng và lũ lụt xảy ra thường xuyên.)
  2. (Nguyên nhân lớn nhất của vấn đề này là khí nhà kính do con người thải ra.)
  3. (Vậy để bảo vệ môi trường, chúng ta phải làm gì?)
  4. (Trước hết, mỗi cá nhân phải giảm dùng đồ một lần trong sinh hoạt hằng ngày.)
  5. (Chỉ cần dùng túi đi chợ, bình cá nhân và phân loại rác cẩn thận là đã tiết kiệm được tài nguyên.)
  6. (Tiếp theo, chính phủ phải siết chặt quy định về phát thải carbon của doanh nghiệp.)
  7. (Ngoài ra, cần hỗ trợ phát triển năng lượng tái tạo để giảm mức phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.)
  8. (Vấn đề môi trường không thể giải quyết chỉ bằng nỗ lực của một người.)
  9. (Khi cá nhân và xã hội cùng cố gắng, ta mới để lại được trái đất sạch cho thế hệ sau.)

Để ý cách đoạn văn dùng từ trong các bảng trên: 기후 변화, 이상 기후, 온실가스, 일회용품, 분리수거, 규제를 강화하다, 신재생 에너지, 화석 연료. Khi tự viết, đổi đề sang ô nhiễm không khí hoặc rác nhựa và giữ nguyên khung năm bước, bạn sẽ có ngay một bài luyện khác.

Lỗi người Việt hay mắc ở chủ đề này

  • Dịch Hán Việt quá thẳng. là hoàn cảnh trong Hán Việt, nhưng tiếng Hàn dùng nó cho môi trường. Hoàn cảnh sống, hoàn cảnh gia đình trong tiếng Việt thường là (sanghwang) hoặc (hyeongpyeon).
  • Nhầm 오염하다 và 오염되다. Môi trường bị ô nhiễm phải dùng . Câu 환경이 오염했다 nghe không tự nhiên; muốn nói ai đó làm ô nhiễm thì dùng (oyeomsikida).
  • Đọc sai biến âm. đọc là bullisugeo vì ㄴ gặp ㄹ thành ㄹㄹ; đọc là pungnyeok, đọc là jongnyangje vì ㄹ sau ㅇ thành ㄴ. Đọc sai thì nghe TOPIK dễ không nhận ra từ quen.
  • Viết khẩu ngữ trong câu 54. Dùng 쓰레기를 줄여요 hay 진짜 심각해요 trong bài viết sẽ bị trừ điểm. Câu 54 cần thể ㄴ다/는다 và từ trang trọng như 심각하다, 악화되다.

Cách học nhóm từ môi trường cho TOPIK

Học theo cặp nguyên nhân và kết quả thay vì học rời: 온실가스 đi với 지구 온난화, 일회용품 đi với 쓰레기, 개발 đi với 훼손. Đề đọc TOPIK hay ra đoạn văn kiểu nguyên nhân dẫn tới hậu quả, nên nhớ cặp sẽ đoán ý nhanh hơn. Mỗi tuần đọc một bản tin môi trường ngắn bằng tiếng Hàn, gạch chân các từ trong bài này và đếm xem bạn nhận ra bao nhiêu từ. Muốn mở rộng sang kinh tế, dân số, giáo dục, xem bài từ vựng TOPIK 2 theo chủ đề; còn băn khoăn nên thi cấp mấy thì đọc TOPIK nên thi cấp mấy.

Câu hỏi thường gặp

Môi trường tiếng Hàn là gì?

Môi trường tiếng Hàn là 환경 (hwangyeong). Bảo vệ môi trường là 환경 보호 hoặc động từ 환경을 보호하다; ô nhiễm môi trường là 환경 오염.

Bảo vệ môi trường tiếng Hàn viết thế nào?

Viết là 환경 보호 (danh từ) hoặc 환경을 보호하다 (động từ). Câu mẫu: 우리는 환경을 보호해야 합니다, chúng ta phải bảo vệ môi trường.

Câu 54 TOPIK có hay ra đề môi trường không?

Môi trường là một trong những đề tài xã hội quen thuộc của bài nghị luận, bên cạnh giáo dục, công nghệ, dân số. Chuẩn bị sẵn một bộ từ và khung bài cho chủ đề này là cách ôn hiệu quả.

Tái chế và phân loại rác tiếng Hàn khác nhau thế nào?

Tái chế là 재활용 (jaehwaryong), biến rác thành vật liệu mới. Phân loại rác là 분리수거 (bullisugeo), tách rác theo loại để thu gom. Ở Hàn, phân loại đúng là bước bắt buộc trước khi rác được tái chế.