Từ vựng tiếng Hàn chủ đề môi trường cho TOPIK
Nội dung bài viết
Môi trường tiếng Hàn là (hwangyeong), âm Hán Việt là hoàn cảnh. Bảo vệ môi trường là (hwangyeong boho), ô nhiễm môi trường là (hwangyeong oyeom). Đây là chủ đề hay gặp ở bài đọc TOPIK II và là đề quen của câu 54 phần viết. Phần lớn từ trong chủ đề là từ Hán Hàn, nên học kèm âm Hán Việt sẽ nhớ nhanh hơn nhiều. Bài dưới chia từ thành 6 nhóm: ô nhiễm, rác thải và tái chế, biến đổi khí hậu, năng lượng, tự nhiên, động từ và cụm từ để viết; cuối bài có đoạn văn mẫu theo kiểu câu 54.
Ô nhiễm môi trường
Chữ (oyeom) (ô nhiễm) ghép với nơi bị ô nhiễm. Gặp chữ 대기 (đại khí), 수질 (thủy chất), 토양 (thổ nhưỡng) là đoán được ngay.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Hán Việt |
|---|---|---|---|
| oyeom | ô nhiễm | ô nhiễm | |
| daegi oyeom | ô nhiễm không khí | đại khí ô nhiễm | |
| sujil oyeom | ô nhiễm nguồn nước | thủy chất ô nhiễm | |
| toyang oyeom | ô nhiễm đất | thổ nhưỡng ô nhiễm | |
| haeyang oyeom | ô nhiễm biển | hải dương ô nhiễm | |
| soeum gonghae | ô nhiễm tiếng ồn | tao âm công hại | |
| misemeonji | bụi mịn | vi tế + 먼지 (bụi) | |
| chomisemeonji | bụi siêu mịn | siêu vi tế + bụi | |
| baegigaseu | khí thải xe cộ | bài khí + gas | |
| pyesu | nước thải | phế thủy | |
| oyeom muljil | chất gây ô nhiễm | ô nhiễm vật chất | |
| gongjang | nhà máy | công trường |
xuất hiện trong bản tin thời tiết Hàn Quốc gần như mỗi ngày vào mùa xuân. Câu hay nghe: (oneureun misemeonjiga manayo, hôm nay nhiều bụi mịn).
Rác thải, phân loại rác và tái chế
Nhóm này gắn với đời sống ở Hàn: rác phải phân loại, rác sinh hoạt bỏ vào túi chuyên dụng mua ở cửa hàng. Người Việt sống ở Hàn dùng nhóm từ này hằng tuần.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Hán Việt |
|---|---|---|---|
| sseuregi | rác | thuần Hàn | |
| saenghwal sseuregi | rác sinh hoạt | sinh hoạt + rác | |
| eumsingmul sseuregi | rác thức ăn thừa | ẩm thực vật + rác | |
| ilhoeyongpum | đồ dùng một lần | nhất hồi dụng phẩm | |
| peullaseutik | nhựa | từ mượn tiếng Anh | |
| binilbongji | túi ni lông | vinyl + túi | |
| bullisugeo | phân loại rác để thu gom | phân ly thu khứ | |
| jongnyangje bongtu | túi rác trả tiền theo lượng | tòng lượng chế + phong sáo | |
| jaehwaryong | tái chế | tái hoạt dụng | |
| jaesayong | tái sử dụng | tái sử dụng | |
| jangbaguni | túi đi chợ | trường + giỏ | |
| teombeulleo | bình giữ nhiệt cá nhân | từ mượn tiếng Anh |
Lưu ý và khác nhau như tiếng Việt: tái chế là biến chai nhựa thành vật liệu mới, tái sử dụng là dùng lại chính cái chai đó.
Biến đổi khí hậu và thiên tai
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Hán Việt |
|---|---|---|---|
| gihu byeonhwa | biến đổi khí hậu | khí hậu biến hóa | |
| jigu onnanhwa | trái đất nóng lên | địa cầu ôn noãn hóa | |
| onsilgaseu | khí nhà kính | ôn thất + gas | |
| isanhwatanso | khí CO2 | nhị toan hóa thán tố | |
| tanso baechul | phát thải carbon | thán tố bài xuất | |
| tanso jungnip | trung hòa carbon | thán tố trung lập | |
| isang gihu | thời tiết cực đoan, bất thường | dị thường khí hậu | |
| pogyeom | nắng nóng gay gắt | bạo viêm | |
| gamum | hạn hán | thuần Hàn | |
| hongsu | lũ lụt | hồng thủy | |
| sanbul | cháy rừng | sơn + lửa | |
| haesumyeon sangseung | nước biển dâng | hải thủy diện thượng thăng | |
| bingha | sông băng | băng hà |
Năng lượng và tài nguyên
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Hán Việt |
|---|---|---|---|
| jawon | tài nguyên | tư nguyên | |
| eneoji jeoryak | tiết kiệm năng lượng | energy + tiết ước | |
| hwaseok yeollyo | nhiên liệu hóa thạch | hóa thạch nhiên liệu | |
| sinjaesaeng eneoji | năng lượng tái tạo | tân tái sinh + energy | |
| taeyanggwang | điện mặt trời | thái dương quang | |
| pungnyeok | năng lượng gió | phong lực | |
| chinhwangyeong | thân thiện với môi trường | thân hoàn cảnh | |
| jeongicha | xe điện | điện khí xa | |
| daejunggyotong | giao thông công cộng | đại chúng giao thông |
đứng trước danh từ như tính từ: (chinhwangyeong jepum, sản phẩm thân thiện môi trường), (chinhwangyeong jadongcha, ô tô xanh).
Tự nhiên và hệ sinh thái
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Hán Việt |
|---|---|---|---|
| jayeon | tự nhiên | tự nhiên | |
| saengtaegye | hệ sinh thái | sinh thái hệ | |
| sup | rừng | thuần Hàn | |
| sallim | rừng núi (từ trang trọng) | sơn lâm | |
| yasaeng dongmul | động vật hoang dã | dã sinh động vật | |
| myeoljong wigi | nguy cơ tuyệt chủng | diệt chủng nguy cơ | |
| gaebal | khai thác, phát triển | khai phát | |
| hweson | sự phá hoại, làm tổn hại | hủy tổn | |
| jisok ganeunghan baljeon | phát triển bền vững | trì tục khả năng + phát triển | |
| mirae sedae | thế hệ tương lai | vị lai thế đại |
Động từ và cụm từ để viết bài môi trường
Đề viết không chấm danh từ riêng lẻ mà chấm cách bạn ghép chúng thành câu. Học các cụm dưới đây theo cả cụm, kèm tiểu từ.
| Cụm từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| hwangyeongeul bohohada | bảo vệ môi trường | |
| hwangyeongi oyeomdoeda | môi trường bị ô nhiễm | |
| jayeoni pagoedoeda | thiên nhiên bị tàn phá | |
| sseuregireul jurida | giảm rác | |
| ilhoeyongpum sayongeul jurida | giảm dùng đồ một lần | |
| jawoneul akkida | tiết kiệm tài nguyên | |
| onsilgaseureul baechulhada | thải khí nhà kính | |
| munjega simgakhada | vấn đề nghiêm trọng | |
| sanghwangi akhwadoeda | tình hình xấu đi | |
| daechaegeul maryeonhada | đưa ra biện pháp | |
| gyujereul ganghwahada | siết chặt quy định | |
| insigeul nopida | nâng cao nhận thức | |
| gyeonggaksimeul gajida | có ý thức cảnh giác | |
| noryeogeul giurida | dồn sức, nỗ lực |
Thêm vài khung câu hay dùng trong đoạn nghị luận: (euro inhae, do, bởi) để nêu nguyên nhân, (gi wihaeseoneun, để… thì) để nêu mục đích, (eul piryoga itda, cần phải) để đề xuất cách làm. Đuôi câu trong bài viết TOPIK dùng thể văn viết ㄴ다/는다; xem lại ở bài đuôi câu văn viết tiếng Hàn.
Đoạn văn mẫu: làm gì để bảo vệ môi trường
Đoạn dưới viết theo bố cục câu 54: nêu vấn đề, nguyên nhân, việc cá nhân nên làm, việc xã hội nên làm, kết luận. Bài thi thật cần 600 đến 700 chữ Hàn, đoạn này ngắn hơn để bạn thấy khung và cách dùng từ. Bấm vào từng câu để nghe.
- (Gần đây, do biến đổi khí hậu, thời tiết cực đoan như nắng nóng và lũ lụt xảy ra thường xuyên.)
- (Nguyên nhân lớn nhất của vấn đề này là khí nhà kính do con người thải ra.)
- (Vậy để bảo vệ môi trường, chúng ta phải làm gì?)
- (Trước hết, mỗi cá nhân phải giảm dùng đồ một lần trong sinh hoạt hằng ngày.)
- (Chỉ cần dùng túi đi chợ, bình cá nhân và phân loại rác cẩn thận là đã tiết kiệm được tài nguyên.)
- (Tiếp theo, chính phủ phải siết chặt quy định về phát thải carbon của doanh nghiệp.)
- (Ngoài ra, cần hỗ trợ phát triển năng lượng tái tạo để giảm mức phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.)
- (Vấn đề môi trường không thể giải quyết chỉ bằng nỗ lực của một người.)
- (Khi cá nhân và xã hội cùng cố gắng, ta mới để lại được trái đất sạch cho thế hệ sau.)
Để ý cách đoạn văn dùng từ trong các bảng trên: 기후 변화, 이상 기후, 온실가스, 일회용품, 분리수거, 규제를 강화하다, 신재생 에너지, 화석 연료. Khi tự viết, đổi đề sang ô nhiễm không khí hoặc rác nhựa và giữ nguyên khung năm bước, bạn sẽ có ngay một bài luyện khác.
Lỗi người Việt hay mắc ở chủ đề này
- Dịch Hán Việt quá thẳng. là hoàn cảnh trong Hán Việt, nhưng tiếng Hàn dùng nó cho môi trường. Hoàn cảnh sống, hoàn cảnh gia đình trong tiếng Việt thường là (sanghwang) hoặc (hyeongpyeon).
- Nhầm 오염하다 và 오염되다. Môi trường bị ô nhiễm phải dùng . Câu 환경이 오염했다 nghe không tự nhiên; muốn nói ai đó làm ô nhiễm thì dùng (oyeomsikida).
- Đọc sai biến âm. đọc là bullisugeo vì ㄴ gặp ㄹ thành ㄹㄹ; đọc là pungnyeok, đọc là jongnyangje vì ㄹ sau ㅇ thành ㄴ. Đọc sai thì nghe TOPIK dễ không nhận ra từ quen.
- Viết khẩu ngữ trong câu 54. Dùng 쓰레기를 줄여요 hay 진짜 심각해요 trong bài viết sẽ bị trừ điểm. Câu 54 cần thể ㄴ다/는다 và từ trang trọng như 심각하다, 악화되다.
Cách học nhóm từ môi trường cho TOPIK
Học theo cặp nguyên nhân và kết quả thay vì học rời: 온실가스 đi với 지구 온난화, 일회용품 đi với 쓰레기, 개발 đi với 훼손. Đề đọc TOPIK hay ra đoạn văn kiểu nguyên nhân dẫn tới hậu quả, nên nhớ cặp sẽ đoán ý nhanh hơn. Mỗi tuần đọc một bản tin môi trường ngắn bằng tiếng Hàn, gạch chân các từ trong bài này và đếm xem bạn nhận ra bao nhiêu từ. Muốn mở rộng sang kinh tế, dân số, giáo dục, xem bài từ vựng TOPIK 2 theo chủ đề; còn băn khoăn nên thi cấp mấy thì đọc TOPIK nên thi cấp mấy.
Câu hỏi thường gặp
Môi trường tiếng Hàn là gì?
Môi trường tiếng Hàn là 환경 (hwangyeong). Bảo vệ môi trường là 환경 보호 hoặc động từ 환경을 보호하다; ô nhiễm môi trường là 환경 오염.
Bảo vệ môi trường tiếng Hàn viết thế nào?
Viết là 환경 보호 (danh từ) hoặc 환경을 보호하다 (động từ). Câu mẫu: 우리는 환경을 보호해야 합니다, chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Câu 54 TOPIK có hay ra đề môi trường không?
Môi trường là một trong những đề tài xã hội quen thuộc của bài nghị luận, bên cạnh giáo dục, công nghệ, dân số. Chuẩn bị sẵn một bộ từ và khung bài cho chủ đề này là cách ôn hiệu quả.
Tái chế và phân loại rác tiếng Hàn khác nhau thế nào?
Tái chế là 재활용 (jaehwaryong), biến rác thành vật liệu mới. Phân loại rác là 분리수거 (bullisugeo), tách rác theo loại để thu gom. Ở Hàn, phân loại đúng là bước bắt buộc trước khi rác được tái chế.