Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học từ vựng tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành bảo hiểm: BHXH, hợp đồng và bồi thường

Admin
6 phút đọc29 lượt xem
Nội dung bài viết

Bảo hiểm trong tiếng Trung là (bǎoxiǎn). Tiếng Trung chuyên ngành bảo hiểm chia làm hai mảng. Mảng thứ nhất là bảo hiểm xã hội (shèhuì bǎoxiǎn, gọi tắt shèbǎo) mà phòng nhân sự đóng cho người lao động. Mảng thứ hai là bảo hiểm thương mại (shāngyè bǎoxiǎn) như bảo hiểm nhân thọ, xe, tai nạn. Bài này gom từ vựng tiếng Trung chủ đề bảo hiểm theo việc thật: các loại bảo hiểm, hợp đồng, bồi thường, đóng bảo hiểm cho nhân viên, kèm câu mẫu cho nhân sự và phiên dịch.

Phần lương, chấm công, tuyển dụng đã có trong bài từ vựng tiếng Trung hành chính nhân sự. Bài này đi sâu riêng mảng bảo hiểm.

Bảo hiểm xã hội tiếng Trung

Chữ HánPinyinNghĩa
shèhuì bǎoxiǎnbảo hiểm xã hội
shèbǎoBHXH (gọi tắt)
yǎnglǎo bǎoxiǎnbảo hiểm hưu trí
yīliáo bǎoxiǎnbảo hiểm y tế
yībǎoBHYT (gọi tắt)
yībǎokǎthẻ bảo hiểm y tế
shīyè bǎoxiǎnbảo hiểm thất nghiệp
gōngshāng bǎoxiǎnbảo hiểm tai nạn lao động
zhíyèbìngbệnh nghề nghiệp
shēngyù bǎoxiǎnbảo hiểm thai sản
zhùfáng gōngjījīnquỹ nhà ở (ở Trung Quốc)
wǔ xiǎn yī jīnnăm loại bảo hiểm và quỹ nhà ở
yǎnglǎojīnlương hưu
shīyèjīntrợ cấp thất nghiệp
shèbǎokǎthẻ bảo hiểm xã hội

Gặp tin tuyển dụng Trung Quốc ghi , nghĩa là công ty đóng đủ năm khoản bảo hiểm bắt buộc cộng quỹ nhà ở. Việt Nam không có quỹ nhà ở kiểu này, nên khi dịch hợp đồng cho công ty Việt Nam, bạn chỉ dùng phần , , tương ứng với BHXH, BHYT, BHTN.

Đóng bảo hiểm cho nhân viên

Chữ HánPinyinNghĩa
jiǎonàđóng, nộp (văn bản)
jiāo shèbǎođóng BHXH (khẩu ngữ)
cānbǎotham gia bảo hiểm
jiǎofèi jīshùmức lương làm căn cứ đóng
jiǎofèi bǐlìtỷ lệ đóng
dānwèi jiǎonà bùfenphần công ty đóng
gèrén jiǎonà bùfenphần người lao động đóng
dàikòukhấu trừ hộ (trừ vào lương)
bǔjiǎođóng bù
duànjiǎođóng gián đoạn
tíngbǎodừng đóng, báo giảm
gōngshāng rèndìngxác định tai nạn lao động
yícìxìng lǐngqǔnhận một lần (rút BHXH một lần)

và (jiāo) cùng nghĩa "đóng". Văn bản, hợp đồng dùng 缴纳; nói chuyện với công nhân dùng 交 cho tự nhiên: (Zhège yuè de shèbǎo jiāo le ma?, "BHXH tháng này đóng chưa?").

Các loại bảo hiểm thương mại

Chữ HánPinyinNghĩa
rénshòu bǎoxiǎnbảo hiểm nhân thọ
yìwàixiǎnbảo hiểm tai nạn
jiànkāngxiǎnbảo hiểm sức khỏe
zhòngjíxiǎnbảo hiểm bệnh hiểm nghèo
chēxiǎnbảo hiểm xe
cáichǎnxiǎnbảo hiểm tài sản
lǚyóuxiǎnbảo hiểm du lịch
huòyùnxiǎnbảo hiểm hàng hóa vận chuyển
gùzhǔ zérènxiǎnbảo hiểm trách nhiệm chủ sử dụng lao động
tuántǐ bǎoxiǎnbảo hiểm nhóm (công ty mua cho nhân viên)

Chữ (xiǎn) đứng cuối là cách gọi tắt của 保险, nên chính là 意外保险. Âm Hán Việt của 险 là "hiểm", vì vậy 保险 đọc Hán Việt là "bảo hiểm", rất dễ nhớ.

Hợp đồng bảo hiểm

Chữ HánPinyinNghĩa
bǎoxiǎn hétonghợp đồng bảo hiểm
bǎodānđơn bảo hiểm, hợp đồng
bǎoxiǎn gōngsīcông ty bảo hiểm
tóubǎomua bảo hiểm
tóubǎorénbên mua bảo hiểm
bèibǎoxiǎnrénngười được bảo hiểm
shòuyìrénngười thụ hưởng
bǎofèiphí bảo hiểm
bǎo'ésố tiền bảo hiểm
bǎoxiǎn qījiānthời hạn bảo hiểm
shēngxiàocó hiệu lực
dàoqīhết hạn
xùbǎotái tục, gia hạn
tuìbǎohủy hợp đồng
bǎozhàng fànwéiphạm vi bảo hiểm
miǎnzé tiáokuǎnđiều khoản loại trừ
děngdàiqīthời gian chờ
yóuyùqīthời gian cân nhắc
bǎoxiǎn dàilǐrénđại lý bảo hiểm

Ba vai trong một hợp đồng

Ba từ này hay bị dịch lẫn: là người đứng tên mua và đóng phí; là người mà rủi ro của họ được bảo hiểm; là người nhận tiền khi có sự kiện. Ví dụ, công ty mua bảo hiểm tai nạn cho công nhân: công ty là 投保人, công nhân là 被保险人.

Bồi thường bảo hiểm

Chữ HánPinyinNghĩa
chūxiǎnxảy ra sự cố được bảo hiểm
bào'ànbáo sự cố cho công ty bảo hiểm
suǒpéiyêu cầu bồi thường
lǐpéigiải quyết bồi thường
péifùchi trả tiền bồi thường
péichángbồi thường (nghĩa chung)
dìngsǔngiám định tổn thất
miǎnpéi'émức khấu trừ
jùpéitừ chối bồi thường
lǐpéi cáiliàohồ sơ bồi thường
zhěnduàn zhèngmínggiấy chẩn đoán
fāpiàohóa đơn
shìgù zhèngmíngbiên bản, giấy xác nhận sự cố

索赔, 理赔, 赔付, 赔偿 khác nhau thế nào?

  • : bên được bảo hiểm đòi bồi thường.
  • : công ty bảo hiểm xử lý hồ sơ đòi đó, từ nhận hồ sơ tới quyết định.
  • : công ty bảo hiểm chi tiền theo hợp đồng.
  • : bồi thường nói chung, kể cả khi một người làm hỏng đồ của người khác, không cần có hợp đồng bảo hiểm.

Câu mẫu cho nhân sự và phiên dịch

Câu tiếng TrungPinyinNghĩa
Gōngsī měi ge yuè wèi yuángōng jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn.Hằng tháng công ty đóng BHXH cho nhân viên.
Shèbǎo gèrén bùfen cóng gōngzī lǐ kòu.Phần BHXH cá nhân trừ vào lương.
Nǐ de shèbǎo shì cóng nǎ ge yuè kāishǐ jiāo de?BHXH của bạn bắt đầu đóng từ tháng nào?
Yuángōng lízhí hòu, wǒmen huì bànlǐ tíngbǎo shǒuxù.Nhân viên nghỉ việc thì chúng tôi làm thủ tục báo giảm.
Fāshēng gōngshāng yào mǎshàng bàogào.Xảy ra tai nạn lao động phải báo ngay.
Lǐpéi xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào?Bồi thường cần chuẩn bị hồ sơ gì?
Qǐng tígōng yīyuàn fāpiào hé zhěnduàn zhèngmíng.Vui lòng nộp hóa đơn bệnh viện và giấy chẩn đoán.
Zhè zhǒng qíngkuàng bú zài bǎozhàng fànwéi nèi.Trường hợp này không nằm trong phạm vi bảo hiểm.
Bǎodān shénme shíhou shēngxiào?Hợp đồng bao giờ có hiệu lực?
Chēzi chūxiǎn hòu yào xiān bào'àn.Xe gặp sự cố thì phải báo cho bảo hiểm trước.
Bǎoxiǎn kuài dàoqī le, yào bu yào xùbǎo?Bảo hiểm sắp hết hạn, có gia hạn không?

Khi dịch hợp đồng lao động, các khoản bảo hiểm thường đi cùng điều khoản lương và phúc lợi; nếu cần thêm từ về điều khoản, chấm dứt, vi phạm hợp đồng, xem bài từ vựng tiếng Trung về hợp đồng.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Dịch BHYT là 健康保险. Bảo hiểm y tế bắt buộc là hoặc . thường chỉ sản phẩm bảo hiểm sức khỏe thương mại.
  • Dùng 赔偿 cho mọi trường hợp. Trong hồ sơ bảo hiểm, công ty "giải quyết bồi thường" là , chi tiền là .
  • Lẫn 保费 và 保额. là tiền bạn đóng, là số tiền tối đa được trả. Dịch ngược hai từ này sẽ làm sai cả bảng quyền lợi.
  • Đọc sai 保额. Pinyin có dấu cách âm: bǎo'é, đọc tách hai âm "bảo" và "ơ".

Câu hỏi thường gặp

Bảo hiểm xã hội tiếng Trung là gì?

Là (shèhuì bǎoxiǎn), nói tắt là . Sổ hay thẻ BHXH gọi là .

五险一金 gồm những gì?

Gồm , , , , và . Đây là cách gọi theo chế độ ở Trung Quốc; tỷ lệ và mức đóng do quy định từng địa phương, nên khi cần số liệu hãy hỏi phòng nhân sự hoặc cơ quan bảo hiểm.

Rút BHXH một lần nói tiếng Trung thế nào?

Có thể nói (yícìxìng lǐngqǔ shèhuì bǎoxiǎn). Khi dịch giấy tờ, nên giữ thêm tên tiếng Việt trong ngoặc để người đọc đối chiếu.