Tiếng Trung chuyên ngành bảo hiểm: BHXH, hợp đồng và bồi thường
Nội dung bài viết
Bảo hiểm trong tiếng Trung là (bǎoxiǎn). Tiếng Trung chuyên ngành bảo hiểm chia làm hai mảng. Mảng thứ nhất là bảo hiểm xã hội (shèhuì bǎoxiǎn, gọi tắt shèbǎo) mà phòng nhân sự đóng cho người lao động. Mảng thứ hai là bảo hiểm thương mại (shāngyè bǎoxiǎn) như bảo hiểm nhân thọ, xe, tai nạn. Bài này gom từ vựng tiếng Trung chủ đề bảo hiểm theo việc thật: các loại bảo hiểm, hợp đồng, bồi thường, đóng bảo hiểm cho nhân viên, kèm câu mẫu cho nhân sự và phiên dịch.
Phần lương, chấm công, tuyển dụng đã có trong bài từ vựng tiếng Trung hành chính nhân sự. Bài này đi sâu riêng mảng bảo hiểm.
Bảo hiểm xã hội tiếng Trung
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| shèhuì bǎoxiǎn | bảo hiểm xã hội | |
| shèbǎo | BHXH (gọi tắt) | |
| yǎnglǎo bǎoxiǎn | bảo hiểm hưu trí | |
| yīliáo bǎoxiǎn | bảo hiểm y tế | |
| yībǎo | BHYT (gọi tắt) | |
| yībǎokǎ | thẻ bảo hiểm y tế | |
| shīyè bǎoxiǎn | bảo hiểm thất nghiệp | |
| gōngshāng bǎoxiǎn | bảo hiểm tai nạn lao động | |
| zhíyèbìng | bệnh nghề nghiệp | |
| shēngyù bǎoxiǎn | bảo hiểm thai sản | |
| zhùfáng gōngjījīn | quỹ nhà ở (ở Trung Quốc) | |
| wǔ xiǎn yī jīn | năm loại bảo hiểm và quỹ nhà ở | |
| yǎnglǎojīn | lương hưu | |
| shīyèjīn | trợ cấp thất nghiệp | |
| shèbǎokǎ | thẻ bảo hiểm xã hội |
Gặp tin tuyển dụng Trung Quốc ghi , nghĩa là công ty đóng đủ năm khoản bảo hiểm bắt buộc cộng quỹ nhà ở. Việt Nam không có quỹ nhà ở kiểu này, nên khi dịch hợp đồng cho công ty Việt Nam, bạn chỉ dùng phần , , tương ứng với BHXH, BHYT, BHTN.
Đóng bảo hiểm cho nhân viên
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| jiǎonà | đóng, nộp (văn bản) | |
| jiāo shèbǎo | đóng BHXH (khẩu ngữ) | |
| cānbǎo | tham gia bảo hiểm | |
| jiǎofèi jīshù | mức lương làm căn cứ đóng | |
| jiǎofèi bǐlì | tỷ lệ đóng | |
| dānwèi jiǎonà bùfen | phần công ty đóng | |
| gèrén jiǎonà bùfen | phần người lao động đóng | |
| dàikòu | khấu trừ hộ (trừ vào lương) | |
| bǔjiǎo | đóng bù | |
| duànjiǎo | đóng gián đoạn | |
| tíngbǎo | dừng đóng, báo giảm | |
| gōngshāng rèndìng | xác định tai nạn lao động | |
| yícìxìng lǐngqǔ | nhận một lần (rút BHXH một lần) |
và (jiāo) cùng nghĩa "đóng". Văn bản, hợp đồng dùng 缴纳; nói chuyện với công nhân dùng 交 cho tự nhiên: (Zhège yuè de shèbǎo jiāo le ma?, "BHXH tháng này đóng chưa?").
Các loại bảo hiểm thương mại
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| rénshòu bǎoxiǎn | bảo hiểm nhân thọ | |
| yìwàixiǎn | bảo hiểm tai nạn | |
| jiànkāngxiǎn | bảo hiểm sức khỏe | |
| zhòngjíxiǎn | bảo hiểm bệnh hiểm nghèo | |
| chēxiǎn | bảo hiểm xe | |
| cáichǎnxiǎn | bảo hiểm tài sản | |
| lǚyóuxiǎn | bảo hiểm du lịch | |
| huòyùnxiǎn | bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | |
| gùzhǔ zérènxiǎn | bảo hiểm trách nhiệm chủ sử dụng lao động | |
| tuántǐ bǎoxiǎn | bảo hiểm nhóm (công ty mua cho nhân viên) |
Chữ (xiǎn) đứng cuối là cách gọi tắt của 保险, nên chính là 意外保险. Âm Hán Việt của 险 là "hiểm", vì vậy 保险 đọc Hán Việt là "bảo hiểm", rất dễ nhớ.
Hợp đồng bảo hiểm
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| bǎoxiǎn hétong | hợp đồng bảo hiểm | |
| bǎodān | đơn bảo hiểm, hợp đồng | |
| bǎoxiǎn gōngsī | công ty bảo hiểm | |
| tóubǎo | mua bảo hiểm | |
| tóubǎorén | bên mua bảo hiểm | |
| bèibǎoxiǎnrén | người được bảo hiểm | |
| shòuyìrén | người thụ hưởng | |
| bǎofèi | phí bảo hiểm | |
| bǎo'é | số tiền bảo hiểm | |
| bǎoxiǎn qījiān | thời hạn bảo hiểm | |
| shēngxiào | có hiệu lực | |
| dàoqī | hết hạn | |
| xùbǎo | tái tục, gia hạn | |
| tuìbǎo | hủy hợp đồng | |
| bǎozhàng fànwéi | phạm vi bảo hiểm | |
| miǎnzé tiáokuǎn | điều khoản loại trừ | |
| děngdàiqī | thời gian chờ | |
| yóuyùqī | thời gian cân nhắc | |
| bǎoxiǎn dàilǐrén | đại lý bảo hiểm |
Ba vai trong một hợp đồng
Ba từ này hay bị dịch lẫn: là người đứng tên mua và đóng phí; là người mà rủi ro của họ được bảo hiểm; là người nhận tiền khi có sự kiện. Ví dụ, công ty mua bảo hiểm tai nạn cho công nhân: công ty là 投保人, công nhân là 被保险人.
Bồi thường bảo hiểm
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| chūxiǎn | xảy ra sự cố được bảo hiểm | |
| bào'àn | báo sự cố cho công ty bảo hiểm | |
| suǒpéi | yêu cầu bồi thường | |
| lǐpéi | giải quyết bồi thường | |
| péifù | chi trả tiền bồi thường | |
| péicháng | bồi thường (nghĩa chung) | |
| dìngsǔn | giám định tổn thất | |
| miǎnpéi'é | mức khấu trừ | |
| jùpéi | từ chối bồi thường | |
| lǐpéi cáiliào | hồ sơ bồi thường | |
| zhěnduàn zhèngmíng | giấy chẩn đoán | |
| fāpiào | hóa đơn | |
| shìgù zhèngmíng | biên bản, giấy xác nhận sự cố |
索赔, 理赔, 赔付, 赔偿 khác nhau thế nào?
- : bên được bảo hiểm đòi bồi thường.
- : công ty bảo hiểm xử lý hồ sơ đòi đó, từ nhận hồ sơ tới quyết định.
- : công ty bảo hiểm chi tiền theo hợp đồng.
- : bồi thường nói chung, kể cả khi một người làm hỏng đồ của người khác, không cần có hợp đồng bảo hiểm.
Câu mẫu cho nhân sự và phiên dịch
| Câu tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gōngsī měi ge yuè wèi yuángōng jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn. | Hằng tháng công ty đóng BHXH cho nhân viên. | |
| Shèbǎo gèrén bùfen cóng gōngzī lǐ kòu. | Phần BHXH cá nhân trừ vào lương. | |
| Nǐ de shèbǎo shì cóng nǎ ge yuè kāishǐ jiāo de? | BHXH của bạn bắt đầu đóng từ tháng nào? | |
| Yuángōng lízhí hòu, wǒmen huì bànlǐ tíngbǎo shǒuxù. | Nhân viên nghỉ việc thì chúng tôi làm thủ tục báo giảm. | |
| Fāshēng gōngshāng yào mǎshàng bàogào. | Xảy ra tai nạn lao động phải báo ngay. | |
| Lǐpéi xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào? | Bồi thường cần chuẩn bị hồ sơ gì? | |
| Qǐng tígōng yīyuàn fāpiào hé zhěnduàn zhèngmíng. | Vui lòng nộp hóa đơn bệnh viện và giấy chẩn đoán. | |
| Zhè zhǒng qíngkuàng bú zài bǎozhàng fànwéi nèi. | Trường hợp này không nằm trong phạm vi bảo hiểm. | |
| Bǎodān shénme shíhou shēngxiào? | Hợp đồng bao giờ có hiệu lực? | |
| Chēzi chūxiǎn hòu yào xiān bào'àn. | Xe gặp sự cố thì phải báo cho bảo hiểm trước. | |
| Bǎoxiǎn kuài dàoqī le, yào bu yào xùbǎo? | Bảo hiểm sắp hết hạn, có gia hạn không? |
Khi dịch hợp đồng lao động, các khoản bảo hiểm thường đi cùng điều khoản lương và phúc lợi; nếu cần thêm từ về điều khoản, chấm dứt, vi phạm hợp đồng, xem bài từ vựng tiếng Trung về hợp đồng.
Lỗi người Việt hay mắc
- Dịch BHYT là 健康保险. Bảo hiểm y tế bắt buộc là hoặc . thường chỉ sản phẩm bảo hiểm sức khỏe thương mại.
- Dùng 赔偿 cho mọi trường hợp. Trong hồ sơ bảo hiểm, công ty "giải quyết bồi thường" là , chi tiền là .
- Lẫn 保费 và 保额. là tiền bạn đóng, là số tiền tối đa được trả. Dịch ngược hai từ này sẽ làm sai cả bảng quyền lợi.
- Đọc sai 保额. Pinyin có dấu cách âm: bǎo'é, đọc tách hai âm "bảo" và "ơ".
Câu hỏi thường gặp
Bảo hiểm xã hội tiếng Trung là gì?
Là (shèhuì bǎoxiǎn), nói tắt là . Sổ hay thẻ BHXH gọi là .
五险一金 gồm những gì?
Gồm , , , , và . Đây là cách gọi theo chế độ ở Trung Quốc; tỷ lệ và mức đóng do quy định từng địa phương, nên khi cần số liệu hãy hỏi phòng nhân sự hoặc cơ quan bảo hiểm.
Rút BHXH một lần nói tiếng Trung thế nào?
Có thể nói (yícìxìng lǐngqǔ shèhuì bǎoxiǎn). Khi dịch giấy tờ, nên giữ thêm tên tiếng Việt trong ngoặc để người đọc đối chiếu.