
Từ vựng tiếng Trung hành chính nhân sự: tuyển dụng, chấm công, lương
Nội dung bài viết
Phòng hành chính nhân sự trong tiếng Trung là (xíngzhèng rénshì bù); nhiều công ty gọi tắt là (rénshì bù) hoặc (rénlì zīyuán bù, phòng HR). Bài này gom từ vựng tiếng Trung chủ đề hành chính nhân sự theo đúng vòng đời một nhân viên: tuyển dụng, ký hợp đồng, chấm công, nghỉ phép, tính lương, đóng bảo hiểm, đào tạo và nghỉ việc. Cuối bài có các mẫu câu thông báo nội bộ hay dùng ở doanh nghiệp Trung Quốc tại Việt Nam.
Phòng ban và chức danh
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| rénshì bù | phòng nhân sự | |
| rénlì zīyuán bù | phòng nhân sự (HR) | |
| xíngzhèng bù | phòng hành chính | |
| rénshì zhuānyuán | chuyên viên nhân sự | |
| zhāopìn zhuānyuán | chuyên viên tuyển dụng | |
| rénshì jīnglǐ | trưởng phòng nhân sự | |
| xíngzhèng zhǔguǎn | trưởng bộ phận hành chính | |
| qiántái | lễ tân | |
| yuángōng | nhân viên | |
| xīn yuángōng | nhân viên mới | |
| bùmén | bộ phận, phòng ban | |
| gōnghào | mã nhân viên |
人事 đọc Hán Việt là "nhân sự", 行政 là "hành chính", nên người Việt nhớ nhóm này rất nhanh. Các chức danh khác như giám đốc, quản lý, tổ trưởng có trong bài từ vựng công việc tiếng Trung.
Tuyển dụng và nhận việc
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| zhāopìn | tuyển dụng | |
| zhāopìn qǐshì | thông báo tuyển dụng | |
| gǎngwèi | vị trí công việc | |
| zhíwèi miáoshù | mô tả công việc (JD) | |
| yìngpìn | ứng tuyển | |
| yìngpìnzhě | ứng viên | |
| jiǎnlì | sơ yếu lý lịch, CV | |
| shāixuǎn jiǎnlì | lọc hồ sơ | |
| miànshì | phỏng vấn | |
| fùshì | phỏng vấn vòng hai | |
| lùyòng | nhận vào làm, tuyển | |
| lùyòng tōngzhī | thư mời nhận việc (offer) | |
| rùzhí | vào làm, nhận việc | |
| rùzhí shǒuxù | thủ tục nhận việc | |
| bàodào | có mặt nhận việc, trình diện | |
| tǐjiǎn | khám sức khoẻ | |
| xuélì | trình độ học vấn | |
| shēnfènzhèng | căn cước, chứng minh thư |
Phần câu hỏi và cách trả lời khi phỏng vấn được viết riêng ở bài phỏng vấn tiếng Trung. Ở đây chỉ cần nhớ cặp (người tìm việc ứng tuyển) và (công ty tuyển người): hai từ cùng chữ 聘 nhưng nhìn từ hai phía.
Hợp đồng lao động
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| láodòng hétong | hợp đồng lao động | |
| qiān hétong | ký hợp đồng | |
| hétong qīxiàn | thời hạn hợp đồng | |
| shìyòngqī | thời gian thử việc | |
| zhuǎnzhèng | lên chính thức (hết thử việc) | |
| xùqiān | gia hạn, ký tiếp hợp đồng | |
| dàoqī | hết hạn | |
| jiěchú hétong | chấm dứt hợp đồng | |
| wéiyuē | vi phạm hợp đồng | |
| bǎomì xiéyì | thoả thuận bảo mật | |
| yuángōng shǒucè | sổ tay nhân viên | |
| guīzhāng zhìdù | nội quy, quy chế | |
| gōngzuò xǔkězhèng | giấy phép lao động |
Từ 合同 trong khẩu ngữ đọc nhẹ âm cuối là hétong. là từ người làm nhân sự dùng hằng ngày: (Nǐ shénme shíhou zhuǎnzhèng?, "Khi nào bạn lên chính thức?").
Chấm công và ca làm
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| kǎoqín | chấm công | |
| kǎoqín biǎo | bảng chấm công | |
| dǎkǎ | quẹt thẻ, chấm công | |
| zhǐwén dǎkǎ | chấm công vân tay | |
| rénliǎn shíbié | nhận diện khuôn mặt | |
| lòu dǎkǎ | quên chấm công | |
| bǔkǎ | bổ sung chấm công | |
| shàngbān | đi làm, vào ca | |
| xiàbān | tan làm | |
| chídào | đi muộn | |
| zǎotuì | về sớm | |
| kuànggōng | nghỉ không phép | |
| jiābān | tăng ca, làm thêm giờ | |
| báibān | ca ngày | |
| yèbān | ca đêm | |
| dǎobān | làm ca xoay | |
| quánqín | đi làm đủ công |
Câu nhân viên hay nhắn cho phòng nhân sự nhất có lẽ là (Wǒ zuótiān wàngjì dǎkǎ le, kěyǐ bǔkǎ ma?, "Hôm qua em quên chấm công, có bổ sung được không ạ?").
Nghỉ phép
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| qǐngjià | xin nghỉ | |
| qǐngjià dān | đơn xin nghỉ | |
| bìngjià | nghỉ ốm | |
| shìjià | nghỉ việc riêng | |
| niánjià | nghỉ phép năm | |
| hūnjià | nghỉ cưới | |
| chǎnjià | nghỉ thai sản | |
| sāngjià | nghỉ tang | |
| tiáoxiū | nghỉ bù | |
| fǎdìng jiéjiàrì | ngày lễ theo luật | |
| pīzhǔn | phê duyệt |
Cách viết đơn và mẫu câu xin nghỉ với sếp có ở bài xin nghỉ phép bằng tiếng Trung.
Lương, thưởng và phụ cấp
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| gōngzī | tiền lương | |
| xīnzī | lương (văn viết, tuyển dụng) | |
| jīběn gōngzī | lương cơ bản | |
| jìxiào gōngzī | lương hiệu suất (KPI) | |
| jiābān fèi | tiền tăng ca | |
| jiǎngjīn | tiền thưởng | |
| quánqín jiǎng | thưởng chuyên cần | |
| niánzhōng jiǎng | thưởng cuối năm | |
| jīntiē | phụ cấp | |
| cānbǔ | phụ cấp ăn trưa | |
| jiāotōng bǔtiē | phụ cấp đi lại | |
| zhùfáng bǔtiē | phụ cấp nhà ở | |
| kòu gōngzī | trừ lương | |
| gōngzī tiáo | phiếu lương | |
| fā gōngzī | trả lương, phát lương | |
| shuìqián | trước thuế (gross) | |
| shuìhòu | sau thuế (net) | |
| gèrén suǒdéshuì | thuế thu nhập cá nhân | |
| zhǎng gōngzī | tăng lương |
Phần sổ sách, bảng lương và kê khai thuế bên kế toán xem thêm ở bài từ vựng tiếng Trung kế toán.
Bảo hiểm
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| shèbǎo | bảo hiểm xã hội (gọi tắt) | |
| shèhuì bǎoxiǎn | bảo hiểm xã hội | |
| yīliáo bǎoxiǎn | bảo hiểm y tế | |
| shīyè bǎoxiǎn | bảo hiểm thất nghiệp | |
| gōngshāng bǎoxiǎn | bảo hiểm tai nạn lao động | |
| yǎnglǎo bǎoxiǎn | bảo hiểm hưu trí | |
| jiǎonà | đóng, nộp (bảo hiểm, thuế) | |
| cānbǎo | tham gia bảo hiểm | |
| gōngjījīn | quỹ nhà ở (chế độ của Trung Quốc) |
Khi giải thích chế độ ở Việt Nam cho sếp người Trung, dùng ba từ quen thuộc: 社会保险, 医疗保险, 失业保险 tương ứng BHXH, BHYT, BHTN. là quỹ nhà ở riêng của Trung Quốc; người Trung mới sang có thể hỏi, bạn chỉ cần giải thích Việt Nam không có khoản này.
Đào tạo, đánh giá và khen thưởng
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| péixùn | đào tạo | |
| rùzhí péixùn | đào tạo hội nhập | |
| ānquán péixùn | đào tạo an toàn | |
| kǎohé | đánh giá, sát hạch | |
| jìxiào kǎohé | đánh giá hiệu suất (KPI) | |
| jìnshēng | thăng chức | |
| diàogǎng | điều chuyển vị trí | |
| jiǎnglì | khen thưởng | |
| chǔfá | xử phạt, kỷ luật | |
| jǐnggào | cảnh cáo |
Nghỉ việc
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| lízhí | nghỉ việc, thôi việc | |
| cízhí | xin nghỉ việc (tự nguyện) | |
| cízhí xìn | đơn xin nghỉ việc | |
| tíqián tōngzhī | báo trước | |
| lízhí shǒuxù | thủ tục nghỉ việc | |
| gōngzuò jiāojiē | bàn giao công việc | |
| cítuì | cho thôi việc | |
| kāichú | đuổi việc (kỷ luật) | |
| cáiyuán | cắt giảm nhân sự | |
| jīngjì bǔcháng | trợ cấp thôi việc | |
| lízhí zhèngmíng | giấy xác nhận nghỉ việc |
Ba từ dễ lẫn: là nhân viên chủ động xin nghỉ; là công ty cho nghỉ; là từ trung tính chỉ việc rời công ty, dùng cho cả hai trường hợp.
Hành chính văn phòng
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| tōngzhī | thông báo | |
| gōnggào | thông cáo, bảng tin | |
| gōngzhāng | con dấu công ty | |
| gàizhāng | đóng dấu | |
| qiānzì | ký tên | |
| bàoxiāo | thanh toán chi phí (hoàn ứng) | |
| gōngpái | thẻ nhân viên | |
| ménjìn kǎ | thẻ ra vào | |
| gōngzuòfú | đồng phục | |
| sùshè | ký túc xá | |
| shítáng | nhà ăn, căng tin | |
| bānchē | xe đưa đón | |
| fǎngkè dēngjì | đăng ký khách ra vào |
Mẫu câu họp, gọi điện, viết email trong văn phòng có ở bài tiếng Trung văn phòng.
Mẫu câu thông báo nội bộ
Thông báo của phòng nhân sự thường mở bằng (gèwèi tóngshì, "Kính gửi các đồng nghiệp") hoặc (quántǐ yuángōng, "toàn thể nhân viên"), và kết bằng (tècǐ tōngzhī, "Nay thông báo"). Các câu dưới đây thay số liệu là dùng được.
| Câu tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Běn yuè gōngzī jiāng yú xià yuè shí rì fāfàng. | Lương tháng này sẽ được trả vào ngày 10 tháng sau. | |
| Qǐng xīn yuángōng míngtiān shàngwǔ bā diǎn dào rénshì bù bàodào. | Mời nhân viên mới 8 giờ sáng mai có mặt tại phòng nhân sự. | |
| Qǐngjià xū tíqián yì tiān tíjiāo qǐngjià dān. | Xin nghỉ phải nộp đơn trước một ngày. | |
| Běn yuè chídào sān cì yǐshàng, qǔxiāo quánqín jiǎng. | Đi muộn từ ba lần trở lên trong tháng sẽ bị huỷ thưởng chuyên cần. | |
| Zhōuwǔ xiàwǔ liǎng diǎn zài sān lóu huìyìshì jìnxíng ānquán péixùn, qǐng dàjiā zhǔnshí cānjiā. | Chiều thứ Sáu lúc 2 giờ có buổi đào tạo an toàn tại phòng họp tầng 3, mọi người tham gia đúng giờ. | |
| Qǐng gè bùmén yú běn zhōuwǔ qián tíjiāo kǎoqín biǎo. | Đề nghị các bộ phận nộp bảng chấm công trước thứ Sáu tuần này. | |
| Shìyòngqī wéi liǎng gè yuè, kǎohé hégé hòu zhuǎnzhèng. | Thử việc hai tháng, đánh giá đạt thì lên chính thức. | |
| Lízhí yuángōng xū wánchéng gōngzuò jiāojiē. | Nhân viên nghỉ việc phải hoàn tất bàn giao công việc. | |
| Huānyíng xīn tóngshì jiārù wǒmen de tuánduì! | Chào mừng đồng nghiệp mới gia nhập đội ngũ! |
Văn thông báo dùng nhiều từ trang trọng hơn khẩu ngữ: thay cho 会 (sẽ), thay cho 在 (vào lúc), thay cho 要 hay 得 (phải). Biết ba chữ này là đọc được phần lớn thông báo của phòng nhân sự.
Mẫu câu nói chuyện với nhân viên
| Câu tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Qǐng bǎ shēnfènzhèng fùyìnjiàn jiāo gěi wǒ. | Bạn nộp cho tôi bản photo căn cước nhé. | |
| Nǐ de hétong xià gè yuè dàoqī, yào xùqiān ma? | Hợp đồng của bạn tháng sau hết hạn, có ký tiếp không? | |
| Zhège yuè nǐ jiābān le duōshao gè xiǎoshí? | Tháng này bạn tăng ca bao nhiêu tiếng? | |
| Gōngzī tiáo yǐjīng fā dào nǐ de yóuxiāng le. | Phiếu lương đã gửi vào email của bạn rồi. | |
| Nǐ de niánjià hái shèng wǔ tiān. | Bạn còn năm ngày phép năm. | |
| Lízhí qián qǐng bǎ gōngpái jiāo huí rénshì bù. | Trước khi nghỉ việc vui lòng trả thẻ nhân viên cho phòng nhân sự. |
Câu hỏi thường gặp
人事部 và 人力资源部 khác nhau không?
Trong công việc hằng ngày gần như không khác. là tên hiện đại hơn, hay gặp ở công ty lớn và trong tin tuyển dụng; ngắn và quen miệng hơn. Người Trung cũng nói tắt là HR.
Chấm công tiếng Trung là gì?
Danh từ chỉ việc chấm công là (kǎoqín), còn hành động quẹt thẻ, bấm vân tay hằng ngày là (dǎkǎ). Câu nghĩa là "Bạn chấm công chưa?".
Hợp đồng lao động tiếng Trung viết thế nào?
Viết là (láodòng hétong). Ký hợp đồng là , gia hạn là , chấm dứt là .
工资 và 薪资 dùng cái nào?
dùng hằng ngày cho tiền lương hằng tháng. và (xīnshui) hay gặp trong tin tuyển dụng và văn bản, ví dụ (xīnzī miànyì, "lương thoả thuận khi phỏng vấn").