Từ vựng tiếng Trung chính trị ngoại giao: chức danh, cơ quan nhà nước
Nội dung bài viết
Chính trị tiếng Trung là (zhèngzhì), ngoại giao là (wàijiāo). Phần lớn từ trong mảng này là từ Hán Việt nên người Việt đoán nghĩa khá nhanh. Cũng chính ở đây có những cặp dễ dịch sai nhất: là thủ tướng, là bí thư còn lại là thư ký. Bài này chia từ vựng thành năm nhóm: chức danh, cơ quan và tổ chức, hoạt động ngoại giao, chính trị trong nước, cụm từ hay gặp trong tin thời sự. Cuối bài có một đoạn tin mẫu dịch từng câu để bạn luyện.
Chức danh lãnh đạo và quan chức
Khi đọc tin về Việt Nam bằng tiếng Trung, các chức danh được ghép với tên nước hoặc tên cơ quan ở phía trước. Bảng dưới gồm cả chức danh của Việt Nam, Trung Quốc và các nước khác.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yuègòng Zhōngyāng zǒngshūjì | Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | |
| Yuènán guójiā zhǔxí | Chủ tịch nước Việt Nam | |
| Yuènán zhèngfǔ zǒnglǐ | Thủ tướng Chính phủ Việt Nam | |
| Yuènán guóhuì zhǔxí | Chủ tịch Quốc hội Việt Nam | |
| guówùyuàn zǒnglǐ | Thủ tướng Quốc vụ viện (Trung Quốc) | |
| quánguó réndà chángwěihuì wěiyuánzhǎng | Chủ tịch Ủy ban Thường vụ Quốc hội Trung Quốc | |
| fù zǒnglǐ | Phó Thủ tướng | |
| bùzhǎng | Bộ trưởng | |
| wàijiāo bùzhǎng | Bộ trưởng Ngoại giao (gọi tắt 外长) | |
| fāyánrén | người phát ngôn | |
| zǒngtǒng | Tổng thống | |
| shǒuxiàng | Thủ tướng (Nhật, Anh và một số nước) | |
| dàshǐ | Đại sứ | |
| zǒnglǐngshì | Tổng Lãnh sự | |
| tèshǐ | Đặc phái viên | |
| yìyuán | nghị sĩ | |
| lǐngdǎorén | nhà lãnh đạo |
Chữ (fù, phó) đặt trước chức danh: phó chủ tịch, thứ trưởng. Chú ý dịch là thứ trưởng, không phải "phó bộ trưởng".
Cơ quan nhà nước và tổ chức quốc tế
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| zhèngfǔ | chính phủ | |
| guówùyuàn | Quốc vụ viện (chính phủ Trung Quốc) | |
| Quánguó Rénmín Dàibiǎo Dàhuì | Đại hội Đại biểu Nhân dân toàn quốc (gọi tắt 全国人大) | |
| guóhuì | Quốc hội | |
| yìhuì | nghị viện | |
| zhèngzhìjú | Bộ Chính trị | |
| zhōngyāng wěiyuánhuì | Ban Chấp hành Trung ương | |
| Zǔguó Zhènxiàn | Mặt trận Tổ quốc | |
| wàijiāobù | Bộ Ngoại giao | |
| guófángbù | Bộ Quốc phòng | |
| gōng'ānbù | Bộ Công an | |
| dàshǐguǎn | Đại sứ quán | |
| lǐngshìguǎn | Lãnh sự quán | |
| Liánhéguó | Liên Hợp Quốc | |
| Ānlǐhuì | Hội đồng Bảo an | |
| Dōngméng | ASEAN | |
| Ōuméng | Liên minh châu Âu | |
| Shìmào Zǔzhī | Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) | |
| Yàtài Jīnghé Zǔzhī | APEC |
Tên các nước và cách viết tắt tên nước bằng một chữ (中, 越, 美, 日) có ở bài từ vựng quốc gia tiếng Trung. Trong tin tức, hai nước được ghép bằng chữ đầu: là Trung Việt, là Trung Mỹ.
Từ vựng ngoại giao: thăm, hội đàm, ký kết
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| wàijiāo guānxì | quan hệ ngoại giao | |
| jiànjiāo | thiết lập quan hệ ngoại giao | |
| duànjiāo | cắt đứt quan hệ ngoại giao | |
| fǎngwèn | chuyến thăm, đến thăm | |
| guóshì fǎngwèn | thăm cấp Nhà nước | |
| zhèngshì fǎngwèn | thăm chính thức | |
| huìjiàn | tiếp, gặp | |
| huìtán | hội đàm | |
| huìwù | gặp gỡ, hội kiến | |
| qiānshǔ | ký kết | |
| xiéyì | thỏa thuận | |
| tiáoyuē | hiệp ước | |
| bèiwànglù | bản ghi nhớ | |
| liánhé shēngmíng | tuyên bố chung | |
| shuāngbiān | song phương | |
| duōbiān | đa phương | |
| huǒbàn guānxì | quan hệ đối tác | |
| quánmiàn zhànlüè hézuò huǒbàn guānxì | quan hệ đối tác hợp tác chiến lược toàn diện | |
| zhǔquán | chủ quyền | |
| lǐngtǔ | lãnh thổ | |
| zhēngduān | tranh chấp | |
| tánpán | đàm phán | |
| zhìcái | trừng phạt (cấm vận) | |
| kàngyì | phản đối, kháng nghị | |
| zhàojiàn | triệu tập (đại sứ) | |
| dìjiāo guóshū | trình quốc thư |
Hai từ hay bị dịch lẫn là và . là hội đàm chính thức giữa hai bên ngang cấp, bàn công việc cụ thể. dùng khi một lãnh đạo tiếp khách, thường cấp bậc hai bên không ngang nhau, dịch là "tiếp" hoặc "hội kiến".
Chính trị trong nước: bầu cử, đại hội, chính sách
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| zhèngdǎng | chính đảng | |
| zhízhèngdǎng | đảng cầm quyền | |
| fǎnduìdǎng | đảng đối lập | |
| gòngchǎndǎng | đảng cộng sản | |
| xuǎnjǔ | bầu cử | |
| tóupiào | bỏ phiếu | |
| hòuxuǎnrén | ứng cử viên | |
| dāngxuǎn | trúng cử, đắc cử | |
| liánrèn | tái đắc cử, giữ chức thêm nhiệm kỳ | |
| rènmìng | bổ nhiệm | |
| cízhí | từ chức | |
| xiànfǎ | hiến pháp | |
| zhèngcè | chính sách | |
| gǎigé | cải cách | |
| géxīn | đổi mới (Đổi Mới ở Việt Nam) | |
| dàibiǎo dàhuì | đại hội đại biểu | |
| quánhuì | hội nghị toàn thể (hội nghị Trung ương) | |
| zhàokāi | triệu tập, khai mạc (hội nghị) | |
| kāimù | khai mạc | |
| bìmù | bế mạc | |
| fǎnfǔ | chống tham nhũng |
Tên hội nghị Trung ương được viết rất gọn theo khuôn số khóa + + số lần + . Chữ (jiè) là khóa, là viết tắt của hội nghị toàn thể Ban Chấp hành Trung ương. Gặp chuỗi "十三届八中全会" thì dịch là "Hội nghị Trung ương 8 khóa XIII", đảo thứ tự so với tiếng Trung.
Cụm từ hay gặp trong tin thời sự
Văn tin tức chính trị lặp lại một số khuôn cố định. Thuộc các khuôn này, bạn đọc nhanh hơn hẳn vì chỉ cần tìm phần nội dung chen vào giữa.
| Cụm từ | Pinyin | Nghĩa và cách dịch |
|---|---|---|
| jù Xīnhuáshè bàodào | theo Tân Hoa Xã đưa tin | |
| yìng … yāoqǐng | nhận lời mời của... | |
| duì … jìnxíng guóshì fǎngwèn | thăm cấp Nhà nước tới... | |
| jǔxíng huìtán | tiến hành hội đàm | |
| shuāngfāng jiù … jiāohuàn yìjiàn | hai bên trao đổi ý kiến về... | |
| dáchéng gòngshí | đạt được nhận thức chung | |
| jìnyíbù jiāqiáng hézuò | tăng cường hơn nữa hợp tác | |
| tuīdòng liǎng guó guānxì fāzhǎn | thúc đẩy quan hệ hai nước phát triển | |
| gāodù píngjià | đánh giá cao | |
| hùlì gòngyíng | cùng có lợi, cùng thắng | |
| wéihù dìqū hépíng wěndìng | giữ gìn hòa bình, ổn định khu vực | |
| chūxí qiānzì yíshì | dự lễ ký kết | |
| zài lìxíng jìzhěhuì shang biǎoshì | phát biểu tại cuộc họp báo thường kỳ | |
| shēn biǎo yíhàn | bày tỏ lấy làm tiếc sâu sắc | |
| jiānjué fǎnduì | kiên quyết phản đối | |
| mìqiè guānzhù | theo dõi sát sao |
Từ Hán Việt dễ dịch sai trong mảng chính trị
- là Thủ tướng, dùng cho Trung Quốc, Việt Nam và nhiều nước. (âm Hán Việt "thủ tướng") lại dùng cho Thủ tướng Nhật, Anh. Dịch sang tiếng Việt thì cả hai đều là "Thủ tướng".
- là Bí thư, là thư ký. Âm Hán Việt của hai từ bị đảo so với nghĩa tiếng Việt hiện nay, rất dễ nhầm.
- là Thứ trưởng, không dịch "phó bộ trưởng".
- là cơ quan lập pháp của Trung Quốc, tương đương Quốc hội. Với Việt Nam, tiếng Trung dùng .
- (tóngzhì) trong văn bản chính trị vẫn là "đồng chí", nhưng trong đời thường ở Trung Quốc hiện nay từ này còn có nghĩa lóng khác, nên đừng dùng để gọi người lạ.
Nhiều cặp từ Hán Việt gây hiểu nhầm khác được gom ở bài từ Hán Việt dễ hiểu nhầm.
Đọc và dịch một đoạn tin mẫu
Đoạn dưới được viết theo đúng văn phong tin ngoại giao, dùng "một nước" thay cho tên cụ thể.
| Câu tiếng Trung | Pinyin | Bản dịch |
|---|---|---|
| Yìng Yuènán guójiā zhǔxí yāoqǐng, mǒu guó zǒngtǒng jiāng yú xià zhōu duì Yuènán jìnxíng guóshì fǎngwèn. | Nhận lời mời của Chủ tịch nước Việt Nam, Tổng thống nước X sẽ thăm cấp Nhà nước tới Việt Nam vào tuần tới. | |
| Fǎngwèn qījiān, liǎng guó lǐngdǎorén jiāng jǔxíng huìtán, bìng gòngtóng chūxí hézuò wénjiàn qiānzì yíshì. | Trong chuyến thăm, lãnh đạo hai nước sẽ hội đàm và cùng dự lễ ký các văn kiện hợp tác. | |
| Shuāngfāng jiāng jiù shuāngbiān guānxì jí gòngtóng guānxīn de guójì hé dìqū wèntí jiāohuàn yìjiàn. | Hai bên sẽ trao đổi ý kiến về quan hệ song phương và các vấn đề quốc tế, khu vực cùng quan tâm. |
Ba điểm cần để ý khi dịch: đứng đầu câu tiếng Trung nhưng tiếng Việt cũng giữ ở đầu; (jiāng yú) là "sẽ vào lúc"; tách nội dung vào giữa, khi dịch phải đưa "về..." ra sau động từ. Muốn luyện thêm từ câu ngắn đến đoạn văn, xem bài luyện dịch tiếng Trung có bài tập kèm đáp án.
Cách học từ vựng thời sự hiệu quả
- Đọc song song. Chọn một tin ngắn có cả bản tiếng Việt và tiếng Trung, đọc bản Việt trước rồi gạch chân từ tương ứng trong bản Trung.
- Học theo khuôn câu. Ghi cả cụm thay vì chỉ ghi . Văn tin chính trị lặp lại khuôn rất nhiều.
- Lập bảng chức danh riêng. Mỗi khi gặp một chức danh mới, ghi kèm tên nước, cơ quan và cách dịch chuẩn tiếng Việt.
- Đọc to bản tin. Đọc to giúp nhớ thanh điệu của các từ dài như , rất cần nếu bạn học phiên dịch.
Câu hỏi thường gặp
Chính trị tiếng Trung là gì?
Là (zhèngzhì). Nhà chính trị là (zhèngzhìjiā), chính khách nói chung là (zhèngkè), từ này thường mang sắc thái chê.
Ngoại giao tiếng Trung là gì?
Là (wàijiāo). Nhà ngoại giao là (wàijiāoguān), Bộ Ngoại giao là (wàijiāobù).
Chủ tịch nước Việt Nam tiếng Trung là gì?
Là (Yuènán guójiā zhǔxí). Thủ tướng là , Chủ tịch Quốc hội là .
Sinh viên ngôn ngữ Trung có cần học mảng từ này không?
Có, nếu bạn định làm biên phiên dịch hoặc theo hướng báo chí, ngoại giao. Mảng này cũng hay xuất hiện trong các môn dịch ở bậc đại học. Bài ngành ngôn ngữ Trung Quốc nói thêm về các hướng học và việc làm.