Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về điện thoại: sạc pin, cài đặt và câu ở tiệm sửa

Admin
8 phút đọc24 lượt xem
Nội dung bài viết

Điện thoại tiếng Trung là (shǒujī), điện thoại thông minh là (zhìnéng shǒujī). Sạc pin là (chōngdiàn), cục sạc là (chōngdiànqì), sạc dự phòng là (chōngdiànbǎo). Phần cài đặt trên máy là (shèzhì). Bài dưới đây gom từ vựng theo đúng những lúc bạn cần: gọi tên bộ phận máy, nói chuyện pin và sạc, thao tác hằng ngày, đọc menu cài đặt khi máy đang để tiếng Trung, tả lỗi máy và hỏi ở tiệm sửa.

Từ vựng về linh kiện bên trong và dây chuyền sản xuất điện thoại thuộc chủ đề khác, có trong bài từ vựng tiếng Trung điện tử.

Bộ phận của điện thoại

Chữ HánPinyinNghĩa
píngmùmàn hình
shǒujīkéốp lưng
gānghuàmókính cường lực dán màn hình
diànchípin
shèxiàngtóucamera
qiánzhì shèxiàngtóucamera trước
hòuzhì shèxiàngtóucamera sau
diànyuánjiànnút nguồn
yīnliàngjiànnút âm lượng
chōngdiànkǒucổng sạc
ěrjīkǒnglỗ cắm tai nghe
yángshēngqìloa ngoài
tīngtǒngloa trong (chỗ áp tai nghe gọi)
màikèfēngmicro
shǒujīkǎsim điện thoại
kǎcáokhay sim
qǔkǎzhēnque chọc sim
nèicúnbộ nhớ (người bán thường dùng cho cả dung lượng lưu trữ)
cúnchǔ kōngjiāndung lượng lưu trữ
zhǐwénvân tay

Hậu tố (jiàn) là phím, nút; (kǒu) là cổng; (mó) là miếng dán. Ngoài kính cường lực còn có (fángkuīmó), miếng dán chống nhìn trộm.

Sạc pin và nguồn điện

Chữ HánPinyinNghĩa
chōngdiànsạc pin
chōngdiànqìcục sạc, củ sạc
chōngdiànxiàndây sạc
shùjùxiàncáp dữ liệu (thường cũng là dây sạc)
chōngdiànbǎosạc dự phòng
kuàichōngsạc nhanh
wúxiàn chōngdiànsạc không dây
diànliànglượng pin còn lại
méi diàn lehết pin rồi
chōngmǎn lesạc đầy rồi
dī diànliàng móshìchế độ pin yếu
diàodiàn kuàitụt pin nhanh

Các câu về pin dùng hằng ngày:

  • (Wǒ de shǒujī kuài méi diàn le.): Điện thoại của tôi sắp hết pin.
  • (Kěyǐ jiè wǒ chōng yíxià diàn ma?): Cho tôi sạc nhờ một chút được không?
  • (Nǐ yǒu Píngguǒ de chōngdiànxiàn ma?): Bạn có dây sạc iPhone không?
  • (Zhèli yǒu chāzuò ma?): Ở đây có ổ cắm không?

Ở Trung Quốc, iPhone thường được gọi theo tên hãng (Píngguǒ, "quả táo"). Các hãng nội địa có tên Hán riêng như (Huáwèi) và (Xiǎomǐ).

Thao tác trên điện thoại

Chữ HánPinyinNghĩa
kāijīmở nguồn
guānjītắt nguồn
chóngqǐkhởi động lại
jiěsuǒmở khoá
suǒpíngkhoá màn hình
mìmǎmật khẩu
diǎnjīchạm, bấm
cháng ànnhấn giữ
huádòngvuốt
jiétúchụp màn hình
lùpíngquay màn hình
pāizhàochụp ảnh
xiàzàitải xuống
ānzhuāngcài đặt (ứng dụng)
xièzàigỡ cài đặt
gēngxīncập nhật
jìngyīntắt tiếng
zhèndòngrung
sǎomǎquét mã QR

Lưu ý chữ trong và đọc thanh 4 (zài), không đọc zǎi. Ứng dụng tiếng Trung gọi là (yìngyòng) hoặc nói gọn kiểu tiếng Anh là . Các thao tác trên mạng xã hội như like, share, bình luận nằm trong bài từ vựng tiếng Trung mạng xã hội.

Từ vựng trong phần cài đặt điện thoại

Mua máy ở Trung Quốc hoặc nhận máy từ người quen, bạn sẽ gặp menu toàn chữ Hán. Tên mục có thể khác chút ít giữa iPhone và các dòng Android, nhưng các từ dưới đây gặp ở hầu hết máy.

Chữ HánPinyinNghĩa
shèzhìcài đặt
tōngyòngcài đặt chung
guānyú běnjīgiới thiệu về máy
fēixíng móshìchế độ máy bay
wúxiàn júyùwǎngWi-Fi (trên iPhone)
lányáBluetooth
yídòng shùjùdữ liệu di động
gèrén rèdiǎnđiểm phát sóng cá nhân
tōngzhīthông báo
shēngyīnâm thanh
xiǎnshì yǔ liàngdùmàn hình và độ sáng
bìzhǐhình nền
yǐnsīquyền riêng tư
dìngwèi fúwùdịch vụ định vị
yǔyán yǔ dìqūngôn ngữ và vùng
ruǎnjiàn gēngxīncập nhật phần mềm
huīfù chūchǎng shèzhìkhôi phục cài đặt gốc

Đổi ngôn ngữ điện thoại từ tiếng Trung sang tiếng Việt

Trên iPhone, đi theo thứ tự , , , rồi chọn dòng ngôn ngữ của iPhone và tìm "Tiếng Việt". Trên Android, mục ngôn ngữ thường nằm trong (xìtǒng, hệ thống) hoặc (gèng duō shèzhì, cài đặt khác), có tên kiểu (yǔyán hé shūrùfǎ). Ở danh sách ngôn ngữ, tiếng Việt luôn hiện bằng chữ Việt nên dễ nhận ra.

Thanh tìm kiếm trên cùng của phần cài đặt cũng nhận chữ Hán. Gõ (yǔyán, ngôn ngữ) là nhảy thẳng tới mục cần đổi.

Lỗi điện thoại hay gặp

Chữ HánPinyinNghĩa
sǐjītreo máy, đơ
kǎlag, giật
hēipíngmàn hình đen
huāpíngmàn hình sọc, nhoè
suìpíngvỡ màn hình
chùpíng shīlíngcảm ứng không ăn
jìnshuǐvào nước
fātàngnóng máy
zìdòng guānjītự sập nguồn
chōng bu jìn diànsạc không vào
diànchí gǔbāopin phồng
méi xìnhàomất sóng
lián bu shàng wǎngkhông kết nối được mạng
shǎntuìứng dụng tự thoát

Ghép vào câu để tả lỗi: (Wǒ de shǒujī lǎoshi sǐjī.), nghĩa là "Điện thoại tôi cứ bị treo hoài". Chữ (lǎoshi) nghĩa là "cứ, suốt", rất hay dùng khi phàn nàn.

Câu dùng ở tiệm sửa và khi mua điện thoại

Ở tiệm sửa điện thoại

Tiệm sửa điện thoại gọi là (shǒujī wéixiū diàn). Khi mang máy đến, bạn có thể dùng các câu sau:

  • (Wǒ de shǒujī píngmù suì le, néng huàn ma?): Màn hình điện thoại tôi vỡ rồi, thay được không?
  • (Huàn yí ge píngmù duōshao qián?): Thay màn hình hết bao nhiêu tiền?
  • (Huàn diànchí yào duō cháng shíjiān?): Thay pin mất bao lâu?
  • (Shǒujī jìnshuǐ le, hái néng xiū ma?): Điện thoại bị vào nước, còn sửa được không?
  • (Xiūhǎo yǐhòu shùjù huì bu huì diū?): Sửa xong dữ liệu có bị mất không?
  • (Yǒu bǎoxiū ma? Bǎoxiū duō jiǔ?): Có bảo hành không? Bảo hành bao lâu?
  • (Kěyǐ bāng wǒ tiē ge mó ma?): Dán giúp tôi miếng kính được không?

Trước khi đưa máy, nên tự sao lưu dữ liệu. Sao lưu tiếng Trung là (bèifèn).

Khi mua điện thoại

Chữ HánPinyinNghĩa
quánxīnmới hoàn toàn
èrshǒuđã qua sử dụng
xínghàomẫu máy, đời máy
pèizhìcấu hình
shuāng kǎ shuāng dàihai sim hai sóng
guóhángmáy chính hãng bán tại Trung Quốc đại lục
tàocāngói cước
  • (Zhè kuǎn shǒujī nèicún duō dà?): Máy này bộ nhớ bao nhiêu?
  • (Yǒu méiyǒu bié de yánsè?): Có màu khác không?
  • (Kěyǐ shì yíxià ma?): Cho tôi dùng thử được không?

Lượng từ cho điện thoại là (bù) hoặc (tái): (yí bù shǒujī), một chiếc điện thoại. Mẫu máy thì dùng (kuǎn). Những từ về trả giá, giảm giá khi mua có thêm trong bài từ vựng mua sắm tiếng Trung.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Đọc thành xièzǎi. Chữ trong nghĩa tải, chở đọc zài.
  • Gọi sạc dự phòng là . Cục sạc cắm tường là , cục pin mang theo là .
  • Hiểu chỉ là "thẻ". Trong chuyện điện thoại, (shǒujī hěn kǎ) là máy lag, còn trong mới là sim.
  • Dùng (diànhuà) cho chiếc máy. là cuộc gọi hoặc điện thoại bàn, chiếc máy cầm tay là . Cách nói khi gọi điện có trong bài gọi điện thoại tiếng Trung.

Câu hỏi thường gặp

Sạc pin tiếng Trung là gì?

Muốn nói sạc pin, dùng (chōngdiàn). Câu "tôi đang sạc pin" là (Wǒ zài chōngdiàn.). Cục sạc là , dây sạc là , sạc dự phòng là .

内存 và 存储 khác nhau thế nào?

Về kỹ thuật, (nèicún) là RAM, còn (cúnchǔ) là bộ nhớ lưu ảnh, ứng dụng. Ngoài đời, người bán và người mua hay dùng cho cả hai, nên khi hỏi kỹ, bạn nên nói rõ (yùnxíng nèicún, RAM) hay .

Màn hình cảm ứng tiếng Trung là gì?

Người Trung gọi màn hình cảm ứng là (chùmōpíng), nói gọn là (chùpíng). Cảm ứng bị liệt là .

Khôi phục cài đặt gốc tiếng Trung là gì?

Trong menu, bạn tìm dòng (huīfù chūchǎng shèzhì), nghĩa đen là "khôi phục cài đặt lúc xuất xưởng". Làm bước này sẽ xoá hết dữ liệu, nên nhớ trước.