Từ vựng tiếng Trung về điện thoại: sạc pin, cài đặt và câu ở tiệm sửa
Nội dung bài viết
Điện thoại tiếng Trung là (shǒujī), điện thoại thông minh là (zhìnéng shǒujī). Sạc pin là (chōngdiàn), cục sạc là (chōngdiànqì), sạc dự phòng là (chōngdiànbǎo). Phần cài đặt trên máy là (shèzhì). Bài dưới đây gom từ vựng theo đúng những lúc bạn cần: gọi tên bộ phận máy, nói chuyện pin và sạc, thao tác hằng ngày, đọc menu cài đặt khi máy đang để tiếng Trung, tả lỗi máy và hỏi ở tiệm sửa.
Từ vựng về linh kiện bên trong và dây chuyền sản xuất điện thoại thuộc chủ đề khác, có trong bài từ vựng tiếng Trung điện tử.
Bộ phận của điện thoại
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| píngmù | màn hình | |
| shǒujīké | ốp lưng | |
| gānghuàmó | kính cường lực dán màn hình | |
| diànchí | pin | |
| shèxiàngtóu | camera | |
| qiánzhì shèxiàngtóu | camera trước | |
| hòuzhì shèxiàngtóu | camera sau | |
| diànyuánjiàn | nút nguồn | |
| yīnliàngjiàn | nút âm lượng | |
| chōngdiànkǒu | cổng sạc | |
| ěrjīkǒng | lỗ cắm tai nghe | |
| yángshēngqì | loa ngoài | |
| tīngtǒng | loa trong (chỗ áp tai nghe gọi) | |
| màikèfēng | micro | |
| shǒujīkǎ | sim điện thoại | |
| kǎcáo | khay sim | |
| qǔkǎzhēn | que chọc sim | |
| nèicún | bộ nhớ (người bán thường dùng cho cả dung lượng lưu trữ) | |
| cúnchǔ kōngjiān | dung lượng lưu trữ | |
| zhǐwén | vân tay |
Hậu tố (jiàn) là phím, nút; (kǒu) là cổng; (mó) là miếng dán. Ngoài kính cường lực còn có (fángkuīmó), miếng dán chống nhìn trộm.
Sạc pin và nguồn điện
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| chōngdiàn | sạc pin | |
| chōngdiànqì | cục sạc, củ sạc | |
| chōngdiànxiàn | dây sạc | |
| shùjùxiàn | cáp dữ liệu (thường cũng là dây sạc) | |
| chōngdiànbǎo | sạc dự phòng | |
| kuàichōng | sạc nhanh | |
| wúxiàn chōngdiàn | sạc không dây | |
| diànliàng | lượng pin còn lại | |
| méi diàn le | hết pin rồi | |
| chōngmǎn le | sạc đầy rồi | |
| dī diànliàng móshì | chế độ pin yếu | |
| diàodiàn kuài | tụt pin nhanh |
Các câu về pin dùng hằng ngày:
- (Wǒ de shǒujī kuài méi diàn le.): Điện thoại của tôi sắp hết pin.
- (Kěyǐ jiè wǒ chōng yíxià diàn ma?): Cho tôi sạc nhờ một chút được không?
- (Nǐ yǒu Píngguǒ de chōngdiànxiàn ma?): Bạn có dây sạc iPhone không?
- (Zhèli yǒu chāzuò ma?): Ở đây có ổ cắm không?
Ở Trung Quốc, iPhone thường được gọi theo tên hãng (Píngguǒ, "quả táo"). Các hãng nội địa có tên Hán riêng như (Huáwèi) và (Xiǎomǐ).
Thao tác trên điện thoại
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| kāijī | mở nguồn | |
| guānjī | tắt nguồn | |
| chóngqǐ | khởi động lại | |
| jiěsuǒ | mở khoá | |
| suǒpíng | khoá màn hình | |
| mìmǎ | mật khẩu | |
| diǎnjī | chạm, bấm | |
| cháng àn | nhấn giữ | |
| huádòng | vuốt | |
| jiétú | chụp màn hình | |
| lùpíng | quay màn hình | |
| pāizhào | chụp ảnh | |
| xiàzài | tải xuống | |
| ānzhuāng | cài đặt (ứng dụng) | |
| xièzài | gỡ cài đặt | |
| gēngxīn | cập nhật | |
| jìngyīn | tắt tiếng | |
| zhèndòng | rung | |
| sǎomǎ | quét mã QR |
Lưu ý chữ trong và đọc thanh 4 (zài), không đọc zǎi. Ứng dụng tiếng Trung gọi là (yìngyòng) hoặc nói gọn kiểu tiếng Anh là . Các thao tác trên mạng xã hội như like, share, bình luận nằm trong bài từ vựng tiếng Trung mạng xã hội.
Từ vựng trong phần cài đặt điện thoại
Mua máy ở Trung Quốc hoặc nhận máy từ người quen, bạn sẽ gặp menu toàn chữ Hán. Tên mục có thể khác chút ít giữa iPhone và các dòng Android, nhưng các từ dưới đây gặp ở hầu hết máy.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| shèzhì | cài đặt | |
| tōngyòng | cài đặt chung | |
| guānyú běnjī | giới thiệu về máy | |
| fēixíng móshì | chế độ máy bay | |
| wúxiàn júyùwǎng | Wi-Fi (trên iPhone) | |
| lányá | Bluetooth | |
| yídòng shùjù | dữ liệu di động | |
| gèrén rèdiǎn | điểm phát sóng cá nhân | |
| tōngzhī | thông báo | |
| shēngyīn | âm thanh | |
| xiǎnshì yǔ liàngdù | màn hình và độ sáng | |
| bìzhǐ | hình nền | |
| yǐnsī | quyền riêng tư | |
| dìngwèi fúwù | dịch vụ định vị | |
| yǔyán yǔ dìqū | ngôn ngữ và vùng | |
| ruǎnjiàn gēngxīn | cập nhật phần mềm | |
| huīfù chūchǎng shèzhì | khôi phục cài đặt gốc |
Đổi ngôn ngữ điện thoại từ tiếng Trung sang tiếng Việt
Trên iPhone, đi theo thứ tự , , , rồi chọn dòng ngôn ngữ của iPhone và tìm "Tiếng Việt". Trên Android, mục ngôn ngữ thường nằm trong (xìtǒng, hệ thống) hoặc (gèng duō shèzhì, cài đặt khác), có tên kiểu (yǔyán hé shūrùfǎ). Ở danh sách ngôn ngữ, tiếng Việt luôn hiện bằng chữ Việt nên dễ nhận ra.
Thanh tìm kiếm trên cùng của phần cài đặt cũng nhận chữ Hán. Gõ (yǔyán, ngôn ngữ) là nhảy thẳng tới mục cần đổi.
Lỗi điện thoại hay gặp
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| sǐjī | treo máy, đơ | |
| kǎ | lag, giật | |
| hēipíng | màn hình đen | |
| huāpíng | màn hình sọc, nhoè | |
| suìpíng | vỡ màn hình | |
| chùpíng shīlíng | cảm ứng không ăn | |
| jìnshuǐ | vào nước | |
| fātàng | nóng máy | |
| zìdòng guānjī | tự sập nguồn | |
| chōng bu jìn diàn | sạc không vào | |
| diànchí gǔbāo | pin phồng | |
| méi xìnhào | mất sóng | |
| lián bu shàng wǎng | không kết nối được mạng | |
| shǎntuì | ứng dụng tự thoát |
Ghép vào câu để tả lỗi: (Wǒ de shǒujī lǎoshi sǐjī.), nghĩa là "Điện thoại tôi cứ bị treo hoài". Chữ (lǎoshi) nghĩa là "cứ, suốt", rất hay dùng khi phàn nàn.
Câu dùng ở tiệm sửa và khi mua điện thoại
Ở tiệm sửa điện thoại
Tiệm sửa điện thoại gọi là (shǒujī wéixiū diàn). Khi mang máy đến, bạn có thể dùng các câu sau:
- (Wǒ de shǒujī píngmù suì le, néng huàn ma?): Màn hình điện thoại tôi vỡ rồi, thay được không?
- (Huàn yí ge píngmù duōshao qián?): Thay màn hình hết bao nhiêu tiền?
- (Huàn diànchí yào duō cháng shíjiān?): Thay pin mất bao lâu?
- (Shǒujī jìnshuǐ le, hái néng xiū ma?): Điện thoại bị vào nước, còn sửa được không?
- (Xiūhǎo yǐhòu shùjù huì bu huì diū?): Sửa xong dữ liệu có bị mất không?
- (Yǒu bǎoxiū ma? Bǎoxiū duō jiǔ?): Có bảo hành không? Bảo hành bao lâu?
- (Kěyǐ bāng wǒ tiē ge mó ma?): Dán giúp tôi miếng kính được không?
Trước khi đưa máy, nên tự sao lưu dữ liệu. Sao lưu tiếng Trung là (bèifèn).
Khi mua điện thoại
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| quánxīn | mới hoàn toàn | |
| èrshǒu | đã qua sử dụng | |
| xínghào | mẫu máy, đời máy | |
| pèizhì | cấu hình | |
| shuāng kǎ shuāng dài | hai sim hai sóng | |
| guóháng | máy chính hãng bán tại Trung Quốc đại lục | |
| tàocān | gói cước |
- (Zhè kuǎn shǒujī nèicún duō dà?): Máy này bộ nhớ bao nhiêu?
- (Yǒu méiyǒu bié de yánsè?): Có màu khác không?
- (Kěyǐ shì yíxià ma?): Cho tôi dùng thử được không?
Lượng từ cho điện thoại là (bù) hoặc (tái): (yí bù shǒujī), một chiếc điện thoại. Mẫu máy thì dùng (kuǎn). Những từ về trả giá, giảm giá khi mua có thêm trong bài từ vựng mua sắm tiếng Trung.
Lỗi người Việt hay mắc
- Đọc thành xièzǎi. Chữ trong nghĩa tải, chở đọc zài.
- Gọi sạc dự phòng là . Cục sạc cắm tường là , cục pin mang theo là .
- Hiểu chỉ là "thẻ". Trong chuyện điện thoại, (shǒujī hěn kǎ) là máy lag, còn trong mới là sim.
- Dùng (diànhuà) cho chiếc máy. là cuộc gọi hoặc điện thoại bàn, chiếc máy cầm tay là . Cách nói khi gọi điện có trong bài gọi điện thoại tiếng Trung.
Câu hỏi thường gặp
Sạc pin tiếng Trung là gì?
Muốn nói sạc pin, dùng (chōngdiàn). Câu "tôi đang sạc pin" là (Wǒ zài chōngdiàn.). Cục sạc là , dây sạc là , sạc dự phòng là .
内存 và 存储 khác nhau thế nào?
Về kỹ thuật, (nèicún) là RAM, còn (cúnchǔ) là bộ nhớ lưu ảnh, ứng dụng. Ngoài đời, người bán và người mua hay dùng cho cả hai, nên khi hỏi kỹ, bạn nên nói rõ (yùnxíng nèicún, RAM) hay .
Màn hình cảm ứng tiếng Trung là gì?
Người Trung gọi màn hình cảm ứng là (chùmōpíng), nói gọn là (chùpíng). Cảm ứng bị liệt là .
Khôi phục cài đặt gốc tiếng Trung là gì?
Trong menu, bạn tìm dòng (huīfù chūchǎng shèzhì), nghĩa đen là "khôi phục cài đặt lúc xuất xưởng". Làm bước này sẽ xoá hết dữ liệu, nên nhớ trước.