Từ vựng tiếng Trung mạng xã hội: like, share, livestream và từ lóng
Nội dung bài viết
Mạng xã hội trong tiếng Trung là (shèjiāo méitǐ), nói gọn là (shèjiāo píngtái). Ba thao tác dùng nhiều nhất: like là (diǎnzàn), bình luận là (pínglùn), share là (zhuǎnfā). Livestream là (zhíbō), bán hàng qua livestream là (zhíbō dàihuò). Dưới đây là từ vựng theo nhóm: nền tảng, tài khoản, thao tác, chỉ số, livestream, kèm câu mẫu và một số từ lóng mạng đã dùng nhiều năm.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề mạng internet
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| hùliánwǎng | internet | |
| wǎngluò | mạng (chung) | |
| shàngwǎng | lên mạng, dùng mạng | |
| wǎngsù | tốc độ mạng | |
| xìnhào | sóng, tín hiệu | |
| liúliàng | dung lượng 3G/4G; lượt truy cập | |
| kǎ | giật, lag | |
| yìngyòng | ứng dụng, app (khẩu ngữ hay nói APP) | |
| xiàzài | tải xuống | |
| shàngchuán | tải lên | |
| gēngxīn | cập nhật | |
| liànjiē | đường link | |
| èrwéimǎ | mã QR | |
| jiétú | chụp màn hình |
Câu than phiền quen thuộc nhất là (wǎng tài kǎ le, mạng lag quá). có hai nghĩa: dung lượng dữ liệu di động (, tôi hết dung lượng rồi) và lượng người xem, lượt truy cập của một bài đăng hay một người nổi tiếng.
Tên các mạng xã hội Trung Quốc
| Tên | Pinyin | Là gì |
|---|---|---|
| Wēixìn | WeChat, ứng dụng nhắn tin và thanh toán | |
| péngyouquān | Khoảnh khắc trên WeChat (nơi đăng ảnh, trạng thái) | |
| gōngzhònghào | tài khoản chính thức trên WeChat (đăng bài viết) | |
| Wēibó | Weibo, mạng đăng tin ngắn, nhiều tin nóng | |
| Dǒuyīn | Douyin, mạng video ngắn (bản Trung Quốc của TikTok) | |
| Kuàishǒu | Kuaishou, mạng video ngắn | |
| Xiǎohóngshū | Xiaohongshu, mạng chia sẻ review, mẹo sống | |
| B zhàn | Bilibili, mạng video (tên đầy đủ ) | |
| Táobǎo | Taobao, sàn thương mại điện tử |
Người Trung Quốc dùng động từ đi theo từng nền tảng: (shuā Dǒuyīn, lướt Douyin), (lướt Weibo), (fā péngyouquān, đăng lên Khoảnh khắc). Một bài khoá về người nước ngoài dùng WeChat có ở bài giáo trình chuẩn HSK 5 bài 12.
Tài khoản và trang cá nhân
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| zhùcè | đăng ký | |
| dēnglù | đăng nhập | |
| tuìchū | đăng xuất | |
| zhànghào | tài khoản | |
| mìmǎ | mật khẩu | |
| yànzhèngmǎ | mã xác nhận (OTP) | |
| tóuxiàng | ảnh đại diện | |
| nìchēng | tên hiển thị, biệt danh | |
| gèrén jiǎnjiè | tiểu sử, giới thiệu bản thân | |
| zhǔyè | trang cá nhân | |
| jiā hǎoyou | kết bạn | |
| hǎoyou shēnqǐng | lời mời kết bạn |
Thao tác: like, share, bình luận, follow
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| fā | đăng, gửi | |
| fātiě | đăng bài (trên diễn đàn, Weibo) | |
| diǎnzàn | bấm like | |
| pínglùn | bình luận | |
| huífù | trả lời bình luận | |
| zhuǎnfā | share lại, đăng lại bài người khác | |
| fēnxiǎng | chia sẻ (link, ảnh) cho ai đó | |
| shōucáng | lưu bài | |
| guānzhù | theo dõi, follow | |
| qǔxiāo guānzhù | bỏ theo dõi (nói tắt ) | |
| sīxìn | nhắn tin riêng | |
| àitè | tag tên (đọc theo ký hiệu @) | |
| zhìdǐng | ghim lên đầu | |
| shānchú | xoá | |
| lāhēi | chặn | |
| jǔbào | báo cáo vi phạm | |
| píngbì | ẩn, chặn không cho xem |
và đều dịch là share nhưng khác chỗ dùng. là đăng lại bài của người khác lên trang mình hoặc chuyển tiếp tin nhắn. rộng hơn, là gửi một thứ cho người khác xem, như nút (chia sẻ cho bạn bè).
Nội dung, người dùng và chỉ số
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| shìpín | video | |
| duǎnshìpín | video ngắn | |
| fěnsī | người theo dõi, fan | |
| bózhǔ | blogger, người làm nội dung | |
| wǎnghóng | người nổi tiếng trên mạng | |
| huàtí | chủ đề, hashtag | |
| rèsōu | danh sách tìm kiếm nóng, top trending | |
| bōfàngliàng | lượt xem video | |
| diǎnzànliàng | lượt like | |
| pínglùnqū | phần bình luận | |
| biǎoqíngbāo | ảnh chế, sticker | |
| qún | nhóm chat (nói đầy đủ ) | |
| tuījiàn | đề xuất (mục đề xuất cho bạn) |
là phiên âm từ fans, dùng cho cả người hâm mộ ca sĩ và người theo dõi một tài khoản. Hỏi một người có bao nhiêu người theo dõi: (Nǐ yǒu duōshao fěnsī?). Còn (shàng rèsōu) là lên top tìm kiếm, tức là đang được bàn tán khắp nơi.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề livestream bán hàng
Livestream bán hàng trên Douyin, Taobao là cả một ngành ở Trung Quốc và cũng là nguồn hàng của nhiều người bán online ở Việt Nam. Nhóm từ dưới đây gặp ở hầu hết phiên live.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| zhíbō | phát trực tiếp, livestream | |
| zhíbōjiān | phòng live | |
| zhǔbō | người live, host | |
| kāibō | bắt đầu live | |
| xiàbō | kết thúc live | |
| dàihuò | bán hàng, kéo hàng qua nội dung | |
| shàng liànjiē | đưa link sản phẩm lên | |
| xiàdān | đặt đơn | |
| pāi | chốt đơn, bấm mua | |
| miǎoshā | flash sale, săn giá sốc | |
| yōuhuìquàn | mã giảm giá, voucher | |
| bāoyóu | miễn phí vận chuyển | |
| kùcún | tồn kho | |
| dànmù | bình luận chạy trên màn hình | |
| gōngpíng | khung bình luận chung của phòng live | |
| dǎshǎng | tặng quà, donate cho người live | |
| lǐwù | quà ảo | |
| liánmài | kết nối mic, live chung với người khác | |
| tuìhuò | trả hàng |
Câu người live hay nói
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Huānyíng láidào zhíbōjiān! | Chào mừng mọi người vào phòng live! | |
| Jiārénmen, diǎndian guānzhù. | Cả nhà ơi, bấm theo dõi nhé. | |
| Xǐhuan de huà diǎn ge zàn. | Thích thì thả một like nhé. | |
| Sān hào liànjiē yǐjīng shàng le. | Link số 3 lên rồi nhé. | |
| Kùcún bù duō le, zhuājǐn xiàdān. | Hàng còn ít, nhanh tay đặt đơn. | |
| Yǒu wèntí dǎ zài gōngpíng shang. | Có câu hỏi thì gõ lên khung bình luận. |
(jiārénmen, người nhà) là cách người live gọi khán giả cho thân mật, giống câu cả nhà ơi của người bán hàng online ở Việt Nam.
Câu người xem hay gõ
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zhǔbō, zhège duōshao qián? | Host ơi, cái này bao nhiêu tiền? | |
| Yǒu méiyǒu dà mǎ? | Có size lớn không? | |
| Néng shì yíxià ma? | Mặc thử cho xem được không? | |
| yǐ pāi | Đã chốt đơn | |
| Bāoyóu ma? | Có miễn phí ship không? |
Từ vựng giá cả, trả tiền và mặc cả dùng khi mua hàng có ở bài từ vựng mua sắm tiếng Trung.
Câu mẫu khi dùng WeChat và mạng xã hội
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jiā ge Wēixìn ba. | Kết bạn WeChat nhé. | |
| Wǒ sǎo nǐ háishi nǐ sǎo wǒ? | Tôi quét mã bạn hay bạn quét mã tôi? | |
| Nǐ fā ge liànjiē gěi wǒ. | Bạn gửi link cho tôi nhé. | |
| Wǒ gāng fā le péngyouquān. | Tôi vừa đăng lên Khoảnh khắc. | |
| Jìde gěi wǒ diǎnzàn a. | Nhớ like cho tôi nhé. | |
| Zhège shìpín huǒ le. | Video này nổi rồi. | |
| Nǐ de zhànghào jiào shénme? | Tài khoản của bạn tên gì? |
(huǒ, lửa) làm động từ có nghĩa nổi tiếng, hot: là vừa nổi lên, là đang rất hot. Muốn tự gõ chữ Hán khi bình luận, xem bài cách cài bộ gõ tiếng Trung.
Từ lóng mạng tiếng Trung phổ biến
Từ lóng mạng đổi rất nhanh. Danh sách dưới chỉ gồm những từ đã dùng nhiều năm và vẫn gặp thường xuyên trong bình luận.
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| liù liù liù | đỉnh, giỏi quá (vì liù đồng âm, nghĩa là trơn tru, thạo) | |
| hā hā hā | cười haha | |
| chī guā | hóng chuyện, ngồi xem drama ( là đám đông hóng hớt) | |
| dǎkǎ | check-in một địa điểm, hoặc đánh dấu đã làm việc gì hằng ngày | |
| zhòngcǎo | bị dụ muốn mua một món sau khi xem người khác giới thiệu | |
| bácǎo | đã mua xong, hoặc hết muốn mua | |
| ānlì | giới thiệu nhiệt tình một thứ mình thích | |
| shài | khoe lên mạng ( khoe ảnh) | |
| shuāpíng | tràn ngập màn hình, ai cũng đăng | |
| qiánshuǐ | vào nhóm đọc mà không nói gì | |
| màopào | lên tiếng sau thời gian im lặng | |
| miǎohuí | trả lời tin nhắn ngay lập tức | |
| lùrén | người qua đường, không phải fan | |
| hēifěn | anti-fan | |
| jiànpánxiá | anh hùng bàn phím | |
| gàngjīng | người chuyên cãi cố | |
| bàokuǎn | mẫu hàng bán chạy, sản phẩm hot | |
| YYDS | yǒngyuǎn de shén | mãi đỉnh, viết tắt pinyin của |
Một nhóm khác là mật mã số như 520 (anh yêu em), 88 (bye bye), giải thích ở bài mật mã số tiếng Trung. Từ lóng nặng hơn và câu chửi thì có bài riêng về câu chửi và từ lóng mạng tiếng Trung, có ghi mức độ nặng nhẹ.
Lỗi người Việt hay mắc
- Dịch like thành . là thích trong lòng. Bấm nút like phải nói hoặc .
- Dùng như danh từ người theo dõi. là hành động theo dõi. Người theo dõi là .
- Nhầm với nghĩa đánh răng. là đánh răng, nhưng , là lướt điện thoại, lướt video. Ngoài ra là tạo đơn ảo, một hành vi gian lận.
- Đọc thành pínglún. Chữ ở đây thanh 4: pínglùn.
Câu hỏi thường gặp
Like tiếng Trung là gì?
Bấm like là (diǎnzàn). Lượt like là hoặc .
Livestream tiếng Trung là gì?
Livestream là (zhíbō), người live là (zhǔbō), bán hàng qua live là .
Follow tiếng Trung là gì?
Follow là (guānzhù). Bỏ follow là , nói tắt .
Từ lóng mạng tiếng Trung có nên học không?
Nên biết để đọc hiểu bình luận, nhưng đừng dùng nhiều khi nói chuyện công việc. Nhiều từ chỉ nổi một vài năm rồi biến mất, nên ưu tiên các từ đã tồn tại lâu như trong bảng trên.