Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung mạng xã hội: like, share, livestream và từ lóng

Admin
8 phút đọc51 lượt xem
Nội dung bài viết

Mạng xã hội trong tiếng Trung là (shèjiāo méitǐ), nói gọn là (shèjiāo píngtái). Ba thao tác dùng nhiều nhất: like là (diǎnzàn), bình luận là (pínglùn), share là (zhuǎnfā). Livestream là (zhíbō), bán hàng qua livestream là (zhíbō dàihuò). Dưới đây là từ vựng theo nhóm: nền tảng, tài khoản, thao tác, chỉ số, livestream, kèm câu mẫu và một số từ lóng mạng đã dùng nhiều năm.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề mạng internet

Chữ HánPinyinNghĩa
hùliánwǎnginternet
wǎngluòmạng (chung)
shàngwǎnglên mạng, dùng mạng
wǎngsùtốc độ mạng
xìnhàosóng, tín hiệu
liúliàngdung lượng 3G/4G; lượt truy cập
kǎgiật, lag
yìngyòngứng dụng, app (khẩu ngữ hay nói APP)
xiàzàitải xuống
shàngchuántải lên
gēngxīncập nhật
liànjiēđường link
èrwéimǎmã QR
jiétúchụp màn hình

Câu than phiền quen thuộc nhất là (wǎng tài kǎ le, mạng lag quá). có hai nghĩa: dung lượng dữ liệu di động (, tôi hết dung lượng rồi) và lượng người xem, lượt truy cập của một bài đăng hay một người nổi tiếng.

Tên các mạng xã hội Trung Quốc

TênPinyinLà gì
WēixìnWeChat, ứng dụng nhắn tin và thanh toán
péngyouquānKhoảnh khắc trên WeChat (nơi đăng ảnh, trạng thái)
gōngzhònghàotài khoản chính thức trên WeChat (đăng bài viết)
WēibóWeibo, mạng đăng tin ngắn, nhiều tin nóng
DǒuyīnDouyin, mạng video ngắn (bản Trung Quốc của TikTok)
KuàishǒuKuaishou, mạng video ngắn
XiǎohóngshūXiaohongshu, mạng chia sẻ review, mẹo sống
B zhànBilibili, mạng video (tên đầy đủ )
TáobǎoTaobao, sàn thương mại điện tử

Người Trung Quốc dùng động từ đi theo từng nền tảng: (shuā Dǒuyīn, lướt Douyin), (lướt Weibo), (fā péngyouquān, đăng lên Khoảnh khắc). Một bài khoá về người nước ngoài dùng WeChat có ở bài giáo trình chuẩn HSK 5 bài 12.

Tài khoản và trang cá nhân

Chữ HánPinyinNghĩa
zhùcèđăng ký
dēnglùđăng nhập
tuìchūđăng xuất
zhànghàotài khoản
mìmǎmật khẩu
yànzhèngmǎmã xác nhận (OTP)
tóuxiàngảnh đại diện
nìchēngtên hiển thị, biệt danh
gèrén jiǎnjiètiểu sử, giới thiệu bản thân
zhǔyètrang cá nhân
jiā hǎoyoukết bạn
hǎoyou shēnqǐnglời mời kết bạn

Thao tác: like, share, bình luận, follow

Chữ HánPinyinNghĩa
fāđăng, gửi
fātiěđăng bài (trên diễn đàn, Weibo)
diǎnzànbấm like
pínglùnbình luận
huífùtrả lời bình luận
zhuǎnfāshare lại, đăng lại bài người khác
fēnxiǎngchia sẻ (link, ảnh) cho ai đó
shōucánglưu bài
guānzhùtheo dõi, follow
qǔxiāo guānzhùbỏ theo dõi (nói tắt )
sīxìnnhắn tin riêng
àitètag tên (đọc theo ký hiệu @)
zhìdǐngghim lên đầu
shānchúxoá
lāhēichặn
jǔbàobáo cáo vi phạm
píngbìẩn, chặn không cho xem

và đều dịch là share nhưng khác chỗ dùng. là đăng lại bài của người khác lên trang mình hoặc chuyển tiếp tin nhắn. rộng hơn, là gửi một thứ cho người khác xem, như nút (chia sẻ cho bạn bè).

Nội dung, người dùng và chỉ số

Chữ HánPinyinNghĩa
shìpínvideo
duǎnshìpínvideo ngắn
fěnsīngười theo dõi, fan
bózhǔblogger, người làm nội dung
wǎnghóngngười nổi tiếng trên mạng
huàtíchủ đề, hashtag
rèsōudanh sách tìm kiếm nóng, top trending
bōfàngliànglượt xem video
diǎnzànliànglượt like
pínglùnqūphần bình luận
biǎoqíngbāoảnh chế, sticker
qúnnhóm chat (nói đầy đủ )
tuījiànđề xuất (mục đề xuất cho bạn)

là phiên âm từ fans, dùng cho cả người hâm mộ ca sĩ và người theo dõi một tài khoản. Hỏi một người có bao nhiêu người theo dõi: (Nǐ yǒu duōshao fěnsī?). Còn (shàng rèsōu) là lên top tìm kiếm, tức là đang được bàn tán khắp nơi.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề livestream bán hàng

Livestream bán hàng trên Douyin, Taobao là cả một ngành ở Trung Quốc và cũng là nguồn hàng của nhiều người bán online ở Việt Nam. Nhóm từ dưới đây gặp ở hầu hết phiên live.

Chữ HánPinyinNghĩa
zhíbōphát trực tiếp, livestream
zhíbōjiānphòng live
zhǔbōngười live, host
kāibōbắt đầu live
xiàbōkết thúc live
dàihuòbán hàng, kéo hàng qua nội dung
shàng liànjiēđưa link sản phẩm lên
xiàdānđặt đơn
pāichốt đơn, bấm mua
miǎoshāflash sale, săn giá sốc
yōuhuìquànmã giảm giá, voucher
bāoyóumiễn phí vận chuyển
kùcúntồn kho
dànmùbình luận chạy trên màn hình
gōngpíngkhung bình luận chung của phòng live
dǎshǎngtặng quà, donate cho người live
lǐwùquà ảo
liánmàikết nối mic, live chung với người khác
tuìhuòtrả hàng

Câu người live hay nói

CâuPinyinNghĩa
Huānyíng láidào zhíbōjiān!Chào mừng mọi người vào phòng live!
Jiārénmen, diǎndian guānzhù.Cả nhà ơi, bấm theo dõi nhé.
Xǐhuan de huà diǎn ge zàn.Thích thì thả một like nhé.
Sān hào liànjiē yǐjīng shàng le.Link số 3 lên rồi nhé.
Kùcún bù duō le, zhuājǐn xiàdān.Hàng còn ít, nhanh tay đặt đơn.
Yǒu wèntí dǎ zài gōngpíng shang.Có câu hỏi thì gõ lên khung bình luận.

(jiārénmen, người nhà) là cách người live gọi khán giả cho thân mật, giống câu cả nhà ơi của người bán hàng online ở Việt Nam.

Câu người xem hay gõ

CâuPinyinNghĩa
Zhǔbō, zhège duōshao qián?Host ơi, cái này bao nhiêu tiền?
Yǒu méiyǒu dà mǎ?Có size lớn không?
Néng shì yíxià ma?Mặc thử cho xem được không?
yǐ pāiĐã chốt đơn
Bāoyóu ma?Có miễn phí ship không?

Từ vựng giá cả, trả tiền và mặc cả dùng khi mua hàng có ở bài từ vựng mua sắm tiếng Trung.

Câu mẫu khi dùng WeChat và mạng xã hội

CâuPinyinNghĩa
Jiā ge Wēixìn ba.Kết bạn WeChat nhé.
Wǒ sǎo nǐ háishi nǐ sǎo wǒ?Tôi quét mã bạn hay bạn quét mã tôi?
Nǐ fā ge liànjiē gěi wǒ.Bạn gửi link cho tôi nhé.
Wǒ gāng fā le péngyouquān.Tôi vừa đăng lên Khoảnh khắc.
Jìde gěi wǒ diǎnzàn a.Nhớ like cho tôi nhé.
Zhège shìpín huǒ le.Video này nổi rồi.
Nǐ de zhànghào jiào shénme?Tài khoản của bạn tên gì?

(huǒ, lửa) làm động từ có nghĩa nổi tiếng, hot: là vừa nổi lên, là đang rất hot. Muốn tự gõ chữ Hán khi bình luận, xem bài cách cài bộ gõ tiếng Trung.

Từ lóng mạng tiếng Trung phổ biến

Từ lóng mạng đổi rất nhanh. Danh sách dưới chỉ gồm những từ đã dùng nhiều năm và vẫn gặp thường xuyên trong bình luận.

TừPinyinNghĩa
liù liù liùđỉnh, giỏi quá (vì liù đồng âm, nghĩa là trơn tru, thạo)
hā hā hācười haha
chī guāhóng chuyện, ngồi xem drama ( là đám đông hóng hớt)
dǎkǎcheck-in một địa điểm, hoặc đánh dấu đã làm việc gì hằng ngày
zhòngcǎobị dụ muốn mua một món sau khi xem người khác giới thiệu
bácǎođã mua xong, hoặc hết muốn mua
ānlìgiới thiệu nhiệt tình một thứ mình thích
shàikhoe lên mạng ( khoe ảnh)
shuāpíngtràn ngập màn hình, ai cũng đăng
qiánshuǐvào nhóm đọc mà không nói gì
màopàolên tiếng sau thời gian im lặng
miǎohuítrả lời tin nhắn ngay lập tức
lùrénngười qua đường, không phải fan
hēifěnanti-fan
jiànpánxiáanh hùng bàn phím
gàngjīngngười chuyên cãi cố
bàokuǎnmẫu hàng bán chạy, sản phẩm hot
YYDSyǒngyuǎn de shénmãi đỉnh, viết tắt pinyin của

Một nhóm khác là mật mã số như 520 (anh yêu em), 88 (bye bye), giải thích ở bài mật mã số tiếng Trung. Từ lóng nặng hơn và câu chửi thì có bài riêng về câu chửi và từ lóng mạng tiếng Trung, có ghi mức độ nặng nhẹ.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Dịch like thành . là thích trong lòng. Bấm nút like phải nói hoặc .
  • Dùng như danh từ người theo dõi. là hành động theo dõi. Người theo dõi là .
  • Nhầm với nghĩa đánh răng. là đánh răng, nhưng , là lướt điện thoại, lướt video. Ngoài ra là tạo đơn ảo, một hành vi gian lận.
  • Đọc thành pínglún. Chữ ở đây thanh 4: pínglùn.

Câu hỏi thường gặp

Like tiếng Trung là gì?

Bấm like là (diǎnzàn). Lượt like là hoặc .

Livestream tiếng Trung là gì?

Livestream là (zhíbō), người live là (zhǔbō), bán hàng qua live là .

Follow tiếng Trung là gì?

Follow là (guānzhù). Bỏ follow là , nói tắt .

Từ lóng mạng tiếng Trung có nên học không?

Nên biết để đọc hiểu bình luận, nhưng đừng dùng nhiều khi nói chuyện công việc. Nhiều từ chỉ nổi một vài năm rồi biến mất, nên ưu tiên các từ đã tồn tại lâu như trong bảng trên.