Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Tên các nước bằng tiếng Trung: quốc gia, thủ đô, quốc tịch và ngôn ngữ
Học từ vựng tiếng Trung

Tên các nước bằng tiếng Trung: quốc gia, thủ đô, quốc tịch và ngôn ngữ

Admin
7 phút đọc36 lượt xem
Nội dung bài viết

Việt Nam tiếng Trung là (Yuènán, "Việt Nam"), đọc theo âm Hán Việt chính là "Việt Nam". Tên các nước bằng tiếng Trung phần lớn được tạo theo hai cách: dịch âm, như (Měiguó, Mỹ), hoặc dùng tên Hán có sẵn, như (Rìběn, Nhật Bản). Muốn nói quốc tịch, bạn chỉ cần thêm (rén, người) sau tên nước: (Wǒ shì Yuènán rén., "Tôi là người Việt Nam.") Bài này có bảng tên quốc gia bằng tiếng Trung chia theo châu lục, kèm thủ đô, cách nói quốc tịch, ngôn ngữ và các câu hỏi đáp hay dùng.

Các nước châu Á

Chữ HánPinyinTên tiếng ViệtThủ đô
YuènánViệt Nam Hénèi
ZhōngguóTrung Quốc Běijīng
RìběnNhật Bản Dōngjīng
HánguóHàn Quốc Shǒu’ěr
CháoxiǎnTriều Tiên Píngrǎng
LǎowōLào Wànxiàng (Viêng Chăn)
JiǎnpǔzhàiCampuchia Jīnbiān (Phnôm Pênh)
TàiguóThái Lan Màngǔ (Bangkok)
MiǎndiànMyanmar (Miến Điện) Nèibǐdū (Naypyidaw)
MǎláixīyàMalaysia Jílóngpō (Kuala Lumpur)
XīnjiāpōSingapore Xīnjiāpō (thành quốc)
FēilǜbīnPhilippines Mǎnílā (Manila)
YìndùẤn Độ Xīndélǐ (New Delhi)
MénggǔMông Cổ Wūlánbātuō (Ulaanbaatar)
Tǔ’ěrqíThổ Nhĩ Kỳ Ānkǎlā (Ankara)
Shātè ĀlābóẢ Rập Xê Út Lìyǎdé (Riyadh)

Indonesia là (Yìndùníxīyà), nói tắt (Yìnní). Thủ đô quen thuộc là (Yǎjiādá, Jakarta), dù nước này đang trong quá trình dời thủ đô sang một thành phố mới. Đài Loan là (Táiwān), Hồng Kông là (Xiānggǎng), Ma Cao là (Àomén); ba nơi này trong tiếng Trung đại lục gọi là khu vực (, dìqū), không gọi là nước.

Các nước châu Âu

Chữ HánPinyinTên tiếng ViệtThủ đô
YīngguóAnh Lúndūn (London)
FǎguóPháp Bālí (Paris)
DéguóĐức Bólín (Berlin)
YìdàlìÝ Luómǎ (Rome)
XībānyáTây Ban Nha Mǎdélǐ (Madrid)
PútáoyáBồ Đào Nha Lǐsīběn (Lisbon)
HélánHà Lan Āmǔsītèdān (Amsterdam)
RuìshìThuỵ Sĩ Bó’ěrní (Bern)
RuìdiǎnThuỵ Điển Sīdégē’ěrmó (Stockholm)
BōlánBa Lan Huáshā (Warszawa)
JiékèSéc Bùlāgé (Praha)
ÉluósīNga Mòsīkē (Moskva)
WūkèlánUkraine Jīfǔ (Kyiv)

Châu Mỹ, châu Đại Dương và châu Phi

Chữ HánPinyinTên tiếng ViệtThủ đô
MěiguóMỹ Huáshèngdùn (Washington, D.C.)
JiānádàCanada Wòtàihuá (Ottawa)
MòxīgēMexico Mòxīgē chéng (Mexico City)
BāxīBrazil Bāxīlìyà (Brasília)
ĀgēntíngArgentina Bùyínuòsī’àilìsī (Buenos Aires)
GǔbāCuba Hāwǎnà (Havana)
ÀodàlìyàÚc Kānpéilā (Canberra)
XīnxīlánNew Zealand Huìlíngdùn (Wellington)
ĀijíAi Cập Kāiluó (Cairo)
NírìlìyàNigeria Ābùjiǎ (Abuja)

Úc còn được gọi tắt là (Àozhōu) trong văn nói. Mỹ trong văn bản trang trọng là (Měilìjiān Hézhòngguó), nhưng đời thường ai cũng nói .

Châu lục và các từ chung

Chữ HánPinyinNghĩa
guójiāquốc gia, đất nước
shǒudūthủ đô
guójíquốc tịch
wàiguónước ngoài
wàiguórénngười nước ngoài
Yàzhōuchâu Á
DōngnányàĐông Nam Á
Ōuzhōuchâu Âu
Fēizhōuchâu Phi
Běi MěizhōuBắc Mỹ
Nán MěizhōuNam Mỹ
Dàyángzhōuchâu Đại Dương
hùzhàohộ chiếu
qiānzhèngthị thực, visa

Quốc tịch và ngôn ngữ: ghép 人, 语, 文

Quy tắc rất đều. Tên nước + là người nước đó. Tên nước + (yǔ) là tiếng nói. Tên nước + (wén) là tiếng nói và chữ viết, hay dùng khi nói tới môn học. Với các nước có chữ ở cuối, khi ghép ngôn ngữ thì bỏ chữ 国: thành , thành .

NướcNgườiTiếngGhi chú
Yuènán rén Yuènányǔcũng nói
Zhōngguó rén / không nói 中国语
Rìběn rén Rìyǔ
Hánguó rén Hányǔ
Yīngguó rén Yīngyǔtiếng Anh nói chung
Měiguó rénkiểu Mỹ:
Fǎguó rén Fǎyǔ
Déguó rén Déyǔ
Éluósī rén Éyǔrút gọn thành 俄
Xībānyá rén Xībānyáyǔ
Tàiguó rén Tàiyǔ

Người gốc Hoa mang quốc tịch nước khác gọi bằng mẫu nước + (jí, quốc tịch) + : (Měijí Huárén, "người Mỹ gốc Hoa"). Người Hoa sống ở nước ngoài nói chung là hoặc (huáqiáo).

Hỏi đáp về đất nước và quốc tịch

CâuPinyinNghĩa
Nǐ shì nǎ guó rén?Bạn là người nước nào?
Wǒ shì Yuènán rén, cóng Hénèi lái.Tôi là người Việt Nam, đến từ Hà Nội.
Nǐ cóng nǎr lái?Bạn từ đâu đến?
Nǐ qù guo nǎxiē guójiā?Bạn đã đi những nước nào?
Wǒ qù guo Tàiguó hé Xīnjiāpō.Tôi từng đi Thái Lan và Singapore.
Yuènán de shǒudū shì Hénèi.Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội.
Nǐ huì shuō jǐ zhǒng yǔyán?Bạn nói được mấy thứ tiếng?
Wǒ huì shuō Yuènányǔ, Yīngyǔ hé yìdiǎnr Hànyǔ.Tôi nói được tiếng Việt, tiếng Anh và một chút tiếng Trung.

Mẫu rất hay gặp khi tự giới thiệu. Bạn có thể ghép với các câu ở bài tự giới thiệu bằng tiếng Trung để nói trọn một đoạn.

Vì sao tên nước trong tiếng Việt nghe giống tiếng Trung

Nhiều tên nước tiếng Việt chính là âm Hán Việt của tên tiếng Trung. Đọc chữ Hán theo âm Hán Việt, bạn sẽ thấy ngay: là Anh quốc, là Pháp quốc, là Đức quốc, là Tây Ban Nha, là Bồ Đào Nha. Tương tự, là Hà Lan, là Thuỵ Sĩ, là Ba Lan, là Thổ Nhĩ Kỳ, là Ai Cập. Một số tên tiếng Việt cũ cũng theo cách này, như là Tân Gia Ba, là Phi Luật Tân. Nhờ vậy, nhóm từ này là một trong những nhóm dễ nhớ nhất với người Việt. Muốn tận dụng thêm mẹo này cho các chủ đề khác, xem bài đoán nghĩa chữ Hán qua âm Hán Việt.

Ngược lại, có những tên mà tiếng Việt hiện nay dùng theo tiếng Anh, còn tiếng Trung vẫn dịch âm: Canada là (Gia Nã Đại), Mexico là (Mễ Tây Cơ), Brazil là (Ba Tây). Những từ này phải học riêng.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Nói 中国语. Tiếng Trung là hoặc , không ghép kiểu 中国语.
  • Thêm 国 vào mọi tên nước. Chỉ một số nước có 国 trong tên (, , ). , , không có.
  • Nhầm 韩国 và 朝鲜. là Hàn Quốc, là Triều Tiên. Người Việt hay đọc Hán Việt "Triều Tiên" cho cả bán đảo nên dễ lẫn.
  • Đọc 首尔 thiếu dấu cách âm. Pinyin là Shǒu’ěr, có dấu tách âm vì hai âm tiết đứng sát nhau, đọc thành hai tiếng rõ ràng.
  • Dùng 国家 khi chỉ muốn nói "nước ngoài". "Đi nước ngoài" là (chūguó), không phải 去国家.

Câu hỏi thường gặp

Việt Nam tiếng Trung là gì?

Là (Yuènán). Người Việt Nam là , tiếng Việt là . Tên nước đầy đủ là (Yuènán Shèhuì Zhǔyì Gònghéguó).

Quốc tịch tiếng Trung là gì?

Là (guójí). Trên tờ khai, mục này ghi .

Hỏi "bạn là người nước nào" bằng tiếng Trung thế nào?

Dùng (Nǐ shì nǎ guó rén?). Lịch sự hơn có thể nói .

Tên quốc gia bằng tiếng Trung có cần viết hoa trong pinyin không?

Có. Tên riêng trong pinyin viết hoa chữ cái đầu, ví dụ Yuènán, Zhōngguó, Měiguó.

Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh tiếng Trung là gì?

Hà Nội là (Hénèi), TP. Hồ Chí Minh là (Húzhìmíng Shì). Đà Nẵng là (Xiàngǎng).