Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học từ vựng tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành tự động hoá: PLC, cảm biến, servo và báo lỗi

Admin
6 phút đọc20 lượt xem
Nội dung bài viết

Tự động hoá trong tiếng Trung là (zìdònghuà). Bộ điều khiển PLC gọi đầy đủ là (kěbiānchéng luójí kòngzhìqì), nhưng ở xưởng người ta nói thẳng "PLC". Cảm biến là (chuángǎnqì), động cơ servo là (sìfú diànjī), robot là (jīqìrén). Bài dưới gom hơn 100 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành tự động hoá theo từng nhóm thiết bị, kèm tên lỗi báo động và câu mẫu khi xử lý sự cố.

Bài dành cho kỹ sư, kỹ thuật viên bảo trì, vận hành dây chuyền đã có vốn tiếng Trung cơ bản. Phần máy công cụ, dụng cụ cầm tay, gia công cơ khí đã có ở bài từ vựng cơ khí tiếng Trung. Linh kiện điện tử và dây chuyền SMT xem ở bài từ vựng điện tử tiếng Trung.

Từ vựng chung về tự động hoá

Chữ HánPinyinNghĩa
zìdònghuàtự động hoá
zìdònghuà shēngchǎnxiàndây chuyền sản xuất tự động
shèbèithiết bị
kòngzhì xìtǒnghệ thống điều khiển
diànqìđiện (kỹ thuật điện)
gōngchéngshīkỹ sư
diàngōngthợ điện
tiáoshìchạy thử, căn chỉnh
wéixiūsửa chữa
bǎoyǎngbảo dưỡng
diǎnjiǎnkiểm tra định kỳ
túzhǐbản vẽ
jiēxiàntúsơ đồ đấu dây

PLC và lập trình

Chữ HánPinyinNghĩa
kěbiānchéng luójí kòngzhìqìbộ điều khiển PLC
chéngxùchương trình
biānchénglập trình
biānchéng ruǎnjiànphần mềm lập trình
tīxíngtúsơ đồ ladder
xiàzài chéngxùnạp chương trình xuống PLC
shàngchuán chéngxùtải chương trình lên máy tính
shūrùđầu vào (input)
shūchūđầu ra (output)
mókuàimô-đun
shùzìliàngtín hiệu số
mónǐliàngtín hiệu tương tự (analog)
cānshùthông số
dìzhǐđịa chỉ
tōngxùntruyền thông
yǐtàiwǎngEthernet
rénjī jièmiànmàn hình HMI
chùmōpíngmàn hình cảm ứng
shàngwèijīmáy tính giám sát (cấp trên)

Trong chữ , nhiều tài liệu cũng viết (tōngxìn). Hai cách viết đều gặp ở xưởng.

Cảm biến

Chữ HánPinyinNghĩa
chuángǎnqìcảm biến
guāngdiàn chuángǎnqìcảm biến quang
jiējìn kāiguāncảm biến tiệm cận
xiànwèi kāiguāncông tắc hành trình
wēndù chuángǎnqìcảm biến nhiệt độ
yālì chuángǎnqìcảm biến áp suất
yèwèi chuángǎnqìcảm biến mực chất lỏng
biānmǎqìencoder
ānquán guāngmùmàn chắn sáng an toàn
xìnhàotín hiệu
gǎnyìngcảm ứng, nhận tín hiệu
língmǐndùđộ nhạy

Động cơ và truyền động

Chữ HánPinyinNghĩa
diànjīđộng cơ điện
mǎdámô-tơ (khẩu ngữ)
sìfú diànjīđộng cơ servo
sìfú qūdòngqìbộ điều khiển servo (driver)
bùjìn diànjīđộng cơ bước
biànpínqìbiến tần
jiǎnsùjīhộp giảm tốc
zhuànsùtốc độ quay
zhèngzhuǎnquay thuận
fǎnzhuǎnquay ngược
shūsòngdàibăng tải
pídàidây đai

Khí nén

Chữ HánPinyinNghĩa
qìgāngxi lanh khí
diàncífávan điện từ
qìguǎnống khí
qìyāáp suất khí
kōngyājīmáy nén khí
lòuqìrò khí

Robot

Chữ HánPinyinNghĩa
jīqìrénrobot
gōngyè jīqìrénrobot công nghiệp
jīxièshǒutay máy
jīxièbìcánh tay robot
shìjiàoqìbộ dạy (teach pendant)
shìjiàodạy điểm cho robot
jiāzhuǎtay kẹp
xīpángiác hút
shìjué xìtǒnghệ thống thị giác máy
gōngyè xiàngjīcamera công nghiệp
yuándiǎnđiểm gốc
huí yuándiǎnvề gốc

Tủ điện và bảng điều khiển

Chữ HánPinyinNghĩa
diànkòngguìtủ điện điều khiển
cāozuò miànbǎnbảng điều khiển
ànniǔnút bấm
jítíng ànniǔnút dừng khẩn cấp
qǐdòngkhởi động
tíngzhǐdừng
fùwèireset
shǒudòngchế độ tay
zìdòngchế độ tự động
zhǐshìdēngđèn báo
sānsèdēngđèn tháp ba màu
jìdiànqìrơ-le
jiēchùqìcông tắc tơ
duànlùqìcầu dao, aptomat
kāiguān diànyuánbộ nguồn xung
duānzǐcầu đấu, đầu cốt
jiēxiànđấu dây

Báo lỗi và sự cố

Chữ HánPinyinNghĩa
bàojǐngbáo động, báo lỗi
gùzhàngsự cố, hỏng hóc
bàojǐng dàimǎmã lỗi
guòzàiquá tải
guòliúquá dòng
guòyāquá áp
qiànyāthiếu áp
duǎnlùngắn mạch
duànxiànđứt dây
tōngxùn gùzhànglỗi truyền thông
chāoshíquá thời gian (timeout)
qìyā bùzúthiếu áp khí
méiyǒu xìnhàokhông có tín hiệu
tíngjīdừng máy
kǎliàokẹt phôi, kẹt hàng

Câu mẫu khi làm việc

CâuPinyinNghĩa
Shèbèi bàojǐng le, qǐng xiān fùwèi yíxià.Máy báo lỗi rồi, reset trước đã.
Bàojǐng dàimǎ shì duōshao?Mã lỗi là bao nhiêu?
Sìfú bào guòzài, kěnéng shì fùzài tài dà.Servo báo quá tải, có thể do tải quá nặng.
Zhège chuángǎnqì méiyǒu xìnhào, qǐng jiǎnchá yíxià jiēxiàn.Cảm biến này không có tín hiệu, kiểm tra lại dây giúp.
Chéngxù wǒ yǐjīng xiàzài hǎo le.Tôi nạp chương trình xong rồi.
Xiān qiēhuàn dào shǒudòng móshì.Chuyển sang chế độ tay trước đã.
Jīqìrén yào chóngxīn shìjiào.Robot phải dạy điểm lại.
Qìyā bùzú, qǐng jiǎnchá kōngyājī.Thiếu áp khí, kiểm tra máy nén khí giúp.
Chūxiàn yìcháng qǐng mǎshàng àn jítíng ànniǔ.Có bất thường thì bấm ngay nút dừng khẩn.
Wéixiū qián yídìng yào duàndiàn.Trước khi sửa nhất định phải ngắt điện.

Mẹo học từ vựng tự động hoá

  1. Học theo chữ gốc: chữ (qì, khí cụ) đứng cuối nhiều tên thiết bị: , , , , . Thấy 器 là biết đó là một thiết bị.
  2. Dùng âm Hán Việt: là biến tần khí, là điện từ phiệt (van), là giảm tốc cơ. Nhiều từ đọc theo Hán Việt gần với tiếng Việt kỹ thuật.
  3. Học theo cặp: và , và , và , và .
  4. Chụp màn hình HMI: màn hình máy Trung Quốc thường hiện tiếng Trung. Chụp các nút, các dòng báo lỗi rồi tra dần, bạn sẽ thuộc đúng những từ mình cần.

Lỗi hay gặp

  • Nhầm 电机 và 电器: (diànjī) là động cơ, (diànqì) là đồ điện gia dụng, (diànqì) là ngành điện. Hai chữ sau cùng âm, khác chữ.
  • Nhầm 下载 và 上传: trong PLC, là nạp chương trình từ máy tính xuống PLC, là đọc chương trình từ PLC lên máy tính.
  • Đọc sai 复位: đọc fùwèi, không đọc fúwèi. Đây là nút người vận hành dùng nhiều nhất.

Câu giao tiếp chung ở xưởng (ca làm, xin nghỉ, báo cáo cấp trên) có ở bài tiếng Trung công xưởng.

Câu hỏi thường gặp

PLC tiếng Trung là gì?

PLC là (kěbiānchéng luójí kòngzhìqì), dịch sát là bộ điều khiển logic khả trình. Trong giao tiếp, kỹ sư Trung Quốc thường nói thẳng "PLC" hoặc gọi tắt (kěbiānchéng kòngzhìqì).

Cảm biến tiếng Trung là gì?

Cảm biến là (chuángǎnqì). Riêng cảm biến tiệm cận ở xưởng hay gọi là (jiējìn kāiguān), dịch sát là "công tắc tiếp cận".

Biến tần và servo tiếng Trung gọi là gì?

Biến tần là (biànpínqì). Động cơ servo là (sìfú diànjī), bộ điều khiển đi kèm là (sìfú qūdòngqì). Tên 伺服 vừa gần âm servo, vừa mang nghĩa "phục vụ, đi theo", đúng với cách servo bám theo lệnh điều khiển.