Từ vựng tiếng Trung livestream bán hàng: giỏ hàng, chốt đơn, mã giảm giá
Nội dung bài viết
Livestream trong tiếng Trung là (zhíbō), phòng live là (zhíbōjiān), người dẫn live là (zhǔbō). Livestream bán hàng gọi là (zhíbō dàihuò), chốt đơn là (xià dān). Câu host nói nhiều nhất khi mở bán là (jiārénmen, shàng liànjiē le!, "Cả nhà ơi, lên link rồi!"). Bài này gom từ vựng livestream bán hàng trên Douyin, Taobao Live theo từng phần của một phiên live: phòng live và đội ngũ, giỏ hàng và đặt đơn, giá và mã giảm giá, câu mời của host, và bình luận người xem hay gõ. Phần từ vựng mạng xã hội nói chung (like, share, từ lóng) có ở bài từ vựng tiếng Trung chủ đề mạng xã hội.
Từ vựng về phòng live và đội ngũ
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| zhíbō | livestream, phát trực tiếp | |
| zhíbōjiān | phòng live | |
| kāibō | bắt đầu live | |
| xiàbō | kết thúc live | |
| zhǔbō | host, người dẫn live | |
| zhùbō | trợ lý live, người hỗ trợ host | |
| chǎngkòng | người điều phối phòng live | |
| yùnyíng | người vận hành kênh | |
| dàihuò | bán hàng qua live, kéo hàng | |
| dàihuò zhǔbō | host chuyên bán hàng | |
| wǎnghóng | người nổi tiếng trên mạng | |
| fěnsī | người hâm mộ, follower | |
| guānzhòng | người xem | |
| zàixiàn rénshù | số người đang xem | |
| liúliàng | lượng truy cập, độ phủ | |
| yùgào | thông báo trước buổi live | |
| huífàng | xem lại buổi live |
nghĩa gốc là "lưu lượng", nhưng trong giới bán hàng online nó chỉ lượng người được nền tảng đẩy vào xem. Câu (jīntiān liúliàng búcuò) nghĩa là "hôm nay lượng xem tốt".
Giỏ hàng, link sản phẩm và đặt đơn
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| liànjiē | link sản phẩm | |
| shàng liànjiē | đưa link sản phẩm lên | |
| xiǎo huáng chē | giỏ hàng màu vàng trên Douyin | |
| gòuwùchē | giỏ hàng | |
| chúchuāng | gian hàng trưng bày trên kênh | |
| hào liànjiē | link số (link 1, link 2...) | |
| xià dān | đặt hàng, chốt đơn | |
| pāi xià | bấm mua | |
| fùkuǎn | thanh toán | |
| kùcún | hàng tồn kho | |
| bǔhuò | bổ sung hàng | |
| miǎoshā | flash sale, bán chớp nhoáng | |
| qiǎnggòu | tranh mua | |
| xiànliàng | số lượng có hạn | |
| shòuqìng | bán hết | |
| fāhuò | gửi hàng | |
| bāoyóu | miễn phí ship | |
| tuìhuànhuò | đổi trả hàng | |
| qī tiān wú lǐyóu tuìhuò | đổi trả trong 7 ngày không cần lý do | |
| yùnfèi xiǎn | bảo hiểm phí ship đổi trả |
Trên Douyin, biểu tượng giỏ hàng nhỏ màu vàng ở góc màn hình được người dùng gọi là . Host hay nói (diǎnjī xiàfāng xiǎo huáng chē, "bấm vào giỏ hàng vàng bên dưới"). Từ vựng mua hàng từ phía người order có ở bài tiếng Trung order Taobao, 1688.
Giá, mã giảm giá và ưu đãi
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| yuánjià | giá gốc | |
| dàoshǒu jià | giá thực trả sau khi trừ ưu đãi | |
| zhíbō jià | giá chỉ có trong live | |
| yōuhuì | ưu đãi | |
| yōuhuìquàn | mã giảm giá, phiếu giảm giá | |
| lǐng quàn | nhận mã giảm giá | |
| mǎn jiǎn | mua đủ số tiền thì giảm | |
| dǎzhé | giảm giá | |
| dǎ bā zhé | giảm 20% (trả 80%) | |
| mǎi yī sòng yī | mua một tặng một | |
| zèngpǐn | quà tặng kèm | |
| fúdài | túi quà may mắn (rút thăm trong live) | |
| chōujiǎng | bốc thăm trúng thưởng | |
| quán wǎng zuì dī jià | giá thấp nhất toàn mạng | |
| xìngjiàbǐ | đáng tiền, chất lượng so với giá |
Cách nói giảm giá của tiếng Trung ngược với tiếng Việt: nghĩa là trả 80% giá, tức giảm 20%. (dǎ wǔ zhé) là giảm một nửa. Người Việt mới học rất hay hiểu thành "giảm 80%".
Câu mời xem và chốt đơn của host
Host livestream Trung Quốc nói rất nhanh và lặp lại nhiều câu cố định. Nhận ra các câu này, bạn sẽ theo được nhịp của phòng live.
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| huānyíng lái dào zhíbōjiān! | Chào mừng đến phòng live! | |
| xīn lái de bǎobao diǎn ge guānzhù! | Các bạn mới vào bấm theo dõi nhé! | |
| jiārénmen | cả nhà ơi (cách host gọi người xem) | |
| bǎobaomen | các bé ơi, mọi người ơi (gọi thân mật) | |
| sān, èr, yī, shàng liànjiē! | Ba, hai, một, lên link! | |
| xiǎng yào de kòu yī! | Ai muốn thì gõ số 1! | |
| shǒu màn wú! | Chậm tay là hết! | |
| kùcún bù duō le! | Hàng không còn nhiều! | |
| pāi xià jiù fāhuò | Đặt xong gửi hàng ngay | |
| jīntiān zhǐyǒu zhíbōjiān yǒu zhège jià | Hôm nay chỉ phòng live có giá này | |
| xǐhuan zhǔbō de diǎndiǎn zàn | Ai thích host thì thả tim nhé | |
| yǒu wèntí kěyǐ dǎ zài gōngpíng shàng | Có câu hỏi thì gõ lên bình luận chung |
(kòu) trong khẩu ngữ livestream nghĩa là gõ ký tự vào khung bình luận. là gõ số 1 để báo "tôi muốn mua". (gōngpíng) là khung bình luận chung mà mọi người cùng thấy.
Nếu bạn tự làm host bán hàng cho khách Trung Quốc, nên luyện năm câu: chào mừng, mời theo dõi, giới thiệu giá, đếm ngược lên link, nhắc hàng sắp hết. Đọc chậm, rõ thanh điệu trước, rồi mới tăng tốc.
Câu giới thiệu sản phẩm trong live
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| zhè kuǎn shì wǒmen jiā de bàokuǎn | Mẫu này là mẫu bán chạy nhất nhà mình | |
| zhìliàng tèbié hǎo | Chất lượng rất tốt | |
| wǒ zìjǐ yě zài yòng | Chính tôi cũng đang dùng | |
| yǒu sān ge yánsè kěyǐ xuǎn | Có ba màu để chọn | |
| chǐmǎ piān xiǎo, jiànyì pāi dà yī mǎ | Size hơi nhỏ, nên đặt lớn hơn một size | |
| bì yǎn rù | cứ nhắm mắt mua (ý nói không cần lo) |
(bàokuǎn) là mẫu hàng bán chạy đột biến. là câu mạng, nghĩa đen "nhắm mắt mà mua", dùng khi host muốn khẳng định sản phẩm đáng mua. Từ vựng mỹ phẩm hay dùng trong live làm đẹp có ở bài từ vựng tiếng Trung mỹ phẩm.
Bình luận người xem hay gõ
| Bình luận | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| duōshao qián? | Bao nhiêu tiền? | |
| jǐ hào liànjiē? | Link số mấy? | |
| hái yǒu huò ma? | Còn hàng không? | |
| shénme shíhou fāhuò? | Khi nào gửi hàng? | |
| yǒu yōuhuìquàn ma? | Có mã giảm giá không? | |
| zhǔbō duō gāo duō zhòng? | Host cao bao nhiêu, nặng bao nhiêu? (để chọn size) | |
| yǐ pāi | Đã đặt | |
| qiú fǎnchǎng | Xin mở bán lại | |
| qiǎng dào le | Mua được rồi | |
| méi qiǎng dào | Không giành được | |
| liù liù liù | đỉnh quá, giỏi quá |
Bình luận báo cho host biết mình đã đặt, host thường đáp lại (gǎnxiè zhīchí, "cảm ơn đã ủng hộ"). Con số 666 vốn đọc gần với (liù), khen ai đó thành thạo, nay dùng như lời khen chung.
Lỗi người Việt hay mắc
- Hiểu 打八折 là giảm 80%. Thực tế là trả 80% giá, giảm 20%.
- Đọc 主播 và 助播 giống nhau. là zhǔ thanh 3, là zhù thanh 4. Đọc sai thanh, người nghe không biết bạn nói host hay trợ lý.
- Dịch 家人们 thành "người nhà". Trong live, đây là cách host gọi thân mật người xem, gần với "cả nhà ơi" của tiếng Việt.
- Nói 链接 thành liànjié. Chữ đọc thanh 1 là jiē.
- Dùng câu cường điệu khi bán thật. Những câu như nghe quen trong live nhưng có thể vi phạm quy định quảng cáo nếu không đúng sự thật. Khi tự bán, nên chọn câu mô tả cụ thể.
Câu hỏi thường gặp
直播带货 là gì?
Là bán hàng qua livestream: host giới thiệu sản phẩm trực tiếp, người xem bấm link trong phòng live để mua ngay.
小黄车 nghĩa là gì?
Là cách người dùng Douyin gọi biểu tượng giỏ hàng màu vàng trong phòng live và video. Bấm vào sẽ thấy danh sách sản phẩm đang bán.
扣1 trong livestream nghĩa là gì?
Là gõ số 1 vào bình luận. Host dùng để đếm xem bao nhiêu người muốn mua trước khi lên link.
Muốn nói "chốt đơn" tiếng Trung thế nào?
Người mua nói (xià dān) hoặc (pāi xià). Người bán nói (chéngjiāo, "giao dịch thành công") hoặc mời (gǎnjǐn xià dān, "mau chốt đơn").