Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung livestream bán hàng: giỏ hàng, chốt đơn, mã giảm giá

Admin
6 phút đọc27 lượt xem
Nội dung bài viết

Livestream trong tiếng Trung là (zhíbō), phòng live là (zhíbōjiān), người dẫn live là (zhǔbō). Livestream bán hàng gọi là (zhíbō dàihuò), chốt đơn là (xià dān). Câu host nói nhiều nhất khi mở bán là (jiārénmen, shàng liànjiē le!, "Cả nhà ơi, lên link rồi!"). Bài này gom từ vựng livestream bán hàng trên Douyin, Taobao Live theo từng phần của một phiên live: phòng live và đội ngũ, giỏ hàng và đặt đơn, giá và mã giảm giá, câu mời của host, và bình luận người xem hay gõ. Phần từ vựng mạng xã hội nói chung (like, share, từ lóng) có ở bài từ vựng tiếng Trung chủ đề mạng xã hội.

Từ vựng về phòng live và đội ngũ

Chữ HánPinyinNghĩa
zhíbōlivestream, phát trực tiếp
zhíbōjiānphòng live
kāibōbắt đầu live
xiàbōkết thúc live
zhǔbōhost, người dẫn live
zhùbōtrợ lý live, người hỗ trợ host
chǎngkòngngười điều phối phòng live
yùnyíngngười vận hành kênh
dàihuòbán hàng qua live, kéo hàng
dàihuò zhǔbōhost chuyên bán hàng
wǎnghóngngười nổi tiếng trên mạng
fěnsīngười hâm mộ, follower
guānzhòngngười xem
zàixiàn rénshùsố người đang xem
liúliànglượng truy cập, độ phủ
yùgàothông báo trước buổi live
huífàngxem lại buổi live

nghĩa gốc là "lưu lượng", nhưng trong giới bán hàng online nó chỉ lượng người được nền tảng đẩy vào xem. Câu (jīntiān liúliàng búcuò) nghĩa là "hôm nay lượng xem tốt".

Chữ HánPinyinNghĩa
liànjiēlink sản phẩm
shàng liànjiēđưa link sản phẩm lên
xiǎo huáng chēgiỏ hàng màu vàng trên Douyin
gòuwùchēgiỏ hàng
chúchuānggian hàng trưng bày trên kênh
hào liànjiēlink số (link 1, link 2...)
xià dānđặt hàng, chốt đơn
pāi xiàbấm mua
fùkuǎnthanh toán
kùcúnhàng tồn kho
bǔhuòbổ sung hàng
miǎoshāflash sale, bán chớp nhoáng
qiǎnggòutranh mua
xiànliàngsố lượng có hạn
shòuqìngbán hết
fāhuògửi hàng
bāoyóumiễn phí ship
tuìhuànhuòđổi trả hàng
qī tiān wú lǐyóu tuìhuòđổi trả trong 7 ngày không cần lý do
yùnfèi xiǎnbảo hiểm phí ship đổi trả

Trên Douyin, biểu tượng giỏ hàng nhỏ màu vàng ở góc màn hình được người dùng gọi là . Host hay nói (diǎnjī xiàfāng xiǎo huáng chē, "bấm vào giỏ hàng vàng bên dưới"). Từ vựng mua hàng từ phía người order có ở bài tiếng Trung order Taobao, 1688.

Giá, mã giảm giá và ưu đãi

Chữ HánPinyinNghĩa
yuánjiàgiá gốc
dàoshǒu jiàgiá thực trả sau khi trừ ưu đãi
zhíbō jiàgiá chỉ có trong live
yōuhuìưu đãi
yōuhuìquànmã giảm giá, phiếu giảm giá
lǐng quànnhận mã giảm giá
mǎn jiǎnmua đủ số tiền thì giảm
dǎzhégiảm giá
dǎ bā zhégiảm 20% (trả 80%)
mǎi yī sòng yīmua một tặng một
zèngpǐnquà tặng kèm
fúdàitúi quà may mắn (rút thăm trong live)
chōujiǎngbốc thăm trúng thưởng
quán wǎng zuì dī jiàgiá thấp nhất toàn mạng
xìngjiàbǐđáng tiền, chất lượng so với giá

Cách nói giảm giá của tiếng Trung ngược với tiếng Việt: nghĩa là trả 80% giá, tức giảm 20%. (dǎ wǔ zhé) là giảm một nửa. Người Việt mới học rất hay hiểu thành "giảm 80%".

Câu mời xem và chốt đơn của host

Host livestream Trung Quốc nói rất nhanh và lặp lại nhiều câu cố định. Nhận ra các câu này, bạn sẽ theo được nhịp của phòng live.

CâuPinyinNghĩa
huānyíng lái dào zhíbōjiān!Chào mừng đến phòng live!
xīn lái de bǎobao diǎn ge guānzhù!Các bạn mới vào bấm theo dõi nhé!
jiārénmencả nhà ơi (cách host gọi người xem)
bǎobaomencác bé ơi, mọi người ơi (gọi thân mật)
sān, èr, yī, shàng liànjiē!Ba, hai, một, lên link!
xiǎng yào de kòu yī!Ai muốn thì gõ số 1!
shǒu màn wú!Chậm tay là hết!
kùcún bù duō le!Hàng không còn nhiều!
pāi xià jiù fāhuòĐặt xong gửi hàng ngay
jīntiān zhǐyǒu zhíbōjiān yǒu zhège jiàHôm nay chỉ phòng live có giá này
xǐhuan zhǔbō de diǎndiǎn zànAi thích host thì thả tim nhé
yǒu wèntí kěyǐ dǎ zài gōngpíng shàngCó câu hỏi thì gõ lên bình luận chung

(kòu) trong khẩu ngữ livestream nghĩa là gõ ký tự vào khung bình luận. là gõ số 1 để báo "tôi muốn mua". (gōngpíng) là khung bình luận chung mà mọi người cùng thấy.

Nếu bạn tự làm host bán hàng cho khách Trung Quốc, nên luyện năm câu: chào mừng, mời theo dõi, giới thiệu giá, đếm ngược lên link, nhắc hàng sắp hết. Đọc chậm, rõ thanh điệu trước, rồi mới tăng tốc.

Câu giới thiệu sản phẩm trong live

CâuPinyinNghĩa
zhè kuǎn shì wǒmen jiā de bàokuǎnMẫu này là mẫu bán chạy nhất nhà mình
zhìliàng tèbié hǎoChất lượng rất tốt
wǒ zìjǐ yě zài yòngChính tôi cũng đang dùng
yǒu sān ge yánsè kěyǐ xuǎnCó ba màu để chọn
chǐmǎ piān xiǎo, jiànyì pāi dà yī mǎSize hơi nhỏ, nên đặt lớn hơn một size
bì yǎn rùcứ nhắm mắt mua (ý nói không cần lo)

(bàokuǎn) là mẫu hàng bán chạy đột biến. là câu mạng, nghĩa đen "nhắm mắt mà mua", dùng khi host muốn khẳng định sản phẩm đáng mua. Từ vựng mỹ phẩm hay dùng trong live làm đẹp có ở bài từ vựng tiếng Trung mỹ phẩm.

Bình luận người xem hay gõ

Bình luậnPinyinNghĩa
duōshao qián?Bao nhiêu tiền?
jǐ hào liànjiē?Link số mấy?
hái yǒu huò ma?Còn hàng không?
shénme shíhou fāhuò?Khi nào gửi hàng?
yǒu yōuhuìquàn ma?Có mã giảm giá không?
zhǔbō duō gāo duō zhòng?Host cao bao nhiêu, nặng bao nhiêu? (để chọn size)
yǐ pāiĐã đặt
qiú fǎnchǎngXin mở bán lại
qiǎng dào leMua được rồi
méi qiǎng dàoKhông giành được
liù liù liùđỉnh quá, giỏi quá

Bình luận báo cho host biết mình đã đặt, host thường đáp lại (gǎnxiè zhīchí, "cảm ơn đã ủng hộ"). Con số 666 vốn đọc gần với (liù), khen ai đó thành thạo, nay dùng như lời khen chung.

Lỗi người Việt hay mắc

  1. Hiểu 打八折 là giảm 80%. Thực tế là trả 80% giá, giảm 20%.
  2. Đọc 主播 và 助播 giống nhau. là zhǔ thanh 3, là zhù thanh 4. Đọc sai thanh, người nghe không biết bạn nói host hay trợ lý.
  3. Dịch 家人们 thành "người nhà". Trong live, đây là cách host gọi thân mật người xem, gần với "cả nhà ơi" của tiếng Việt.
  4. Nói 链接 thành liànjié. Chữ đọc thanh 1 là jiē.
  5. Dùng câu cường điệu khi bán thật. Những câu như nghe quen trong live nhưng có thể vi phạm quy định quảng cáo nếu không đúng sự thật. Khi tự bán, nên chọn câu mô tả cụ thể.

Câu hỏi thường gặp

直播带货 là gì?

Là bán hàng qua livestream: host giới thiệu sản phẩm trực tiếp, người xem bấm link trong phòng live để mua ngay.

小黄车 nghĩa là gì?

Là cách người dùng Douyin gọi biểu tượng giỏ hàng màu vàng trong phòng live và video. Bấm vào sẽ thấy danh sách sản phẩm đang bán.

扣1 trong livestream nghĩa là gì?

Là gõ số 1 vào bình luận. Host dùng để đếm xem bao nhiêu người muốn mua trước khi lên link.

Muốn nói "chốt đơn" tiếng Trung thế nào?

Người mua nói (xià dān) hoặc (pāi xià). Người bán nói (chéngjiāo, "giao dịch thành công") hoặc mời (gǎnjǐn xià dān, "mau chốt đơn").