Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học từ vựng tiếng Trung

Tiếng Trung chuyên ngành hóa chất: tên hóa chất, ký hiệu an toàn, MSDS

Admin
9 phút đọc33 lượt xem
Nội dung bài viết

Ngành hoá chất trong tiếng Trung là (huàgōng), viết tắt của 化学工业 (công nghiệp hoá học). Hoá chất là (huàxuépǐn), hàng hoá chất nguy hiểm là (wēixiǎn huàxuépǐn), còn tài liệu MSDS (nay gọi là SDS) là (ānquán jìshù shuōmíngshū). Câu đầu tiên khách hay cần nghe từ bạn là: (Qǐng tígōng zhè kuǎn chǎnpǐn de MSDS., "Vui lòng cung cấp MSDS của sản phẩm này"). Bài này xếp từ vựng theo việc thật của nhân viên kinh doanh và kho: từ chung của ngành, tên 25 hoá chất thông dụng, tên nguyên tố, ký hiệu an toàn, 16 mục của SDS, từ vựng kho, rồi tới câu báo giá.

Từ vựng chung ngành hoá chất

Chữ HánPinyinNghĩa
huàxuéhoá học
huàgōngcông nghiệp hoá chất
huàxuépǐnhoá chất
yuánliàonguyên liệu
róngjìdung môi
shìjìthuốc thử, hoá chất thí nghiệm
tiānjiājìphụ gia
nóngdùnồng độ
chúndùđộ tinh khiết
hánliànghàm lượng
fēnzǐshìcông thức phân tử
CAS hàosố CAS (mã định danh hoá chất)
guīgéquy cách, thông số
gōngyèjícấp công nghiệp
shípǐnjícấp thực phẩm
fēnxīchúntinh khiết phân tích (AR)
pīhàosố lô
bǎozhìqīhạn sử dụng

Khi khách hỏi một mã hàng, ba thông tin đi kèm gần như luôn là , hoặc , và . Phân biệt 浓度 (nồng độ của dung dịch, ví dụ axit 98%) với 纯度 (độ tinh khiết của chất rắn hoặc chất lỏng nguyên chất) để báo đúng thông số.

Tên 25 hoá chất thông dụng

Axit và bazơ

Chữ HánPinyinCông thứcTên tiếng Việt
liúsuānH₂SO₄axit sunfuric
yánsuānHClaxit clohiđric
xiāosuānHNO₃axit nitric
línsuānH₃PO₄axit photphoric
/ cùsuān / yǐsuānCH₃COOHaxit axetic
qīngyǎnghuànàNaOHnatri hiđroxit (xút)
shāojiǎnNaOHxút ăn da (tên thương mại)
qīngyǎnghuàjiǎKOHkali hiđroxit
ānshuǐNH₃·H₂Odung dịch amoniac

Muối và chất tẩy

Chữ HánPinyinCông thứcTên tiếng Việt
/ tànsuānnà / chúnjiǎnNa₂CO₃natri cacbonat (soda)
/ tànsuānqīngnà / xiǎosūdáNaHCO₃natri bicacbonat (baking soda)
lǜhuànàNaClnatri clorua (muối ăn)
cìlǜsuānnàNaClOnatri hipoclorit (nước Javel)
/ guòyǎnghuàqīng / shuāngyǎngshuǐH₂O₂hiđro peoxit (oxy già)
liúsuāntóngCuSO₄đồng sunfat

Dung môi hữu cơ

Chữ HánPinyinCông thứcTên tiếng Việt
jiǎchúnCH₃OHmetanol
/ yǐchún / jiǔjīngC₂H₅OHetanol, cồn
yìbǐngchúnC₃H₈Oisopropanol (IPA)
bǐngtóngC₃H₆Oaxeton
jiǎběnC₇H₈toluen
èrjiǎběnC₈H₁₀xylen
yǐsuān yǐzhǐC₄H₈O₂etyl axetat
jiǎquánHCHOfomanđehit

Nhựa nguyên sinh hay gặp

Chữ HánPinyinViết tắtTên tiếng Việt
jùyǐxīPEpolyetylen
jùbǐngxīPPpolypropylen
jùlǜyǐxīPVCpolyvinyl clorua

Nhìn chữ là đoán được loại chất: (suān, toan) là axit, (jiǎn) là bazơ, (chún) là rượu (ancol), (tóng) là xeton. Tương tự, (zhǐ) là este, (běn) là vòng benzen, (jù, tụ) là polyme. Chữ giữa hai nguyên tố tương đương đuôi "-ua" hay "-it": 氯化钠 là natri clorua, 氧化铁 là sắt oxit.

Tên nguyên tố hoá học trong tiếng Trung

Mỗi nguyên tố là một chữ Hán riêng, phần lớn được đặt ra theo bộ thủ. Học bộ trước, chữ sau sẽ nhớ nhanh hơn nhiều:

  • Bộ 气 (khí): nguyên tố ở thể khí, như , , , .
  • Bộ 钅 (kim): kim loại, như , , , .
  • Bộ 石 (thạch): phi kim ở thể rắn, như , , , .
  • Bộ 氵 hoặc 水 (thuỷ): nguyên tố thể lỏng, như (xiù, brom) và (gǒng, thuỷ ngân).

20 nguyên tố đầu bảng tuần hoàn

SốChữ HánPinyinKý hiệuTên tiếng Việt
1qīngHhiđro
2hàiHeheli
3lǐLiliti
4píBeberi
5péngBbo
6tànCcacbon
7dànNnitơ
8yǎngOoxi
9fúFflo
10nǎiNeneon
11nàNanatri
12měiMgmagie
13lǚAlnhôm
14guīSisilic
15línPphotpho
16liúSlưu huỳnh
17lǜClclo
18yàAragon
19jiǎKkali
20gàiCacanxi

Kim loại hay gặp trong thương mại

Chữ HánPinyinKý hiệuTên tiếng Việt
tiěFesắt
tóngCuđồng
xīnZnkẽm
nièNiniken
gèCrcrom
měngMnmangan
tàiTititan
xīSnthiếc
qiānPbchì
yínAgbạc
jīnAuvàng
gǒngHgthuỷ ngân

Hai tiền tố hay gặp khi gọi tên hợp chất: (guò) tương đương "pe-" (过氧化氢: hiđro peoxit), (cì) tương đương "hipo-" (次氯酸钠: natri hipoclorit). Chữ (yà) chỉ axit hoặc muối có ít oxi hơn, như (yàliúsuānnà, natri sunfit).

Ký hiệu an toàn và nhãn cảnh báo

Nhãn hoá chất theo hệ thống GHS có 9 hình cảnh báo. Trên nhãn tiếng Trung, mỗi hình đi kèm một cụm từ chỉ loại nguy hiểm, cùng một từ báo hiệu: (wēixiǎn, "Nguy hiểm") cho mức nặng và (jǐnggào, "Cảnh báo") cho mức nhẹ hơn.

Hình trên nhãnChữ HánPinyinNghĩa
Quả bom nổbàozhàwùchất nổ
Ngọn lửayìrándễ cháy
Ngọn lửa trên vòng trònyǎnghuàxìngchất oxi hoá
Bình khíjiāyā qìtǐkhí nén, khí chịu áp
Ống nghiệm nhỏ lên tay và bề mặtfǔshíxìngăn mòn
Đầu lâu xương chéojíxìng dúxìngđộc cấp tính
Dấu chấm thancìjīxìnggây kích ứng, có hại
Người bị tổn thương ngựcjiànkāng wēihàinguy hại sức khoẻ
Cá chết và cây khôhuánjìng wēihàinguy hại môi trường

Câu cảnh báo hay in trên thùng

Chữ HánPinyinNghĩa
wēixiǎnpǐnhàng nguy hiểm
mìfēng bǎocúnbảo quản kín
fángcháochống ẩm
bìguāngtránh ánh sáng
yuǎnlí huǒyuántránh xa nguồn lửa
jìnzhǐ xīyāncấm hút thuốc
bǎochí tōngfēnggiữ thông thoáng
dài fánghù shǒutàođeo găng tay bảo hộ
dài hùmùjìngđeo kính bảo hộ
xièlòurò rỉ

MSDS (SDS) tiếng Trung: 16 mục cần đọc được

Phiếu an toàn hoá chất theo GHS gồm 16 mục theo thứ tự cố định. Bản tiếng Trung thường đặt tiêu đề như bảng dưới. Khi khách hỏi một thông số cụ thể (nhiệt độ chớp cháy, cách chữa cháy, cách vận chuyển), bạn chỉ cần mở đúng mục.

MụcTiêu đề tiếng TrungPinyinNghĩa
1huàxuépǐn jí qǐyè biāoshíthông tin hoá chất và doanh nghiệp
2wēixiǎnxìng gàishùtổng quan nguy hiểm
3chéngfèn/zǔchéng xìnxīthành phần
4jíjiù cuòshībiện pháp sơ cứu
5xiāofáng cuòshībiện pháp chữa cháy
6xièlòu yìngjí chǔlǐxử lý sự cố rò rỉ
7cāozuò chǔzhì yǔ chǔcúnthao tác và bảo quản
8jiēchù kòngzhì hé gètǐ fánghùkiểm soát tiếp xúc và bảo hộ cá nhân
9lǐhuà tèxìngtính chất lý hoá
10wěndìngxìng hé fǎnyìngxìngtính ổn định và khả năng phản ứng
11dúlǐxué xìnxīthông tin độc tính
12shēngtàixué xìnxīthông tin sinh thái
13fèiqì chǔzhìxử lý chất thải
14yùnshū xìnxīthông tin vận chuyển
15fǎguī xìnxīthông tin pháp lý
16qítā xìnxīthông tin khác

Từ hay gặp ở mục tính chất lý hoá

Chữ HánPinyinNghĩa
wàiguānngoại quan, trạng thái bên ngoài
qìwèimùi
róngdiǎnđiểm nóng chảy
fèidiǎnđiểm sôi
shǎndiǎnđiểm chớp cháy
mìdùkhối lượng riêng
róngjiěxìngđộ hoà tan
wúsè tòumíng yètǐchất lỏng trong suốt không màu
báisè fěnmòbột màu trắng

Từ vựng kho và đóng gói hoá chất

Chữ HánPinyinNghĩa
cāngkùkho
rùkùnhập kho
chūkùxuất kho
kùcúntồn kho
xiān jìn xiān chūnhập trước xuất trước (FIFO)
tǒngthùng, phuy
dūntǒngbồn IBC (khoảng 1 tấn)
biānzhīdàibao dệt
tuōpánpallet
jìngzhòngtrọng lượng tịnh
máozhòngtrọng lượng cả bì
fēnqū cúnfàngđể riêng theo khu
CâuPinyinNghĩa
Suān hé jiǎn yào fēnkāi cúnfàng.Axit và bazơ phải để riêng.
Zhè pī huò de pīhào shì duōshao?Lô hàng này số lô bao nhiêu?
Yǒu yì tǒng xièlòu le, qǐng mǎshàng chǔlǐ.Có một thùng bị rò rỉ, xử lý ngay giúp tôi.

Câu báo giá và trao đổi với khách

CâuPinyinNghĩa
Qǐngwèn zhè kuǎn chǎnpǐn de CAS hào shì duōshao?Cho hỏi số CAS của sản phẩm này là bao nhiêu?
Nǐmen xūyào shénme chúndù de?Bên anh cần loại độ tinh khiết bao nhiêu?
Wǒmen yǒu gōngyèjí hé shípǐnjí liǎng zhǒng guīgé.Chúng tôi có hai loại: cấp công nghiệp và cấp thực phẩm.
Měi dūn bàojià duōshao?Báo giá mỗi tấn bao nhiêu?
Zhège jiàgé hánshuì ma?Giá này đã gồm thuế chưa?
Zuìxiǎo qǐdìngliàng shì yì dūn.Số lượng đặt tối thiểu là một tấn.
Bāozhuāng shì èrshíwǔ gōngjīn yí dài.Quy cách đóng gói 25 kg một bao.
Bàojià yǒuxiàoqī qī tiān.Báo giá có hiệu lực 7 ngày.
Qǐng tígōng MSDS hé COA.Vui lòng gửi MSDS và COA (phiếu kiểm nghiệm).
Jiāohuòqī dàgài duō jiǔ?Thời gian giao hàng khoảng bao lâu?
Zhège shǔyú wēixiǎnpǐn, xūyào zhuānmén yùnshū.Hàng này thuộc hàng nguy hiểm, cần vận chuyển chuyên dụng.

Phần thủ tục hải quan, vận đơn và điều kiện giao hàng có trong bài từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu. Còn khi phải kiểm hàng hoặc báo lỗi lô hàng, bạn tham khảo bài từ vựng tiếng Trung QC.

Lỗi hay gặp khi đọc và viết từ hoá chất

  • 溶 và 熔. (róngjiě, hoà tan) có bộ thuỷ, (róngdiǎn, điểm nóng chảy) có bộ hoả. Hai chữ đọc giống nhau nên rất dễ gõ nhầm.
  • 氯 và 绿. Cùng đọc lǜ. là clo, là màu xanh lá. Nghe qua điện thoại thì hỏi lại hoặc xin khách gửi chữ.
  • 碱 và 减. (jiǎn) là bazơ, (jiǎn) là giảm. Gõ pinyin dễ chọn nhầm chữ.
  • 闪点 và 燃点. là điểm chớp cháy, (rándiǎn) là điểm bắt cháy. Đây là hai số khác nhau trên SDS.
  • Báo nhầm 浓度 thành 纯度. Axit 98% là nồng độ, còn bột 99,5% thường là độ tinh khiết. Viết sai từ có thể làm khách hiểu sai hàng.

Câu hỏi thường gặp

Tiếng Trung chuyên ngành hoá chất nên học từ đâu?

Bắt đầu với 20 nguyên tố đầu bảng tuần hoàn và các chữ chỉ loại chất (酸, 碱, 醇, 酮, 酯). Sau đó học tên hàng bạn đang bán và đọc một bản SDS tiếng Trung của chính sản phẩm đó.

化工 và 化学 khác nhau thế nào?

là môn hoá học. là ngành công nghiệp hoá chất, như trong (huàgōngchǎng, nhà máy hoá chất) hay (huàgōng yuánliào, nguyên liệu hoá chất).

MSDS tiếng Trung gọi là gì?

Tên đầy đủ là (huàxuépǐn ānquán jìshù shuōmíngshū). Trong giao dịch, người ta vẫn nói thẳng MSDS hoặc SDS.

Nói "hàng nguy hiểm" thế nào cho gọn?

Dùng (wēixiǎnpǐn). Với hoá chất, người trong ngành hay rút gọn thành (wēihuàpǐn).