Tiếng Trung chuyên ngành hóa chất: tên hóa chất, ký hiệu an toàn, MSDS
Admin
9 phút đọc33 lượt xem
Nội dung bài viết
Ngành hoá chất trong tiếng Trung là (huàgōng), viết tắt của 化学工业 (công nghiệp hoá học). Hoá chất là (huàxuépǐn), hàng hoá chất nguy hiểm là (wēixiǎn huàxuépǐn), còn tài liệu MSDS (nay gọi là SDS) là (ānquán jìshù shuōmíngshū). Câu đầu tiên khách hay cần nghe từ bạn là: (Qǐng tígōng zhè kuǎn chǎnpǐn de MSDS., "Vui lòng cung cấp MSDS của sản phẩm này"). Bài này xếp từ vựng theo việc thật của nhân viên kinh doanh và kho: từ chung của ngành, tên 25 hoá chất thông dụng, tên nguyên tố, ký hiệu an toàn, 16 mục của SDS, từ vựng kho, rồi tới câu báo giá.
Từ vựng chung ngành hoá chất
Chữ Hán
Pinyin
Nghĩa
huàxué
hoá học
huàgōng
công nghiệp hoá chất
huàxuépǐn
hoá chất
yuánliào
nguyên liệu
róngjì
dung môi
shìjì
thuốc thử, hoá chất thí nghiệm
tiānjiājì
phụ gia
nóngdù
nồng độ
chúndù
độ tinh khiết
hánliàng
hàm lượng
fēnzǐshì
công thức phân tử
CAS hào
số CAS (mã định danh hoá chất)
guīgé
quy cách, thông số
gōngyèjí
cấp công nghiệp
shípǐnjí
cấp thực phẩm
fēnxīchún
tinh khiết phân tích (AR)
pīhào
số lô
bǎozhìqī
hạn sử dụng
Khi khách hỏi một mã hàng, ba thông tin đi kèm gần như luôn là , hoặc , và . Phân biệt 浓度 (nồng độ của dung dịch, ví dụ axit 98%) với 纯度 (độ tinh khiết của chất rắn hoặc chất lỏng nguyên chất) để báo đúng thông số.
Tên 25 hoá chất thông dụng
Axit và bazơ
Chữ Hán
Pinyin
Công thức
Tên tiếng Việt
liúsuān
H₂SO₄
axit sunfuric
yánsuān
HCl
axit clohiđric
xiāosuān
HNO₃
axit nitric
línsuān
H₃PO₄
axit photphoric
/
cùsuān / yǐsuān
CH₃COOH
axit axetic
qīngyǎnghuànà
NaOH
natri hiđroxit (xút)
shāojiǎn
NaOH
xút ăn da (tên thương mại)
qīngyǎnghuàjiǎ
KOH
kali hiđroxit
ānshuǐ
NH₃·H₂O
dung dịch amoniac
Muối và chất tẩy
Chữ Hán
Pinyin
Công thức
Tên tiếng Việt
/
tànsuānnà / chúnjiǎn
Na₂CO₃
natri cacbonat (soda)
/
tànsuānqīngnà / xiǎosūdá
NaHCO₃
natri bicacbonat (baking soda)
lǜhuànà
NaCl
natri clorua (muối ăn)
cìlǜsuānnà
NaClO
natri hipoclorit (nước Javel)
/
guòyǎnghuàqīng / shuāngyǎngshuǐ
H₂O₂
hiđro peoxit (oxy già)
liúsuāntóng
CuSO₄
đồng sunfat
Dung môi hữu cơ
Chữ Hán
Pinyin
Công thức
Tên tiếng Việt
jiǎchún
CH₃OH
metanol
/
yǐchún / jiǔjīng
C₂H₅OH
etanol, cồn
yìbǐngchún
C₃H₈O
isopropanol (IPA)
bǐngtóng
C₃H₆O
axeton
jiǎběn
C₇H₈
toluen
èrjiǎběn
C₈H₁₀
xylen
yǐsuān yǐzhǐ
C₄H₈O₂
etyl axetat
jiǎquán
HCHO
fomanđehit
Nhựa nguyên sinh hay gặp
Chữ Hán
Pinyin
Viết tắt
Tên tiếng Việt
jùyǐxī
PE
polyetylen
jùbǐngxī
PP
polypropylen
jùlǜyǐxī
PVC
polyvinyl clorua
Nhìn chữ là đoán được loại chất: (suān, toan) là axit, (jiǎn) là bazơ, (chún) là rượu (ancol), (tóng) là xeton. Tương tự, (zhǐ) là este, (běn) là vòng benzen, (jù, tụ) là polyme. Chữ giữa hai nguyên tố tương đương đuôi "-ua" hay "-it": 氯化钠 là natri clorua, 氧化铁 là sắt oxit.
Tên nguyên tố hoá học trong tiếng Trung
Mỗi nguyên tố là một chữ Hán riêng, phần lớn được đặt ra theo bộ thủ. Học bộ trước, chữ sau sẽ nhớ nhanh hơn nhiều:
Bộ 气 (khí): nguyên tố ở thể khí, như , , , .
Bộ 钅 (kim): kim loại, như , , , .
Bộ 石 (thạch): phi kim ở thể rắn, như , , , .
Bộ 氵 hoặc 水 (thuỷ): nguyên tố thể lỏng, như (xiù, brom) và (gǒng, thuỷ ngân).
20 nguyên tố đầu bảng tuần hoàn
Số
Chữ Hán
Pinyin
Ký hiệu
Tên tiếng Việt
1
qīng
H
hiđro
2
hài
He
heli
3
lǐ
Li
liti
4
pí
Be
beri
5
péng
B
bo
6
tàn
C
cacbon
7
dàn
N
nitơ
8
yǎng
O
oxi
9
fú
F
flo
10
nǎi
Ne
neon
11
nà
Na
natri
12
měi
Mg
magie
13
lǚ
Al
nhôm
14
guī
Si
silic
15
lín
P
photpho
16
liú
S
lưu huỳnh
17
lǜ
Cl
clo
18
yà
Ar
agon
19
jiǎ
K
kali
20
gài
Ca
canxi
Kim loại hay gặp trong thương mại
Chữ Hán
Pinyin
Ký hiệu
Tên tiếng Việt
tiě
Fe
sắt
tóng
Cu
đồng
xīn
Zn
kẽm
niè
Ni
niken
gè
Cr
crom
měng
Mn
mangan
tài
Ti
titan
xī
Sn
thiếc
qiān
Pb
chì
yín
Ag
bạc
jīn
Au
vàng
gǒng
Hg
thuỷ ngân
Hai tiền tố hay gặp khi gọi tên hợp chất: (guò) tương đương "pe-" (过氧化氢: hiđro peoxit), (cì) tương đương "hipo-" (次氯酸钠: natri hipoclorit). Chữ (yà) chỉ axit hoặc muối có ít oxi hơn, như (yàliúsuānnà, natri sunfit).
Ký hiệu an toàn và nhãn cảnh báo
Nhãn hoá chất theo hệ thống GHS có 9 hình cảnh báo. Trên nhãn tiếng Trung, mỗi hình đi kèm một cụm từ chỉ loại nguy hiểm, cùng một từ báo hiệu: (wēixiǎn, "Nguy hiểm") cho mức nặng và (jǐnggào, "Cảnh báo") cho mức nhẹ hơn.
Hình trên nhãn
Chữ Hán
Pinyin
Nghĩa
Quả bom nổ
bàozhàwù
chất nổ
Ngọn lửa
yìrán
dễ cháy
Ngọn lửa trên vòng tròn
yǎnghuàxìng
chất oxi hoá
Bình khí
jiāyā qìtǐ
khí nén, khí chịu áp
Ống nghiệm nhỏ lên tay và bề mặt
fǔshíxìng
ăn mòn
Đầu lâu xương chéo
jíxìng dúxìng
độc cấp tính
Dấu chấm than
cìjīxìng
gây kích ứng, có hại
Người bị tổn thương ngực
jiànkāng wēihài
nguy hại sức khoẻ
Cá chết và cây khô
huánjìng wēihài
nguy hại môi trường
Câu cảnh báo hay in trên thùng
Chữ Hán
Pinyin
Nghĩa
wēixiǎnpǐn
hàng nguy hiểm
mìfēng bǎocún
bảo quản kín
fángcháo
chống ẩm
bìguāng
tránh ánh sáng
yuǎnlí huǒyuán
tránh xa nguồn lửa
jìnzhǐ xīyān
cấm hút thuốc
bǎochí tōngfēng
giữ thông thoáng
dài fánghù shǒutào
đeo găng tay bảo hộ
dài hùmùjìng
đeo kính bảo hộ
xièlòu
rò rỉ
MSDS (SDS) tiếng Trung: 16 mục cần đọc được
Phiếu an toàn hoá chất theo GHS gồm 16 mục theo thứ tự cố định. Bản tiếng Trung thường đặt tiêu đề như bảng dưới. Khi khách hỏi một thông số cụ thể (nhiệt độ chớp cháy, cách chữa cháy, cách vận chuyển), bạn chỉ cần mở đúng mục.
Mục
Tiêu đề tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
1
huàxuépǐn jí qǐyè biāoshí
thông tin hoá chất và doanh nghiệp
2
wēixiǎnxìng gàishù
tổng quan nguy hiểm
3
chéngfèn/zǔchéng xìnxī
thành phần
4
jíjiù cuòshī
biện pháp sơ cứu
5
xiāofáng cuòshī
biện pháp chữa cháy
6
xièlòu yìngjí chǔlǐ
xử lý sự cố rò rỉ
7
cāozuò chǔzhì yǔ chǔcún
thao tác và bảo quản
8
jiēchù kòngzhì hé gètǐ fánghù
kiểm soát tiếp xúc và bảo hộ cá nhân
9
lǐhuà tèxìng
tính chất lý hoá
10
wěndìngxìng hé fǎnyìngxìng
tính ổn định và khả năng phản ứng
11
dúlǐxué xìnxī
thông tin độc tính
12
shēngtàixué xìnxī
thông tin sinh thái
13
fèiqì chǔzhì
xử lý chất thải
14
yùnshū xìnxī
thông tin vận chuyển
15
fǎguī xìnxī
thông tin pháp lý
16
qítā xìnxī
thông tin khác
Từ hay gặp ở mục tính chất lý hoá
Chữ Hán
Pinyin
Nghĩa
wàiguān
ngoại quan, trạng thái bên ngoài
qìwèi
mùi
róngdiǎn
điểm nóng chảy
fèidiǎn
điểm sôi
shǎndiǎn
điểm chớp cháy
mìdù
khối lượng riêng
róngjiěxìng
độ hoà tan
wúsè tòumíng yètǐ
chất lỏng trong suốt không màu
báisè fěnmò
bột màu trắng
Từ vựng kho và đóng gói hoá chất
Chữ Hán
Pinyin
Nghĩa
cāngkù
kho
rùkù
nhập kho
chūkù
xuất kho
kùcún
tồn kho
xiān jìn xiān chū
nhập trước xuất trước (FIFO)
tǒng
thùng, phuy
dūntǒng
bồn IBC (khoảng 1 tấn)
biānzhīdài
bao dệt
tuōpán
pallet
jìngzhòng
trọng lượng tịnh
máozhòng
trọng lượng cả bì
fēnqū cúnfàng
để riêng theo khu
Câu
Pinyin
Nghĩa
Suān hé jiǎn yào fēnkāi cúnfàng.
Axit và bazơ phải để riêng.
Zhè pī huò de pīhào shì duōshao?
Lô hàng này số lô bao nhiêu?
Yǒu yì tǒng xièlòu le, qǐng mǎshàng chǔlǐ.
Có một thùng bị rò rỉ, xử lý ngay giúp tôi.
Câu báo giá và trao đổi với khách
Câu
Pinyin
Nghĩa
Qǐngwèn zhè kuǎn chǎnpǐn de CAS hào shì duōshao?
Cho hỏi số CAS của sản phẩm này là bao nhiêu?
Nǐmen xūyào shénme chúndù de?
Bên anh cần loại độ tinh khiết bao nhiêu?
Wǒmen yǒu gōngyèjí hé shípǐnjí liǎng zhǒng guīgé.
Chúng tôi có hai loại: cấp công nghiệp và cấp thực phẩm.
Měi dūn bàojià duōshao?
Báo giá mỗi tấn bao nhiêu?
Zhège jiàgé hánshuì ma?
Giá này đã gồm thuế chưa?
Zuìxiǎo qǐdìngliàng shì yì dūn.
Số lượng đặt tối thiểu là một tấn.
Bāozhuāng shì èrshíwǔ gōngjīn yí dài.
Quy cách đóng gói 25 kg một bao.
Bàojià yǒuxiàoqī qī tiān.
Báo giá có hiệu lực 7 ngày.
Qǐng tígōng MSDS hé COA.
Vui lòng gửi MSDS và COA (phiếu kiểm nghiệm).
Jiāohuòqī dàgài duō jiǔ?
Thời gian giao hàng khoảng bao lâu?
Zhège shǔyú wēixiǎnpǐn, xūyào zhuānmén yùnshū.
Hàng này thuộc hàng nguy hiểm, cần vận chuyển chuyên dụng.
溶 và 熔. (róngjiě, hoà tan) có bộ thuỷ, (róngdiǎn, điểm nóng chảy) có bộ hoả. Hai chữ đọc giống nhau nên rất dễ gõ nhầm.
氯 và 绿. Cùng đọc lǜ. là clo, là màu xanh lá. Nghe qua điện thoại thì hỏi lại hoặc xin khách gửi chữ.
碱 và 减. (jiǎn) là bazơ, (jiǎn) là giảm. Gõ pinyin dễ chọn nhầm chữ.
闪点 và 燃点. là điểm chớp cháy, (rándiǎn) là điểm bắt cháy. Đây là hai số khác nhau trên SDS.
Báo nhầm 浓度 thành 纯度. Axit 98% là nồng độ, còn bột 99,5% thường là độ tinh khiết. Viết sai từ có thể làm khách hiểu sai hàng.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng Trung chuyên ngành hoá chất nên học từ đâu?
Bắt đầu với 20 nguyên tố đầu bảng tuần hoàn và các chữ chỉ loại chất (酸, 碱, 醇, 酮, 酯). Sau đó học tên hàng bạn đang bán và đọc một bản SDS tiếng Trung của chính sản phẩm đó.
化工 và 化学 khác nhau thế nào?
là môn hoá học. là ngành công nghiệp hoá chất, như trong (huàgōngchǎng, nhà máy hoá chất) hay (huàgōng yuánliào, nguyên liệu hoá chất).
MSDS tiếng Trung gọi là gì?
Tên đầy đủ là (huàxuépǐn ānquán jìshù shuōmíngshū). Trong giao dịch, người ta vẫn nói thẳng MSDS hoặc SDS.
Nói "hàng nguy hiểm" thế nào cho gọn?
Dùng (wēixiǎnpǐn). Với hoá chất, người trong ngành hay rút gọn thành (wēihuàpǐn).