Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về phim ảnh và xưng hô trong phim cổ trang

Admin
7 phút đọc24 lượt xem
Nội dung bài viết

Phim điện ảnh tiếng Trung là (diànyǐng), phim truyền hình là (diànshìjù), xem phim bộ liền mạch là (zhuījù, “cày phim”). Trong phim cổ trang, vua tự xưng (zhèn, trẫm), phi tần tự xưng (chénqiè, thần thiếp) khi nói với vua và (běngōng, bản cung) khi nói với người dưới. Bài này là bảng từ vựng: thể loại phim, người làm phim, đi rạp, xem phim trên mạng, rồi đến xưng hô và câu thoại cổ trang có kèm âm Hán Việt để bạn đối chiếu với bản lồng tiếng.

Phim và đơn vị đếm

Chữ HánPinyinNghĩa
diànyǐngphim điện ảnh, phim chiếu rạp
diànshìjùphim truyền hình, phim bộ
jùphim bộ (nói tắt)
wǎngjùphim chiếu mạng
duǎnjùphim ngắn, phim mỗi tập vài phút
bùlượng từ cho bộ phim
jítập
jìmùa (phần)
dì yī jítập 1
dàjiéjútập cuối, kết cục
fānwàingoại truyện

Đếm phim dùng : (yí bù diànyǐng, một bộ phim). Hỏi phim dài bao nhiêu tập: (Zhè bù jù yígòng yǒu duōshao jí?). Cách chọn lượng từ cho từng loại danh từ có ở bài lượng từ tiếng Trung.

Thể loại phim

Chữ HánPinyinNghĩa
àiqíngpiànphim tình cảm
xǐjùpiànphim hài
dòngzuòpiànphim hành động
kǒngbùpiànphim kinh dị
kēhuànpiànphim khoa học viễn tưởng
xuányípiànphim trinh thám, hồi hộp
zhànzhēngpiànphim chiến tranh
dònghuàpiànphim hoạt hình
jìlùpiànphim tài liệu
wǔxiápiànphim võ hiệp, kiếm hiệp
gǔzhuāngjùphim cổ trang
gōngdòujùphim cung đấu
xiānxiájùphim tiên hiệp
chuānyuèjùphim xuyên không
ǒuxiàngjùphim thần tượng
tiánchǒngjùphim ngọt sủng
diézhànjùphim tình báo

Quy luật dễ nhớ: phim lẻ thường kết thúc bằng (piàn), phim bộ kết thúc bằng (jù). Nhiều tên thể loại người Việt đang dùng như “cung đấu”, “tiên hiệp”, “xuyên không” chính là âm Hán Việt của các từ này.

Người làm phim và diễn viên

Chữ HánPinyinNghĩa
dǎoyǎnđạo diễn
biānjùbiên kịch
zhìpiànrénnhà sản xuất
yǎnyuándiễn viên
míngxīngngôi sao
zhǔjuévai chính
nán zhǔjuénam chính
nǚ zhǔjuénữ chính
pèijuévai phụ
fǎnpàiphản diện
tìshēndiễn viên đóng thế
pèiyīnlồng tiếng
yǐngdìảnh đế (nam diễn viên đoạt giải lớn)
yǐnghòuảnh hậu
fěnsīngười hâm mộ, fan

Trên mạng, khán giả hay nói gọn (nánzhǔ) và (nǚzhǔ). Chữ trong đọc là jué chứ không phải jiǎo như trong (jiǎodù, góc độ).

Đi xem phim ở rạp

Chữ HánPinyinNghĩa
diànyǐngyuànrạp chiếu phim
diànyǐngpiàové xem phim
chǎngsuất chiếu
zuòwèichỗ ngồi
shàngyìngra rạp, công chiếu
shǒuyìngbuổi chiếu ra mắt
yùgàopiàntrailer
piàofángdoanh thu phòng vé
bàomǐhuābỏng ngô
Câu tiếng TrungPinyinNghĩa
Zhōumò yìqǐ qù kàn diànyǐng ba!Cuối tuần đi xem phim nhé!
Wǎnshang qī diǎn nà chǎng hái yǒu piào ma?Suất bảy giờ tối còn vé không?
Wǒ yào liǎng zhāng piào, zuò zhōngjiān.Cho tôi hai vé, ngồi giữa.
Zhè bù diànyǐng shénme shíhou shàngyìng?Phim này bao giờ ra rạp?

Xem phim trên mạng và nói về phim

Chữ HánPinyinNghĩa
zhuījùcày phim, theo dõi phim bộ
gēngxīnra tập mới
zìmùphụ đề
Zhōngwén zìmùphụ đề tiếng Trung
dànmùbình luận chạy trên màn hình
huìyuánthành viên trả phí, VIP
jùqíngnội dung, tình tiết phim
jùtòutiết lộ nội dung, spoil
yuánzhùnguyên tác
gǎibiānchuyển thể
fānpāilàm lại, remake
zhǔtíqǔnhạc chủ đề
piànwěiqǔnhạc cuối phim
huāxùhậu trường, cảnh bên lề
míngchǎngmiàncảnh kinh điển
hǎokànhay (phim)
lànpiànphim dở
Câu tiếng TrungPinyinNghĩa
Nǐ zuìjìn zài zhuī shénme jù?Dạo này bạn đang cày phim gì?
Zhè bù jù jiǎng de shì shénme?Phim này nói về gì?
Bié jùtòu!Đừng spoil!
Zhè bù jù shì gēnjù xiǎoshuō gǎibiān de.Phim này chuyển thể từ tiểu thuyết.
Jīntiān gēngxīn liǎng jí.Hôm nay ra hai tập.
Nǚzhǔ yǎn de tèbié hǎo.Nữ chính diễn rất hay.

Xưng hô trong phim cổ trang, cung đấu

Đây là phần người xem phim Hoa ngữ hỏi nhiều nhất. Cột Hán Việt cho thấy vì sao bản lồng tiếng Việt dùng “trẫm”, “bản cung”, “nô tì”: đó chỉ là đọc nguyên chữ Hán theo âm Hán Việt.

Trong cung đình

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa, ai dùng
zhèntrẫmvua tự xưng
huángshanghoàng thượnggọi vua
bìxiàbệ hạgọi vua (trang trọng)
huánghòuhoàng hậuvợ chính của vua
tàihòuthái hậumẹ của vua
běngōngbản cunghoàng hậu, phi tần có địa vị, công chúa tự xưng với người dưới
chénqièthần thiếpphi tần tự xưng khi nói với vua
niángniangnương nươnggọi hoàng hậu, phi tần
guìfēiquý phiphi tần bậc cao
tàizǐthái tửcon vua được lập làm người kế vị
gōngzhǔcông chúacon gái vua
āgea cahoàng tử, hay gặp trong phim nhà Thanh
gégecách cáchcon gái hoàng tộc nhà Thanh
wángyevương giagọi người được phong vương
běnwángbản vươngvương gia tự xưng
chénthầnquan tự xưng với vua
núbìnô tìcung nữ tự xưng
núcainô tàithái giám, người hầu tự xưng
gōnggongcông cônggọi thái giám
mómoma magọi cung nữ lớn tuổi, vú nuôi

Ngoài cung, trong phim võ hiệp và tiên hiệp

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa, ai dùng
zàixiàtại hạtự xưng khiêm tốn
gōngzǐcông tửgọi thanh niên nhà khá giả
gūniangcô nươnggọi cô gái trẻ
xiǎojiětiểu thưgọi con gái nhà quyền quý
lǎoyelão giagọi chủ nhà, ông chủ
fūrénphu nhângọi vợ người có địa vị
dàrénđại nhângọi quan lại
běnguānbản quanquan tự xưng
cǎomínthảo dândân thường tự xưng trước quan
shīfusư phụgọi thầy dạy võ, thầy tu
shīxiōngsư huynhgọi đồng môn nam vào trước
shīmèisư muộigọi đồng môn nữ vào sau
běnzuòbản tọangười đứng đầu môn phái tự xưng

Quy luật chung: chữ (běn, bản) cộng chức vị là cách người có địa vị tự xưng: , , , . Ngược lại người dưới tự hạ mình bằng , , , .

Câu thoại cổ trang hay gặp

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa, ai dùng
miǎnlǐmiễn lễkhông cần hành lễ
píngshēnbình thânđứng dậy đi (vua nói với người quỳ)
tuìxiàthoái hạlui ra
láirénlai nhânngười đâu!
zūnzhǐtuân chỉtuân lệnh vua
jiēzhǐtiếp chỉquỳ nhận thánh chỉ
fàngsìphóng tứláo xược!
dàdǎnđại đảmto gan!
ráomìngnhiêu mệnhtha mạng
núbì gāisǐnô tì cai tửnô tì đáng chết
huángshang jiàdàohoàng thượng giá đáohoàng thượng giá lâm
gàocícáo từxin cáo từ
jiǔyǎngcửu ngưỡngngưỡng mộ đã lâu

Cụm (wànsuì wànsuì wànwànsuì, vạn tuế vạn tuế vạn vạn tuế) là lời tung hô vua. Những câu này chỉ dùng khi đùa hoặc khi bàn về phim, không dùng trong giao tiếp thật.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Gọi mọi loại phim là 电影. Phim bộ nhiều tập là hoặc . Nói “tôi đang xem 电影 50 tập” nghe rất lạ.
  • Dùng 个 hoặc 本 đếm phim. Lượng từ đúng là . dùng cho sách.
  • Nhầm 集 với 季. là một tập, là cả một mùa phim gồm nhiều tập.
  • Bê xưng hô cổ trang vào đời thật. Gọi bạn Trung Quốc là hay tự xưng chỉ hợp khi cố ý đùa.

Bảng từ này dùng để tra. Muốn học nghe nói từ phim, bạn cần một quy trình riêng: chọn phim theo trình độ, xem với phụ đề nào, nhại thoại ra sao. Phần đó có trong bài học tiếng Trung qua phim, còn cách nhại thoại theo từng câu có ở bài shadowing tiếng Trung.

Câu hỏi thường gặp

Phim tiếng Trung là gì?

Phim chiếu rạp là (diànyǐng), phim truyền hình nhiều tập là (diànshìjù). Xem phim là hoặc .

本宫 nghĩa là gì?

(běngōng, bản cung) là cách hoàng hậu, phi tần có địa vị hoặc công chúa tự xưng với người dưới, nghĩa đen là “cung này”. Khi nói với vua, phi tần đổi sang .

朕 và 本王 khác nhau thế nào?

chỉ vua được dùng. là vương gia, tức người được phong vương, thường là anh em hoặc con của vua, tự xưng.

追剧 là gì?

(zhuījù) nghĩa đen là “đuổi theo phim”, tức là theo dõi một bộ phim bộ, chờ từng tập mới. Tiếng Việt gần nhất là “cày phim” hoặc “hóng phim”.