Từ vựng tiếng Trung về phim ảnh và xưng hô trong phim cổ trang
Nội dung bài viết
Phim điện ảnh tiếng Trung là (diànyǐng), phim truyền hình là (diànshìjù), xem phim bộ liền mạch là (zhuījù, “cày phim”). Trong phim cổ trang, vua tự xưng (zhèn, trẫm), phi tần tự xưng (chénqiè, thần thiếp) khi nói với vua và (běngōng, bản cung) khi nói với người dưới. Bài này là bảng từ vựng: thể loại phim, người làm phim, đi rạp, xem phim trên mạng, rồi đến xưng hô và câu thoại cổ trang có kèm âm Hán Việt để bạn đối chiếu với bản lồng tiếng.
Phim và đơn vị đếm
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| diànyǐng | phim điện ảnh, phim chiếu rạp | |
| diànshìjù | phim truyền hình, phim bộ | |
| jù | phim bộ (nói tắt) | |
| wǎngjù | phim chiếu mạng | |
| duǎnjù | phim ngắn, phim mỗi tập vài phút | |
| bù | lượng từ cho bộ phim | |
| jí | tập | |
| jì | mùa (phần) | |
| dì yī jí | tập 1 | |
| dàjiéjú | tập cuối, kết cục | |
| fānwài | ngoại truyện |
Đếm phim dùng : (yí bù diànyǐng, một bộ phim). Hỏi phim dài bao nhiêu tập: (Zhè bù jù yígòng yǒu duōshao jí?). Cách chọn lượng từ cho từng loại danh từ có ở bài lượng từ tiếng Trung.
Thể loại phim
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| àiqíngpiàn | phim tình cảm | |
| xǐjùpiàn | phim hài | |
| dòngzuòpiàn | phim hành động | |
| kǒngbùpiàn | phim kinh dị | |
| kēhuànpiàn | phim khoa học viễn tưởng | |
| xuányípiàn | phim trinh thám, hồi hộp | |
| zhànzhēngpiàn | phim chiến tranh | |
| dònghuàpiàn | phim hoạt hình | |
| jìlùpiàn | phim tài liệu | |
| wǔxiápiàn | phim võ hiệp, kiếm hiệp | |
| gǔzhuāngjù | phim cổ trang | |
| gōngdòujù | phim cung đấu | |
| xiānxiájù | phim tiên hiệp | |
| chuānyuèjù | phim xuyên không | |
| ǒuxiàngjù | phim thần tượng | |
| tiánchǒngjù | phim ngọt sủng | |
| diézhànjù | phim tình báo |
Quy luật dễ nhớ: phim lẻ thường kết thúc bằng (piàn), phim bộ kết thúc bằng (jù). Nhiều tên thể loại người Việt đang dùng như “cung đấu”, “tiên hiệp”, “xuyên không” chính là âm Hán Việt của các từ này.
Người làm phim và diễn viên
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| dǎoyǎn | đạo diễn | |
| biānjù | biên kịch | |
| zhìpiànrén | nhà sản xuất | |
| yǎnyuán | diễn viên | |
| míngxīng | ngôi sao | |
| zhǔjué | vai chính | |
| nán zhǔjué | nam chính | |
| nǚ zhǔjué | nữ chính | |
| pèijué | vai phụ | |
| fǎnpài | phản diện | |
| tìshēn | diễn viên đóng thế | |
| pèiyīn | lồng tiếng | |
| yǐngdì | ảnh đế (nam diễn viên đoạt giải lớn) | |
| yǐnghòu | ảnh hậu | |
| fěnsī | người hâm mộ, fan |
Trên mạng, khán giả hay nói gọn (nánzhǔ) và (nǚzhǔ). Chữ trong đọc là jué chứ không phải jiǎo như trong (jiǎodù, góc độ).
Đi xem phim ở rạp
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim | |
| diànyǐngpiào | vé xem phim | |
| chǎng | suất chiếu | |
| zuòwèi | chỗ ngồi | |
| shàngyìng | ra rạp, công chiếu | |
| shǒuyìng | buổi chiếu ra mắt | |
| yùgàopiàn | trailer | |
| piàofáng | doanh thu phòng vé | |
| bàomǐhuā | bỏng ngô |
| Câu tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zhōumò yìqǐ qù kàn diànyǐng ba! | Cuối tuần đi xem phim nhé! | |
| Wǎnshang qī diǎn nà chǎng hái yǒu piào ma? | Suất bảy giờ tối còn vé không? | |
| Wǒ yào liǎng zhāng piào, zuò zhōngjiān. | Cho tôi hai vé, ngồi giữa. | |
| Zhè bù diànyǐng shénme shíhou shàngyìng? | Phim này bao giờ ra rạp? |
Xem phim trên mạng và nói về phim
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| zhuījù | cày phim, theo dõi phim bộ | |
| gēngxīn | ra tập mới | |
| zìmù | phụ đề | |
| Zhōngwén zìmù | phụ đề tiếng Trung | |
| dànmù | bình luận chạy trên màn hình | |
| huìyuán | thành viên trả phí, VIP | |
| jùqíng | nội dung, tình tiết phim | |
| jùtòu | tiết lộ nội dung, spoil | |
| yuánzhù | nguyên tác | |
| gǎibiān | chuyển thể | |
| fānpāi | làm lại, remake | |
| zhǔtíqǔ | nhạc chủ đề | |
| piànwěiqǔ | nhạc cuối phim | |
| huāxù | hậu trường, cảnh bên lề | |
| míngchǎngmiàn | cảnh kinh điển | |
| hǎokàn | hay (phim) | |
| lànpiàn | phim dở |
| Câu tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nǐ zuìjìn zài zhuī shénme jù? | Dạo này bạn đang cày phim gì? | |
| Zhè bù jù jiǎng de shì shénme? | Phim này nói về gì? | |
| Bié jùtòu! | Đừng spoil! | |
| Zhè bù jù shì gēnjù xiǎoshuō gǎibiān de. | Phim này chuyển thể từ tiểu thuyết. | |
| Jīntiān gēngxīn liǎng jí. | Hôm nay ra hai tập. | |
| Nǚzhǔ yǎn de tèbié hǎo. | Nữ chính diễn rất hay. |
Xưng hô trong phim cổ trang, cung đấu
Đây là phần người xem phim Hoa ngữ hỏi nhiều nhất. Cột Hán Việt cho thấy vì sao bản lồng tiếng Việt dùng “trẫm”, “bản cung”, “nô tì”: đó chỉ là đọc nguyên chữ Hán theo âm Hán Việt.
Trong cung đình
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa, ai dùng |
|---|---|---|---|
| zhèn | trẫm | vua tự xưng | |
| huángshang | hoàng thượng | gọi vua | |
| bìxià | bệ hạ | gọi vua (trang trọng) | |
| huánghòu | hoàng hậu | vợ chính của vua | |
| tàihòu | thái hậu | mẹ của vua | |
| běngōng | bản cung | hoàng hậu, phi tần có địa vị, công chúa tự xưng với người dưới | |
| chénqiè | thần thiếp | phi tần tự xưng khi nói với vua | |
| niángniang | nương nương | gọi hoàng hậu, phi tần | |
| guìfēi | quý phi | phi tần bậc cao | |
| tàizǐ | thái tử | con vua được lập làm người kế vị | |
| gōngzhǔ | công chúa | con gái vua | |
| āge | a ca | hoàng tử, hay gặp trong phim nhà Thanh | |
| gége | cách cách | con gái hoàng tộc nhà Thanh | |
| wángye | vương gia | gọi người được phong vương | |
| běnwáng | bản vương | vương gia tự xưng | |
| chén | thần | quan tự xưng với vua | |
| núbì | nô tì | cung nữ tự xưng | |
| núcai | nô tài | thái giám, người hầu tự xưng | |
| gōnggong | công công | gọi thái giám | |
| mómo | ma ma | gọi cung nữ lớn tuổi, vú nuôi |
Ngoài cung, trong phim võ hiệp và tiên hiệp
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa, ai dùng |
|---|---|---|---|
| zàixià | tại hạ | tự xưng khiêm tốn | |
| gōngzǐ | công tử | gọi thanh niên nhà khá giả | |
| gūniang | cô nương | gọi cô gái trẻ | |
| xiǎojiě | tiểu thư | gọi con gái nhà quyền quý | |
| lǎoye | lão gia | gọi chủ nhà, ông chủ | |
| fūrén | phu nhân | gọi vợ người có địa vị | |
| dàrén | đại nhân | gọi quan lại | |
| běnguān | bản quan | quan tự xưng | |
| cǎomín | thảo dân | dân thường tự xưng trước quan | |
| shīfu | sư phụ | gọi thầy dạy võ, thầy tu | |
| shīxiōng | sư huynh | gọi đồng môn nam vào trước | |
| shīmèi | sư muội | gọi đồng môn nữ vào sau | |
| běnzuò | bản tọa | người đứng đầu môn phái tự xưng |
Quy luật chung: chữ (běn, bản) cộng chức vị là cách người có địa vị tự xưng: , , , . Ngược lại người dưới tự hạ mình bằng , , , .
Câu thoại cổ trang hay gặp
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa, ai dùng |
|---|---|---|---|
| miǎnlǐ | miễn lễ | không cần hành lễ | |
| píngshēn | bình thân | đứng dậy đi (vua nói với người quỳ) | |
| tuìxià | thoái hạ | lui ra | |
| láirén | lai nhân | người đâu! | |
| zūnzhǐ | tuân chỉ | tuân lệnh vua | |
| jiēzhǐ | tiếp chỉ | quỳ nhận thánh chỉ | |
| fàngsì | phóng tứ | láo xược! | |
| dàdǎn | đại đảm | to gan! | |
| ráomìng | nhiêu mệnh | tha mạng | |
| núbì gāisǐ | nô tì cai tử | nô tì đáng chết | |
| huángshang jiàdào | hoàng thượng giá đáo | hoàng thượng giá lâm | |
| gàocí | cáo từ | xin cáo từ | |
| jiǔyǎng | cửu ngưỡng | ngưỡng mộ đã lâu |
Cụm (wànsuì wànsuì wànwànsuì, vạn tuế vạn tuế vạn vạn tuế) là lời tung hô vua. Những câu này chỉ dùng khi đùa hoặc khi bàn về phim, không dùng trong giao tiếp thật.
Lỗi người Việt hay mắc
- Gọi mọi loại phim là 电影. Phim bộ nhiều tập là hoặc . Nói “tôi đang xem 电影 50 tập” nghe rất lạ.
- Dùng 个 hoặc 本 đếm phim. Lượng từ đúng là . dùng cho sách.
- Nhầm 集 với 季. là một tập, là cả một mùa phim gồm nhiều tập.
- Bê xưng hô cổ trang vào đời thật. Gọi bạn Trung Quốc là hay tự xưng chỉ hợp khi cố ý đùa.
Bảng từ này dùng để tra. Muốn học nghe nói từ phim, bạn cần một quy trình riêng: chọn phim theo trình độ, xem với phụ đề nào, nhại thoại ra sao. Phần đó có trong bài học tiếng Trung qua phim, còn cách nhại thoại theo từng câu có ở bài shadowing tiếng Trung.
Câu hỏi thường gặp
Phim tiếng Trung là gì?
Phim chiếu rạp là (diànyǐng), phim truyền hình nhiều tập là (diànshìjù). Xem phim là hoặc .
本宫 nghĩa là gì?
(běngōng, bản cung) là cách hoàng hậu, phi tần có địa vị hoặc công chúa tự xưng với người dưới, nghĩa đen là “cung này”. Khi nói với vua, phi tần đổi sang .
朕 và 本王 khác nhau thế nào?
chỉ vua được dùng. là vương gia, tức người được phong vương, thường là anh em hoặc con của vua, tự xưng.
追剧 là gì?
(zhuījù) nghĩa đen là “đuổi theo phim”, tức là theo dõi một bộ phim bộ, chờ từng tập mới. Tiếng Việt gần nhất là “cày phim” hoặc “hóng phim”.