
Từ vựng tiếng Trung thu mua và QC: báo giá, đơn hàng, kiểm hàng
Nội dung bài viết
Thu mua tiếng Trung là (cǎigòu, "thu mua, mua hàng cho công ty"), phòng thu mua là (cǎigòubù). Bộ phận chất lượng thường gọi là (pǐnzhìbù, "phòng chất lượng") hoặc (zhìliàngbù), còn QC trong xưởng là (zhìjiǎn, "kiểm tra chất lượng"). Bài này gom từ vựng tiếng Trung ngành thu mua và QC theo đúng thứ tự một đơn hàng đi qua: tìm nhà cung cấp, hỏi giá và báo giá, đặt hàng, thanh toán, nhận hàng, kiểm hàng, xử lý hàng lỗi. Mỗi nhóm có câu mẫu dùng khi gọi điện, nhắn WeChat hoặc viết email cho nhà cung cấp Trung Quốc.
Người và bộ phận trong khâu thu mua
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| cǎigòubù | phòng thu mua | |
| cǎigòuyuán | nhân viên thu mua | |
| cǎigòu jīnglǐ | trưởng phòng thu mua | |
| gōngyìngshāng | nhà cung cấp | |
| chǎngjiā | nhà sản xuất, xưởng | |
| kèhù | khách hàng | |
| yèwùyuán | nhân viên kinh doanh (bên bán) | |
| pǐnzhìbù | phòng chất lượng | |
| zhìjiǎnyuán | nhân viên QC | |
| cāngkù | kho | |
| cāngguǎnyuán | thủ kho | |
| cáiwùbù | phòng tài chính, kế toán |
Hỏi giá, báo giá và mặc cả
Hai từ dễ lẫn nhất: (xúnjià) là bên mua hỏi giá, (bàojià) là bên bán báo giá. Tờ báo giá gọi là (bàojiàdān).
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| xúnjià | hỏi giá | |
| bàojià | báo giá | |
| bàojiàdān | bảng báo giá | |
| bǐjià | so sánh giá giữa các nhà cung cấp | |
| yìjià | thương lượng giá | |
| dānjià | đơn giá | |
| zǒngjià | tổng giá | |
| hánshuì | đã gồm thuế | |
| bù hánshuì | chưa gồm thuế | |
| yùnfèi | phí vận chuyển | |
| qǐdìngliàng | số lượng đặt tối thiểu (MOQ) | |
| zhékòu | chiết khấu | |
| chéngběn | giá vốn, chi phí | |
| yùsuàn | ngân sách | |
| guīgé | quy cách | |
| xínghào | mã model | |
| yàngpǐn | hàng mẫu | |
| dǎyàng | làm mẫu |
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Máfan nín gěi wǒmen bào ge jià. | Phiền anh báo giá giúp chúng tôi. | |
| Zhège jiàgé hánshuì ma? Hán bu hán yùnfèi? | Giá này đã gồm thuế chưa? Có gồm phí vận chuyển không? | |
| Nǐmen de qǐdìngliàng shì duōshao? | Số lượng đặt tối thiểu bên anh là bao nhiêu? | |
| Rúguǒ dìng wǔqiān ge, dānjià néng piányi yìdiǎn ma? | Nếu đặt năm nghìn cái, đơn giá có bớt được chút không? | |
| Kěyǐ xiān jì yàngpǐn gěi wǒmen quèrèn ma? | Có thể gửi mẫu trước để chúng tôi duyệt không? |
Đặt hàng, hợp đồng và thanh toán
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| dìngdān | đơn đặt hàng | |
| cǎigòu dìngdān | đơn mua hàng (PO) | |
| xiàdān | đặt hàng, chốt đơn | |
| hétong | hợp đồng | |
| qiān hétong | ký hợp đồng | |
| jiāohuòqī | thời hạn giao hàng | |
| jiāoqī | hạn giao (nói tắt) | |
| jiāohuò | giao hàng | |
| yánqī | trễ hạn, gia hạn | |
| fùkuǎn fāngshì | phương thức thanh toán | |
| dìngjīn | tiền đặt cọc | |
| yùfùkuǎn | tiền trả trước | |
| wěikuǎn | tiền thanh toán phần còn lại | |
| fāpiào | hoá đơn | |
| duìzhàng | đối chiếu công nợ |
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hétong qiān hǎo hòu wǒmen mǎshàng xiàdān. | Ký hợp đồng xong chúng tôi đặt hàng ngay. | |
| Jiāoqī zuì kuài yào duō jiǔ? | Giao nhanh nhất mất bao lâu? | |
| Xiān fù bǎi fēn zhī sānshí dìngjīn, fāhuò qián fù wěikuǎn. | Đặt cọc trước 30%, trả nốt phần còn lại trước khi giao. | |
| Zhè pī huò néng bu néng ànshí jiāo? | Lô hàng này có giao đúng hạn được không? |
Lượng từ cho một lô hàng là (pī): là lô hàng này. Từ này xuất hiện trong gần như mọi câu trao đổi giữa thu mua và QC.
Nhận hàng và quản lý kho
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| dàohuò | hàng về | |
| shōuhuò | nhận hàng | |
| rùkù | nhập kho | |
| chūkù | xuất kho | |
| kùcún | tồn kho | |
| wùliào | vật tư | |
| yuáncáiliào | nguyên vật liệu | |
| língjiàn | linh kiện | |
| shùliàng | số lượng | |
| duǎnquē | thiếu hàng | |
| bāozhuāng | bao bì, đóng gói | |
| sònghuòdān | phiếu giao hàng |
Từ vựng tiếng Trung QC và bộ phận chất lượng
Trong xưởng có vốn Trung Quốc, các khâu kiểm tra thường gọi bằng chữ viết tắt tiếng Anh như IQC, IPQC, OQC. Khi viết báo cáo hay giải thích cho người mới, người ta dùng tên tiếng Trung dưới đây.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| zhìliàng | chất lượng | |
| pǐnzhì | chất lượng (hay dùng trong nhà máy) | |
| láiliào jiǎnyàn | kiểm tra nguyên liệu đầu vào (IQC) | |
| zhìchéng jiǎnyàn | kiểm tra trong quá trình sản xuất (IPQC) | |
| chūhuò jiǎnyàn | kiểm tra trước khi xuất hàng (OQC) | |
| chōujiǎn | kiểm tra xác suất | |
| quánjiǎn | kiểm tra toàn bộ | |
| shǒujiàn jiǎnyàn | kiểm tra sản phẩm đầu tiên | |
| biāozhǔn | tiêu chuẩn | |
| hégé | đạt | |
| bù hégé | không đạt | |
| hégélǜ | tỷ lệ đạt | |
| bùliángpǐn | hàng lỗi | |
| bùliánglǜ | tỷ lệ lỗi | |
| jiǎnyàn bàogào | biên bản kiểm tra | |
| zhìliàng tǐxì | hệ thống quản lý chất lượng |
Tên các lỗi hay gặp khi kiểm hàng
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| chǐcun | kích thước | |
| gōngchā | dung sai | |
| wàiguān | ngoại quan, bề ngoài | |
| huáhén | vết xước | |
| biànxíng | biến dạng, cong vênh | |
| sèchā | lệch màu | |
| máocì | bavia | |
| zāngwū | bẩn, dính vết | |
| pòsǔn | vỡ, rách, hư hỏng | |
| lòuzhuāng | thiếu chi tiết khi lắp, đóng | |
| hùnliào | lẫn hàng, lẫn vật tư |
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zhè pī huò chōujiǎn bù hégé, bùliánglǜ chāoguò le bǎi fēn zhī sān. | Lô này kiểm xác suất không đạt, tỷ lệ lỗi vượt 3%. | |
| Wàiguān yǒu huáhén, chǐcun yě chāochū le gōngchā. | Bề ngoài có vết xước, kích thước cũng vượt dung sai. | |
| Qǐng měi pī huò fù shang jiǎnyàn bàogào. | Mỗi lô hàng vui lòng kèm biên bản kiểm tra. | |
| Zhège yánsè hé yàngpǐn yǒu sèchā. | Màu này lệch so với mẫu. |
Xử lý hàng lỗi và khiếu nại
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| tuìhuò | trả hàng | |
| huànhuò | đổi hàng | |
| fǎngōng | làm lại | |
| fǎnxiū | sửa lại | |
| bàofèi | huỷ, loại bỏ | |
| tècǎi | chấp nhận đặc biệt (dùng hàng lỗi nhẹ có điều kiện) | |
| kèsù | khiếu nại của khách | |
| yuányīn fēnxī | phân tích nguyên nhân | |
| gǎishàn | cải tiến, khắc phục | |
| jiūzhèng cuòshī | hành động khắc phục | |
| suǒpéi | đòi bồi thường |
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bù hégé de chǎnpǐn wǒmen yào tuìhuò. | Sản phẩm không đạt chúng tôi sẽ trả lại. | |
| Qǐng nǐmen sān tiān nèi gěi chū yuányīn fēnxī hé gǎishàn fāng’àn. | Đề nghị bên anh trong ba ngày gửi phân tích nguyên nhân và phương án khắc phục. | |
| Zhèxiē kěyǐ fǎngōng, bú yòng bàofèi. | Số hàng này làm lại được, không cần huỷ. |
Nếu công việc của bạn đi kèm khai hải quan và vận đơn, đọc tiếp bài từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Trung. Từ vựng chung trong xưởng (ca làm, dây chuyền, tăng ca) có ở bài tiếng Trung công xưởng.
Lỗi người Việt hay mắc
- Nhầm 询价 và 报价. Bên mua , bên bán . Viết ngược trong email sẽ làm đối tác hiểu sai vai.
- Dùng 买 thay cho 采购. là mua nói chung. Trong công việc, chức danh và văn bản dùng .
- Đọc 质量 thành zhíliàng. Chữ đọc thanh 4: zhìliàng.
- Nói 不好 cho hàng lỗi. Trong báo cáo, hàng không đạt là , hàng lỗi là . nghe như cảm nhận cá nhân.
- Quên hỏi 含税. Báo giá Trung Quốc có thể là giá chưa thuế giá trị gia tăng; luôn hỏi lại trước khi so sánh.
Mẹo nhớ
Nhiều từ trong nhóm này ghép từ vài chữ gốc. (kiểm) xuất hiện trong , , ; (hàng) trong , , ; (phiếu, đơn) trong , , . Học chữ gốc trước rồi gắn tiền tố, bạn sẽ nhớ cả cụm nhanh hơn học từng từ rời.
Câu hỏi thường gặp
Thu mua tiếng Trung là gì?
Là (cǎigòu). Nhân viên thu mua là , phòng thu mua là .
QC tiếng Trung gọi là gì?
Hoạt động kiểm tra chất lượng là , nhân viên QC là . Trong nhà máy người ta vẫn nói "QC" rất phổ biến.
Bộ phận chất lượng tiếng Trung là gì?
Thường là (pǐnzhìbù) hoặc (zhìliàngbù). Tuỳ công ty, có nơi gọi là (pǐnguǎnbù, phòng quản lý chất lượng).
MOQ tiếng Trung là gì?
Là (qǐdìngliàng), số lượng đặt hàng tối thiểu. Có nơi viết .
Đơn PO tiếng Trung là gì?
Là (cǎigòu dìngdān). Trong giao tiếp, người ta hay nói tắt là hoặc giữ nguyên "PO".