Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Từ vựng tiếng Trung thu mua và QC: báo giá, đơn hàng, kiểm hàng
Học từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung thu mua và QC: báo giá, đơn hàng, kiểm hàng

Admin
7 phút đọc57 lượt xem
Nội dung bài viết

Thu mua tiếng Trung là (cǎigòu, "thu mua, mua hàng cho công ty"), phòng thu mua là (cǎigòubù). Bộ phận chất lượng thường gọi là (pǐnzhìbù, "phòng chất lượng") hoặc (zhìliàngbù), còn QC trong xưởng là (zhìjiǎn, "kiểm tra chất lượng"). Bài này gom từ vựng tiếng Trung ngành thu mua và QC theo đúng thứ tự một đơn hàng đi qua: tìm nhà cung cấp, hỏi giá và báo giá, đặt hàng, thanh toán, nhận hàng, kiểm hàng, xử lý hàng lỗi. Mỗi nhóm có câu mẫu dùng khi gọi điện, nhắn WeChat hoặc viết email cho nhà cung cấp Trung Quốc.

Người và bộ phận trong khâu thu mua

Chữ HánPinyinNghĩa
cǎigòubùphòng thu mua
cǎigòuyuánnhân viên thu mua
cǎigòu jīnglǐtrưởng phòng thu mua
gōngyìngshāngnhà cung cấp
chǎngjiānhà sản xuất, xưởng
kèhùkhách hàng
yèwùyuánnhân viên kinh doanh (bên bán)
pǐnzhìbùphòng chất lượng
zhìjiǎnyuánnhân viên QC
cāngkùkho
cāngguǎnyuánthủ kho
cáiwùbùphòng tài chính, kế toán

Hỏi giá, báo giá và mặc cả

Hai từ dễ lẫn nhất: (xúnjià) là bên mua hỏi giá, (bàojià) là bên bán báo giá. Tờ báo giá gọi là (bàojiàdān).

Chữ HánPinyinNghĩa
xúnjiàhỏi giá
bàojiàbáo giá
bàojiàdānbảng báo giá
bǐjiàso sánh giá giữa các nhà cung cấp
yìjiàthương lượng giá
dānjiàđơn giá
zǒngjiàtổng giá
hánshuìđã gồm thuế
bù hánshuìchưa gồm thuế
yùnfèiphí vận chuyển
qǐdìngliàngsố lượng đặt tối thiểu (MOQ)
zhékòuchiết khấu
chéngběngiá vốn, chi phí
yùsuànngân sách
guīgéquy cách
xínghàomã model
yàngpǐnhàng mẫu
dǎyànglàm mẫu
CâuPinyinNghĩa
Máfan nín gěi wǒmen bào ge jià.Phiền anh báo giá giúp chúng tôi.
Zhège jiàgé hánshuì ma? Hán bu hán yùnfèi?Giá này đã gồm thuế chưa? Có gồm phí vận chuyển không?
Nǐmen de qǐdìngliàng shì duōshao?Số lượng đặt tối thiểu bên anh là bao nhiêu?
Rúguǒ dìng wǔqiān ge, dānjià néng piányi yìdiǎn ma?Nếu đặt năm nghìn cái, đơn giá có bớt được chút không?
Kěyǐ xiān jì yàngpǐn gěi wǒmen quèrèn ma?Có thể gửi mẫu trước để chúng tôi duyệt không?

Đặt hàng, hợp đồng và thanh toán

Chữ HánPinyinNghĩa
dìngdānđơn đặt hàng
cǎigòu dìngdānđơn mua hàng (PO)
xiàdānđặt hàng, chốt đơn
hétonghợp đồng
qiān hétongký hợp đồng
jiāohuòqīthời hạn giao hàng
jiāoqīhạn giao (nói tắt)
jiāohuògiao hàng
yánqītrễ hạn, gia hạn
fùkuǎn fāngshìphương thức thanh toán
dìngjīntiền đặt cọc
yùfùkuǎntiền trả trước
wěikuǎntiền thanh toán phần còn lại
fāpiàohoá đơn
duìzhàngđối chiếu công nợ
CâuPinyinNghĩa
Hétong qiān hǎo hòu wǒmen mǎshàng xiàdān.Ký hợp đồng xong chúng tôi đặt hàng ngay.
Jiāoqī zuì kuài yào duō jiǔ?Giao nhanh nhất mất bao lâu?
Xiān fù bǎi fēn zhī sānshí dìngjīn, fāhuò qián fù wěikuǎn.Đặt cọc trước 30%, trả nốt phần còn lại trước khi giao.
Zhè pī huò néng bu néng ànshí jiāo?Lô hàng này có giao đúng hạn được không?

Lượng từ cho một lô hàng là (pī): là lô hàng này. Từ này xuất hiện trong gần như mọi câu trao đổi giữa thu mua và QC.

Nhận hàng và quản lý kho

Chữ HánPinyinNghĩa
dàohuòhàng về
shōuhuònhận hàng
rùkùnhập kho
chūkùxuất kho
kùcúntồn kho
wùliàovật tư
yuáncáiliàonguyên vật liệu
língjiànlinh kiện
shùliàngsố lượng
duǎnquēthiếu hàng
bāozhuāngbao bì, đóng gói
sònghuòdānphiếu giao hàng

Từ vựng tiếng Trung QC và bộ phận chất lượng

Trong xưởng có vốn Trung Quốc, các khâu kiểm tra thường gọi bằng chữ viết tắt tiếng Anh như IQC, IPQC, OQC. Khi viết báo cáo hay giải thích cho người mới, người ta dùng tên tiếng Trung dưới đây.

Chữ HánPinyinNghĩa
zhìliàngchất lượng
pǐnzhìchất lượng (hay dùng trong nhà máy)
láiliào jiǎnyànkiểm tra nguyên liệu đầu vào (IQC)
zhìchéng jiǎnyànkiểm tra trong quá trình sản xuất (IPQC)
chūhuò jiǎnyànkiểm tra trước khi xuất hàng (OQC)
chōujiǎnkiểm tra xác suất
quánjiǎnkiểm tra toàn bộ
shǒujiàn jiǎnyànkiểm tra sản phẩm đầu tiên
biāozhǔntiêu chuẩn
hégéđạt
bù hégékhông đạt
hégélǜtỷ lệ đạt
bùliángpǐnhàng lỗi
bùliánglǜtỷ lệ lỗi
jiǎnyàn bàogàobiên bản kiểm tra
zhìliàng tǐxìhệ thống quản lý chất lượng

Tên các lỗi hay gặp khi kiểm hàng

Chữ HánPinyinNghĩa
chǐcunkích thước
gōngchādung sai
wàiguānngoại quan, bề ngoài
huáhénvết xước
biànxíngbiến dạng, cong vênh
sèchālệch màu
máocìbavia
zāngwūbẩn, dính vết
pòsǔnvỡ, rách, hư hỏng
lòuzhuāngthiếu chi tiết khi lắp, đóng
hùnliàolẫn hàng, lẫn vật tư
CâuPinyinNghĩa
Zhè pī huò chōujiǎn bù hégé, bùliánglǜ chāoguò le bǎi fēn zhī sān.Lô này kiểm xác suất không đạt, tỷ lệ lỗi vượt 3%.
Wàiguān yǒu huáhén, chǐcun yě chāochū le gōngchā.Bề ngoài có vết xước, kích thước cũng vượt dung sai.
Qǐng měi pī huò fù shang jiǎnyàn bàogào.Mỗi lô hàng vui lòng kèm biên bản kiểm tra.
Zhège yánsè hé yàngpǐn yǒu sèchā.Màu này lệch so với mẫu.

Xử lý hàng lỗi và khiếu nại

Chữ HánPinyinNghĩa
tuìhuòtrả hàng
huànhuòđổi hàng
fǎngōnglàm lại
fǎnxiūsửa lại
bàofèihuỷ, loại bỏ
tècǎichấp nhận đặc biệt (dùng hàng lỗi nhẹ có điều kiện)
kèsùkhiếu nại của khách
yuányīn fēnxīphân tích nguyên nhân
gǎishàncải tiến, khắc phục
jiūzhèng cuòshīhành động khắc phục
suǒpéiđòi bồi thường
CâuPinyinNghĩa
Bù hégé de chǎnpǐn wǒmen yào tuìhuò.Sản phẩm không đạt chúng tôi sẽ trả lại.
Qǐng nǐmen sān tiān nèi gěi chū yuányīn fēnxī hé gǎishàn fāng’àn.Đề nghị bên anh trong ba ngày gửi phân tích nguyên nhân và phương án khắc phục.
Zhèxiē kěyǐ fǎngōng, bú yòng bàofèi.Số hàng này làm lại được, không cần huỷ.

Nếu công việc của bạn đi kèm khai hải quan và vận đơn, đọc tiếp bài từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Trung. Từ vựng chung trong xưởng (ca làm, dây chuyền, tăng ca) có ở bài tiếng Trung công xưởng.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Nhầm 询价 và 报价. Bên mua , bên bán . Viết ngược trong email sẽ làm đối tác hiểu sai vai.
  • Dùng 买 thay cho 采购. là mua nói chung. Trong công việc, chức danh và văn bản dùng .
  • Đọc 质量 thành zhíliàng. Chữ đọc thanh 4: zhìliàng.
  • Nói 不好 cho hàng lỗi. Trong báo cáo, hàng không đạt là , hàng lỗi là . nghe như cảm nhận cá nhân.
  • Quên hỏi 含税. Báo giá Trung Quốc có thể là giá chưa thuế giá trị gia tăng; luôn hỏi lại trước khi so sánh.

Mẹo nhớ

Nhiều từ trong nhóm này ghép từ vài chữ gốc. (kiểm) xuất hiện trong , , ; (hàng) trong , , ; (phiếu, đơn) trong , , . Học chữ gốc trước rồi gắn tiền tố, bạn sẽ nhớ cả cụm nhanh hơn học từng từ rời.

Câu hỏi thường gặp

Thu mua tiếng Trung là gì?

Là (cǎigòu). Nhân viên thu mua là , phòng thu mua là .

QC tiếng Trung gọi là gì?

Hoạt động kiểm tra chất lượng là , nhân viên QC là . Trong nhà máy người ta vẫn nói "QC" rất phổ biến.

Bộ phận chất lượng tiếng Trung là gì?

Thường là (pǐnzhìbù) hoặc (zhìliàngbù). Tuỳ công ty, có nơi gọi là (pǐnguǎnbù, phòng quản lý chất lượng).

MOQ tiếng Trung là gì?

Là (qǐdìngliàng), số lượng đặt hàng tối thiểu. Có nơi viết .

Đơn PO tiếng Trung là gì?

Là (cǎigòu dìngdān). Trong giao tiếp, người ta hay nói tắt là hoặc giữ nguyên "PO".