Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Ngữ pháp tiếng Hàn

Cấu trúc "thông qua" trong tiếng Hàn: 을/를 통해, 을/를 통한 và khác gì (으)로

Admin
6 phút đọc18 lượt xem
Nội dung bài viết

Muốn nói "thông qua, qua (ai, cái gì)" trong tiếng Hàn, bạn dùng N + 을/를 통해(서) (eul/reul tonghae(seo)): danh từ có patchim thêm 을, không có patchim thêm 를. Đứng trước danh từ thì đổi thành 을/를 통한 + N. Ví dụ: (chingureul tonghae geu sosigeul deureosseoyo, "Tôi nghe tin đó qua bạn") và (gyeongheomeul tonghae baewosseoyo, "Tôi học được qua trải nghiệm"). Bài này có bảng công thức, ba cách dùng, chỗ khác nhau với (으)로 khi nói phương tiện, các lỗi hay gặp và câu mẫu để viết TOPIK.

Bảng công thức

DạngCông thứcVí dụCách đọcNghĩa
Danh từ có patchimN + 을 통해(서)inteoneseul tonghaequa mạng internet
Danh từ không patchimN + 를 통해(서)chingureul tonghaequa bạn bè
Trước danh từN + 을/를 통한 + Ndaehwareul tonghan haegyeolgiải quyết bằng đối thoại
Văn viết trang trọngN + 을/를 통하여gyoyugeul tonghayeothông qua giáo dục
Với động từV는 것 / V(으)ㄴ 것 + 을 통해chaegeul ingneun geoseul tonghaequa việc đọc sách

Gốc của mẫu là động từ (tonghada, Hán Hàn 通, "thông, đi qua"). 통해 là dạng nối với động từ phía sau, 통한 là dạng định ngữ, 통하여 là dạng cũ dùng trong văn bản. Thêm 서 thành 통해서 thì nghĩa không đổi.

Ba cách dùng chính

1. Qua một người, một kênh trung gian

Thông tin, công việc, mối quan hệ đến với bạn nhờ một người hay một kênh nào đó. Đây là cách dùng gặp nhiều nhất trong hội thoại.

CâuCách đọcNghĩa
sogaereul tonghae jigeum hoesae deureowasseoyoTôi vào công ty hiện tại qua giới thiệu.
nyuseureul tonghae alge dwaesseoyoTôi biết được qua tin tức.
inteoneseul tonghae hangugeoreul gongbuhaeyoTôi học tiếng Hàn qua mạng.
imeireul tonghae yeollakdeurigetseumnidaChúng tôi sẽ liên lạc qua email.

2. Qua một quá trình, trải nghiệm, hoạt động

Kết quả (hiểu ra, học được, giải quyết được) có được nhờ trải qua một việc gì đó. Nhóm này rất hay xuất hiện trong bài viết và phát biểu.

CâuCách đọcNghĩa
daehwareul tonghae munjereul haegyeolhaesseoyoChúng tôi giải quyết vấn đề bằng cách nói chuyện.
ibeon ireul tonghae maneun geoseul kkaedarasseoyoQua việc lần này, tôi đã nhận ra nhiều điều.
areubaiteureul tonghae hanguk saramdeulgwa chinhaejyeosseoyoNhờ đi làm thêm mà tôi thân với người Hàn.
undongeul tonghae seuteureseureul pureoyoTôi giải toả căng thẳng bằng cách tập thể dục.

3. Đi qua một chỗ, một lối

Nghĩa đen của 통하다 là "đi xuyên qua". Bạn sẽ gặp nó trên biển chỉ dẫn, thông báo trong toà nhà hay ở ga.

CâuCách đọcNghĩa
i muneul tonghae deureogaseyoXin đi vào bằng cửa này.
changmuneul tonghae haetbichi deureowayoÁnh nắng chiếu vào qua cửa sổ.

Dạng 을/를 통한 + danh từ

Cụm, câuCách đọcNghĩa
dokseoreul tonghan gongbuviệc học qua đọc sách
ollaineul tonghan sincheongđăng ký qua mạng
daehwareul tonghan haegyeori jungyohaeyoGiải quyết bằng đối thoại là điều quan trọng.

Phân biệt 을/를 통해 với (으)로

Người Việt dịch cả hai thành "bằng, qua" nên rất dễ dùng lẫn. Cách nhớ: (으)로 chỉ công cụ, phương tiện dùng trực tiếp (đi bằng xe buýt, viết bằng bút, nói bằng tiếng Hàn). 을/를 통해 nhấn vào khâu trung gian hoặc quá trình dẫn tới kết quả (biết qua bạn, học được qua trải nghiệm).

Ý muốn nóiDùng (으)로Dùng 을/를 통해Ghi chú
Đi bằng xe buýtKhông dùngPhương tiện đi lại chỉ dùng (으)로.
Nói bằng tiếng HànKhông dùngNgôn ngữ dùng để nói là công cụ.
Viết bằng bút biKhông dùngDụng cụ cầm tay.
Liên lạc qua emailCả hai đều đúng. 통해 trang trọng hơn, nhấn vào kênh.
Biết tin qua bạnKhông dùngNgười làm trung gian không phải công cụ.
Học được qua trải nghiệmKhông dùngQuá trình dẫn tới kết quả.

Tiểu từ (으)로 còn năm nghĩa khác (hướng đi, nguyên liệu, tư cách, lý do, thay đổi). Bạn xem đủ trong bài tiểu từ (으)로.

Còn một mẫu dễ lẫn nữa là (eul/reul geochyeo(seo)), dùng khi đi ngang qua một nơi để tới nơi khác: (ilboneul geochyeo miguge gasseoyo, "Tôi bay qua Nhật rồi sang Mỹ"). Nói 일본을 통해 미국에 갔어요 nghe không tự nhiên.

Lỗi người Việt hay mắc

  1. Dùng 통해 cho phương tiện, công cụ. Sai: 버스를 통해 학교에 가요. Đúng: (beoseuro hakgyoe gayo).
  2. Chọn sai 을 và 를. Patchim thì 을, không patchim thì 를: (bangbeobeul tonghae), (hoesareul tonghae). Trong lời nói nhanh người Hàn đôi khi bỏ tiểu từ, nhưng khi viết bạn nên giữ.
  3. Dùng 통해 ngay trước danh từ. Sai: 대화를 통해 해결이 필요해요. Đúng: (daehwareul tonghan haegyeori piryohaeyo).
  4. Nhầm với 통하다 nghĩa "hợp, hiểu nhau". (mari jal tonghaeyo) nghĩa là "nói chuyện rất hợp", không liên quan tới nghĩa "thông qua".

Câu mẫu dùng khi viết TOPIK

을/를 통해 giúp câu văn viết gọn và đúng giọng nghị luận. Khi viết bài, bạn chia động từ cuối câu theo đuôi văn viết ㄴ다/는다 (xem bài đuôi câu văn viết). Một vài câu khung bạn có thể dựa vào:

CâuCách đọcNghĩa
i josareul tonghae irin gaguga neulgo isseumeul al su itdaQua khảo sát này có thể thấy số hộ một người đang tăng.
dokseoreul tonghae dayanghan jisigeul eodeul su itdaQua đọc sách, ta có thể thu được nhiều kiến thức.
ireohan gyeongheomeul tonghae maneun geoseul baeul su isseotdaQua trải nghiệm này, tôi đã học được nhiều điều.
gyoyugeul tonghae i munjereul haegyeolhaeya handaCần giải quyết vấn đề này thông qua giáo dục.
daehwareul tonghan galdeung haegyeori mueotboda jungyohadaGiải quyết mâu thuẫn bằng đối thoại là quan trọng hơn hết.

Câu đầu tiên là khung quen thuộc khi mô tả kết quả khảo sát hay biểu đồ. Ba câu sau hợp với phần thân bài nghị luận: nêu cách làm, nêu bài học, đề xuất cách giải quyết.

Bài tập nhỏ

Điền (으)로 hoặc 을/를 통해 vào chỗ trống.

CâuĐề bàiNghĩa cần diễn đạt
1지하철( ) 출근해요.Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
2선배( ) 아르바이트를 구했어요.Tôi tìm được việc làm thêm qua anh khoá trên.
3이 책( ) 한국 역사를 배웠어요.Tôi học lịch sử Hàn Quốc qua cuốn sách này.
4볼펜( ) 이름을 쓰세요.Hãy viết tên bằng bút bi.
5여행( ) 새로운 문화를 경험했어요.Qua chuyến đi, tôi được trải nghiệm văn hoá mới.

Đáp án:

  1. (phương tiện đi lại)
  2. (người trung gian)
  3. (kênh, nguồn kiến thức)
  4. (dụng cụ)
  5. (trải nghiệm)

Câu hỏi thường gặp

을/를 통해 và 을/를 통해서 khác nhau không?

Không khác về nghĩa. 통해서 dài hơn một chút, hay gặp trong văn nói. Văn viết trang trọng dùng 통하여.

이메일로 và 이메일을 통해 cái nào đúng?

Cả hai đều đúng. ngắn và thường ngày. trang trọng hơn, hay gặp trong thông báo của công ty, trường học.

Có dùng 을/를 통해 với người được không?

Được, và rất phổ biến: , nghĩa là nhờ người đó làm trung gian mà biết hoặc có được điều gì.

Nói "về một chủ đề" có dùng 을/를 통해 được không?

Không. "Về" chỉ chủ đề dùng 에 대해, xem bài cấu trúc về trong tiếng Hàn.