Ngữ pháp 든지 trong tiếng Hàn: 든지…든지, 든지 말든지 và khác gì 거나
Nội dung bài viết
-든지 nghĩa là “hoặc... cũng được, dù... thì cũng”, dùng khi người nói đưa ra các lựa chọn và cho rằng chọn cái nào cũng không quan trọng. Công thức: thân động từ/tính từ + 든지, danh từ + (이)든지. Ví dụ: (keopideunji chadeunji amugeona juseyo, Cà phê hay trà gì cũng được, cho tôi một ly.) và (gadeunji maldeunji maeumdaero hae, Đi hay không thì tùy cậu.)
Bảng công thức
| Loại từ | Cách ghép | Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| Động từ | thân + 든지 | meokdeunji | ăn hoặc... | |
| Động từ | thân + 든지 | jadeunji | ngủ hoặc... | |
| Tính từ | thân + 든지 | bissadeunji | đắt hay... | |
| Danh từ có batchim | N + 이든지 | babideunji | cơm hay... | |
| Danh từ không batchim | N + 든지 | / | uyudeunji / keopideunji | sữa hay... / cà phê hay... |
| Quá khứ | thân + 았/었 + 든지 | haetdeunji | dù đã làm hay... |
Với động từ và tính từ, 든지 ghép thẳng vào thân từ, không phân biệt có batchim hay không, không đổi ㅂ hay ㄷ bất quy tắc: (deutdeunji), (chupdeunji). Chỉ danh từ mới chia hai dạng: có batchim thêm 이든지, không batchim thêm 든지. Cách đọc khi phụ âm cuối gặp ㄷ của 든지 tuân theo quy tắc biến âm tiếng Hàn.
Trong văn nói, 든지 hay rút gọn thành (deun): (mwodeun gwaenchanayo, gì cũng được). Dạng (deunga) có nghĩa gần giống 든지.
Các cách dùng 든지
1. Chọn một trong hai, cái nào cũng được
Mẫu cơ bản nhất là A든지 B든지 하다: làm A hoặc B, tùy người nghe chọn. Thường gặp trong lời khuyên, gợi ý.
- (jumare yeonghwareul bodeunji sanchaegeul hadeunji haeyo): Cuối tuần đi xem phim hoặc đi dạo đi.
- (pigonhamyeon jom swideunji iljjik jadeunji haseyo): Mệt thì nghỉ chút hoặc đi ngủ sớm đi.
- (jeonhwahadeunji munja bonaedeunji yeollak juseyo): Gọi điện hay nhắn tin cũng được, liên lạc cho tôi nhé.
2. Một lựa chọn duy nhất: 든지 하다
Có khi chỉ nêu một phương án rồi kết bằng 든지 하다, ý là “làm cái gì đó kiểu như thế đi”. Câu nghe mềm hơn mệnh lệnh trực tiếp.
- (dapdaphamyeon changmunirado yeoldeunji hae): Ngột ngạt thì mở cửa sổ hay gì đó đi.
3. 든지 말든지: làm hay không cũng mặc
Ghép một động từ với (malda) để nói người nói không quan tâm kết quả. Mẫu này thường nghe hơi lạnh nhạt, nên tránh dùng với người trên.
- (mitdeunji maldeunji ne jayuya): Tin hay không là quyền của cậu.
- (geu sarami odeunji maldeunji sanggwaneopseoyo): Người đó đến hay không tôi cũng không quan tâm.
4. Từ để hỏi + (이)든지: bất cứ...
Ghép với từ để hỏi, 든지 tạo nghĩa “bất cứ”. Đây là cách dùng gặp nhiều nhất trong hội thoại. Danh sách từ để hỏi gốc có trong bài các từ để hỏi tiếng Hàn.
| Cụm | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| / | mueosideunji / mwodeunji | bất cứ cái gì |
| nugudeunji | bất cứ ai | |
| eonjedeunji | bất cứ lúc nào | |
| eodideunji | bất cứ đâu | |
| eotteokedeunji | bằng mọi cách | |
| eolmadeunji | bao nhiêu cũng được, thoải mái |
- (gunggeumhan ge isseumyeon eonjedeunji mureoboseyo): Có gì thắc mắc thì cứ hỏi bất cứ lúc nào.
- (nugudeunji chamgahal su isseoyo): Ai cũng có thể tham gia.
- (eotteokedeunji oneul kkeunnaelgeyo): Bằng mọi cách tôi sẽ làm xong trong hôm nay.
5. Dù thế nào thì kết quả vẫn vậy
Khi vế sau nói kết quả không đổi, A든지 B든지 mang nghĩa “dù A hay B thì cũng...”.
- (biga odeunji nuni odeunji naeireun chulbalhaeyo): Dù mưa hay tuyết thì mai cũng xuất phát.
- (bissadeunji ssadeunji piryohamyeon sayajyo): Đắt hay rẻ thì cần vẫn phải mua.
Phân biệt 든지 và 거나
Hai mẫu đều dịch được là “hoặc”, và trong nhiều câu thay cho nhau được. Khác nhau ở chỗ nhấn: (geona) liệt kê các khả năng một cách trung tính, còn (deunji) nhấn ý “chọn cái nào cũng được, không quan trọng”.
| Tiêu chí | 든지 | 거나 |
|---|---|---|
| Ý chính | cái nào cũng được, không quan trọng | liệt kê khả năng, hoặc cái này hoặc cái kia |
| Kể thói quen (rảnh thì đọc sách hoặc xem phim) | được nhưng ít tự nhiên | tự nhiên hơn |
| Từ để hỏi + 든지 (bất cứ) | rất phổ biến: 언제든지 | hiếm, nghe cứng |
| Thờ ơ, mặc kệ | 든지 말든지 | 거나 말거나 |
| Văn phong | khẩu ngữ, gợi ý, khuyên | trung tính, cả nói lẫn viết |
- (jeoneun swineun nare chaegeul ilgeona yeonghwareul bwayo): Ngày nghỉ tôi đọc sách hoặc xem phim. (kể thói quen, dùng 거나)
- (simsimhamyeon chaegeul ikdeunji yeonghwareul bodeunji hae): Chán thì đọc sách hay xem phim gì đó đi. (gợi ý, dùng 든지)
Mẫu 거나 và các dạng 거나 하다, 거나 말거나 được giải thích riêng trong bài ngữ pháp 거나.
Lỗi người Việt hay mắc
- Viết 던지 thay cho 든지. Đây là lỗi chính tả phổ biến cả với người Hàn. (deonji) gắn với hồi tưởng, cảm thán: (eolmana chupdeonji soni eoreosseoyo, Lạnh đến mức tay cóng cả lại.) Nghĩa lựa chọn luôn viết 든지. Các mẫu hồi tưởng với 던 có trong bài ngữ pháp 던 và 았/었던.
- Quên 이 sau danh từ có batchim. Sai: . Đúng: (babideunji).
- Thiếu 하다 ở cuối mẫu A든지 B든지. Câu dừng ở đó nghe cụt. Kết bằng (haseyo), (haeyo) hoặc một vế kết quả.
- Dùng 든지 말든지 với người trên. Câu dù có 세요 vẫn nghe như thách thức. Với cấp trên, hỏi (osil su isseuseyo?, Anh chị có đến được không ạ?)
Bài tập nhỏ
Hoàn thành câu bằng 든지 hoặc (이)든지.
- 배고프면 빵( ) 과자( ) 먹어요.
- 힘들면 (언제) 말해요.
- 그가 (화를 내다) (말다) 저는 상관없어요.
- 버스를 (타다) 택시를 (타다) 빨리 오세요.
- (누구) 이 문제를 풀 수 있어요.
Đáp án:
- (baegopeumyeon ppangideunji gwajadeunji meogeoyo, Đói thì ăn bánh mì hay bánh kẹo gì đó đi.)
- (himdeulmyeon eonjedeunji malhaeyo, Mệt thì cứ nói bất cứ lúc nào.)
- (geuga hwareul naedeunji maldeunji jeoneun sanggwaneopseoyo, Anh ta có giận hay không tôi cũng mặc.)
- (beoseureul tadeunji taeksireul tadeunji ppalli oseyo, Đi xe buýt hay taxi cũng được, đến nhanh nhé.)
- (nugudeunji i munjereul pul su isseoyo, Ai cũng giải được bài này.)
Câu hỏi thường gặp
든지 든지 nghĩa là gì?
A든지 B든지 nghĩa là “A hay B cũng được” hoặc “dù A hay B thì cũng”. Ví dụ (gadeunji odeunji yeollakae jwo, Đi hay về thì cũng báo tôi nhé.)
든지 말든지 có bất lịch sự không?
Mẫu này thể hiện sự thờ ơ, nên dễ nghe cộc. Dùng được với bạn bè thân hoặc khi kể lại thái độ của ai đó; với người lạ và người trên nên tránh.
든지 và 든가 khác nhau không?
Về nghĩa lựa chọn, hai dạng gần như như nhau: (meokdeunga jadeunga) và (meokdeunji jadeunji) đều là “ăn hay ngủ”. 든지 gặp nhiều hơn trong sách học.
Có thể thay 든지 bằng 거나 không?
Trong câu gợi ý A든지 B든지 하다, thay bằng 거나 thường vẫn đúng. Riêng cụm từ để hỏi như (eonjedeunji), (mwodeunji) thì giữ 든지.
