Đang tải...

Từ vựng tiếng Trung HSK 3 - Trung Cấp Thấp - trang 2

Tiếng Trung Trình Độ HSK 3.

Từ vựng tiếng Trung HSK 3 - Trung Cấp Thấp gồm 700 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
700
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK3
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ HSK 3 - Trung Cấp Thấp (trang 2/4)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
地址/dìzhǐ/địa chỉ
乡村/xiāngcūn/làng quê
弄/nòng/làm, nghịch
麻烦/máfan/phiền phức
电力/diànlì/nguồn điện
成熟chéngshútrưởng thành
看法kànfǎý kiến
暂时zànshítạm thời
丢/diū/mất, đánh mất
奇怪/qíguài/kỳ lạ
到处/dàochù/khắp nơi
化学/huàxué/hóa học
中号zhōnghàocỡ trung
破pòrách, hỏng
立刻lìkèngay lập tức
想起/xiǎngqǐ/nhớ lại
博物馆/bówùguǎn/bảo tàng
随时/suíshí/bất cứ lúc nào
前进/qiánjìn/tiến lên
热情/rèqíng/nhiệt tình
没得/méi de/không có, chẳng có (khẩu ngữ)
满意/mǎnyì/hài lòng
美好/měihǎo/tốt đẹp
海洋/hǎiyáng/đại dương
登记/dēngjì/đăng ký
法官fǎguānthẩm phán
校园/xiàoyuán/khuôn viên trường
戴/dài/đeo (mũ, kính, trang sức…)
好处/hǎochu/lợi ích, điều tốt
那时/nàshí/lúc đó
兴奋/xīngfèn/hào hứng
房屋/fángwū/nhà cửa
欣赏xīnshǎngthưởng thức
智慧zhìhuìtrí khôn
经理/jīnglǐ/giám đốc, quản lý
主人/zhǔrén/chủ nhân
心情/xīnqíng/tâm trạng
信心/xìnxīn/lòng tin
气候/qìhòu/khí hậu
浪费làngfèilãng phí
庆祝/qìngzhù/chúc mừng, kỷ niệm
大号dàhàocỡ lớn
常见chángjiànthường gặp
上传/shàngchuán/tải lên
根/gēn/rễ
宽/kuān/rộng
当天dāngtiānngày hôm đó
男女/nánnǚ/nam nữ
合适/héshì/phù hợp
随便/suíbiàn/tùy tiện
吹/chuī/thổi
歌手/gēshǒu/ca sĩ
愤怒fènnùtức giận
动画/dònghuà/hoạt hình
最爱/zuì ài/yêu thích nhất
性格/xìnggé/tính cách
伙伴/huǒbàn/bạn đồng hành, đối tác
温度/wēndù/nhiệt độ
道理/dàolǐ/đạo lý, lẽ phải
物理/wùlǐ/vật lý
服装fúzhuāngquần áo
仔细/zǐxì/kỹ lưỡng
乘客/chéngkè/hành khách
干嘛/gànmá/làm gì (dùng trong khẩu ngữ)
平时/píngshí/thường ngày
种类zhǒnglèichủng loại
没想到/méi xiǎngdào/không ngờ tới
农场/nóngchǎng/nông trại
骄傲/jiāo’ào/kiêu ngạo, tự hào
遵守/zūnshǒu/tuân thủ
基本上/jīběnshàng/cơ bản là
勇敢/yǒnggǎn/dũng cảm
撞/zhuàng/va, đâm
碰/pèng/chạm, đụng
喊/hǎn/kêu, hét
做出来/zuò chūlái/làm ra
返回/fǎnhuí/quay về
愿望/yuànwàng/nguyện vọng, mong muốn
玻璃bōlithủy tinh, kính
年纪/niánjì/tuổi tác
去世/qùshì/qua đời
参观/cānguān/tham quan
不在了/bú zàile/đã mất
节日/jiérì/ngày lễ
狼/láng/sói
其次qícìtiếp theo, kế đến
糖/táng/đường
客人/kèrén/khách
欧元ōuyuáneuro
富有fùyǒugiàu có
糟糕/zāogāo/tệ hại
烧/shāo/đốt, nấu
丝sīlụa, tơ
世上/shìshàng/trên đời
咬/yǎo/cắn
太太/tàitai/bà, vợ
聚会/jùhuì/tụ họp
坚强jiānqiángkiên cường
放下/fàngxià/đặt xuống
新鲜/xīnxiān/tươi mới
伤心/shāngxīn/đau lòng, thương tâm
留学/liúxué/du học
无聊/wúliáo/buồn chán
蛇/shé/rắn
平安/píng’ān/bình an
寄/jì/gửi
辛苦/xīnkǔ/vất vả
硕士/shuòshì/thạc sĩ
小区/xiǎoqū/khu dân cư
醒/xǐng/tỉnh dậy
电池diànchípin
放松/fàngsōng/thư giãn
沙漠/shāmò/sa mạc
涨zhǎngtăng
从不cóngbùchưa bao giờ
教材/jiàocái/giáo trình
开玩笑/kāi wánxiào/nói đùa
擦/cā/lau chùi
标签biāoqiānnhãn mác
不在乎/bú zàihu/không để ý, không quan tâm
有意思/yǒu yìsi/thú vị
身份证/shēnfènzhèng/chứng minh nhân dân
亲戚/qīnqi/họ hàng
优点/yōudiǎn/ưu điểm
弱/ruò/yếu
乐观lèguānlạc quan
邮件/yóujiàn/bưu phẩm, thư từ
肌肉jīròucơ bắp
录音/lùyīn/ghi âm
开会/kāihuì/họp
缺点/quēdiǎn/khuyết điểm
村庄/cūnzhuāng/thôn làng
寂寞jìmòcô đơn
钢琴/gāngqín/đàn piano
盐/yán/muối
出色chūsèxuất sắc
严厉yánlìnghiêm khắc
耐心/nàixīn/kiên nhẫn
炒/chǎo/xào
刚好/gānghǎo/vừa đúng
商场/shāngchǎng/trung tâm thương mại
职员/zhíyuán/nhân viên
约会/yuēhuì/hẹn hò, hẹn gặp
存款cúnkuǎngửi tiền
空调kōngtiáomáy lạnh
原谅/yuánliàng/tha thứ
没办法/méi bànfǎ/không có cách nào
气温/qìwēn/nhiệt độ không khí
火山/huǒshān/núi lửa
海关/hǎiguān/hải quan
纪律/jìlǜ/kỷ luật
雾/wù/sương mù
薄/báo/mỏng
感兴趣/gǎn xìngqù/quan tâm, hứng thú
词汇/cíhuì/từ vựng
收拾shōushidọn dẹp
烤/kǎo/nướng
学到/xuédào/học được
不容易/bù róngyì/không dễ dàng
拿起/náqǐ/nhấc lên, cầm lên
出名/chūmíng/nổi danh
巧克力/qiǎokèlì/sô cô la
郊区/jiāoqū/ngoại ô
草原/cǎoyuán/thảo nguyên
煤/méi/than đá
脾气/píqi/tính khí
厚/hòu/dày
目的地/mùdìdì/điểm đến
行李/xíngli/hành lý
学费/xuéfèi/học phí
浴室yùshìphòng tắm
健身/jiànshēn/tập gym
跌diēgiảm
午夜wǔyènửa đêm
乐器/yuèqì/nhạc cụ
笑一个/xiào yí gè/cười một cái
音乐会/yīnyuèhuì/hòa nhạc
剪/jiǎn/cắt (bằng kéo)
队友/duìyǒu/đồng đội
圣诞节/shèngdànjié/Lễ Giáng Sinh
节省/jiéshěng/tiết kiệm
灰/huī/tro
拍过/pāiguò/từng chụp
路边/lùbiān/ven đường
睡着/shuìzháo/ngủ thiếp đi
按摩ànmómát-xa
彩色/cǎisè/nhiều màu sắc
当晚dāngwǎntối hôm đó
干燥gānzàokhô hanh
难受/nánshòu/khó chịu
诚实/chéngshí/thành thật
灯光/dēngguāng/ánh đèn
节约jiéyuētiết kiệm
修理xiūlǐsửa chữa
自豪zìháotự hào
酱/jiàng/tương, sốt
门票/ménpiào/vé vào cửa
语法/yǔfǎ/ngữ pháp
商量/shāngliang/bàn bạc
充电chōngdiànsạc điện

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 700 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.