Đang tải...

Từ vựng tiếng Trung HSK 3 - Trung Cấp Thấp - trang 3

Tiếng Trung Trình Độ HSK 3.

Từ vựng tiếng Trung HSK 3 - Trung Cấp Thấp gồm 700 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
700
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK3
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ HSK 3 - Trung Cấp Thấp (trang 3/4)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
没黑/méi hēi/chưa tối
金色/jīnsè/màu vàng kim
岩石/yánshí/đá núi
半天/bàntiān/nửa ngày
机票/jīpiào/vé máy bay
彩虹/cǎihóng/cầu vồng
大叔/dàshū/chú, bác
拿走/názǒu/mang đi
蜘蛛/zhīzhū/nhện
滑/huá/trơn, trượt
羡慕xiànmùngưỡng mộ
发音/fāyīn/phát âm
帐篷/zhàngpeng/lều
热闹/rènao/náo nhiệt
闪电/shǎndiàn/sét, tia chớp
流血/liúxuè/chảy máu
付款/fùkuǎn/thanh toán
每一位/měi yī wèi/mỗi người
琴/qín/đàn (chung cho nhạc cụ có dây/phím)
闲/xián/rảnh rỗi
维生素wéishēngsùvitamin
瀑布/pùbù/thác nước
住院/zhùyuàn/nhập viện
表格/biǎogé/biểu mẫu, bảng biểu
快递kuàidìchuyển phát nhanh
测验/cèyàn/bài kiểm tra
为啥/wèi shá/tại sao (khẩu ngữ)
月光/yuèguāng/ánh trăng
放入/fàng rù/cho vào
凶/xiōng/hung dữ
吵架/chǎojià/cãi nhau
开关kāiguāncông tắc
化妆品huàzhuāngpǐnmỹ phẩm
血管xuèguǎnmạch máu
吉他/jítā/đàn guitar
打架/dǎjià/đánh nhau
预订/yùdìng/đặt trước
过敏guòmǐndị ứng
中毒zhòngdúngộ độc
日出/rìchū/mặt trời mọc
孤单gūdānlẻ loi
寒冷hánlěnglạnh giá
活到/huó dào/sống đến
茶叶/cháyè/lá trà
摘/zhāi/hái, ngắt
化妆huàzhuāngtrang điểm
英镑yīngbàngbảng Anh
网球/wǎngqiú/quần vợt
打包/dǎbāo/đóng gói mang về
鼓/gǔ/trống, cái trống
过得/guò de/trải qua, sống (thế nào đó)
远方/yuǎnfāng/phương xa
想著/xiǎngzhe/nghĩ đến
害羞/hàixiū/xấu hổ
住宿/zhùsù/chỗ ở
难看/nánkàn/xấu xí, khó coi
一圈/yī quān/một vòng
老家/lǎojiā/quê nhà
草莓/cǎoméi/dâu tây
多谢/duōxiè/cảm ơn nhiều
接著/jiēzhe/tiếp theo
佩服pèifúkhâm phục
姜/jiāng/gừng
打招呼/dǎ zhāohu/chào hỏi
功课/gōngkè/bài vở, môn học
待在/dāi zài/ở lại / ở yên tại
逛/guàng/dạo, đi chơi
旅途/lǚtú/chặng đường du lịch
尝/cháng/nếm thử
出差/chūchāi/đi công tác
拍张/pāi zhāng/chụp một tấm
建的/jiàn de/xây (được)
活在/huó zài/sống trong
停电tíngdiàncúp điện
肺fèiphổi
潮湿cháoshīẩm ướt
拿著/ná zhe/cầm, nắm
口语/kǒuyǔ/khẩu ngữ, nói
西装xīzhuāngcom lê
淡/dàn/nhạt
导游/dǎoyóu/hướng dẫn viên du lịch
往前/wǎng qián/tiến lên
还挺/hái tǐng/cũng khá
鼓掌/gǔzhǎng/vỗ tay
建得/jiàn de/xây dựng (được)
发票/fāpiào/hóa đơn
咸/xián/mặn
点心/diǎnxin/điểm tâm
棉miánbông, cotton
瑜伽yújiāyoga
邮票/yóupiào/tem thư
红酒/hóngjiǔ/rượu vang đỏ
老人家/lǎorénjiā/người già
柠檬/níngméng/chanh
香水xiāngshuǐnước hoa
高跟鞋gāogēnxiégiày cao gót
肝gāngan
大笑/dàxiào/cười lớn
飞过去/fēi guò qù/bay qua
不麻烦/bù máfan/không phiền
出院/chūyuàn/xuất viện
整齐zhěngqíngăn nắp
芒果/mángguǒ/xoài
日历/rìlì/lịch
窄/zhǎi/hẹp
前台/qiántái/quầy lễ tân
港币gǎngbìđô la Hồng Kông
电线diànxiàndây điện
臀部túnbùmông
警车jǐngchēxe cảnh sát
下山/xià shān/xuống núi
店员/diànyuán/nhân viên cửa hàng
棕色/zōngsè/màu nâu
烤肉kǎoròunướng thịt
炎热yánrènóng bức
银色/yínsè/màu bạc
日落/rìluò/mặt trời lặn
登机/dēngjī/lên máy bay
海鲜/hǎixiān/hải sản
首饰shǒushìtrang sức
不小心/bù xiǎoxīn/không cẩn thận
醋/cù/giấm
羊毛yángmáolen
一路上/yī lù shàng/trên suốt đường đi
岸边/ànbiān/ven bờ
兽医shòuyībác sĩ thú y
手掌shǒuzhǎnglòng bàn tay
蒸/zhēng/hấp
泥土/nítǔ/đất, bùn đất
洋葱/yángcōng/hành tây
轮船/lúnchuán/tàu thủy
海绵hǎimiánbọt biển
请假/qǐngjià/xin nghỉ phép
火腿/huǒtuǐ/thịt nguội, giăm bông
健身房jiànshēnfángphòng gym
听力/tīnglì/nghe hiểu
零食/língshí/đồ ăn vặt
柱子/zhùzi/cột, trụ
胸罩xiōngzhàoáo ngực
村口/cūnkǒu/đầu làng
麻雀/máquè/chim sẻ
螃蟹/pángxiè/cua
风扇fēngshànquạt máy
开朗kāilǎngcởi mở
菜地/càidì/vườn rau
上菜/shàngcài/dọn món ăn
芝麻/zhīma/vừng, mè
口红kǒuhóngson môi
内向nèixiànghướng nội
排球/páiqiú/bóng chuyền
试穿shìchuānmặc thử
十字路口/shízì lùkǒu/ngã tư
找零zhǎolíngthối tiền
白酒/báijiǔ/rượu trắng
菠萝/bōluó/dứa, thơm
面膜miànmómặt nạ dưỡng da
大衣dàyīáo choàng
领带lǐngdàicà vạt
晕倒yūndǎongất xỉu
羊肉/yángròu/thịt cừu
声调/shēngdiào/thanh điệu
便利店/biànlìdiàn/cửa hàng tiện lợi
虫子/chóngzi/côn trùng
收据/shōujù/biên lai
葱/cōng/hành lá
坏处/huàichu/tác hại, điều xấu
果园/guǒyuán/vườn cây ăn quả
鱿鱼/yóuyú/mực
逛街/guàngjiē/dạo phố mua sắm
取款qǔkuǎnrút tiền
肠chángruột
天气预报/tiānqì yùbào/dự báo thời tiết
老鹰/lǎoyīng/đại bàng
打折/dǎzhé/giảm giá
灯泡dēngpàobóng đèn
奶茶/nǎichá/trà sữa
酸奶/suānnǎi/sữa chua
邮寄yóujìgửi bưu điện
暖和/nuǎnhuo/ấm áp
塑料袋/sùliào dài/túi nhựa
及格/jígé/đạt tiêu chuẩn, qua môn
稻田/dàotián/ruộng lúa
手机号/shǒujī hào/số điện thoại di động
李子/lǐzi/mận
香肠/xiāngcháng/xúc xích
参观一下/cānguān yíxià/tham quan một chút
看不出来/kàn bù chūlái/không nhận ra
大堂/dàtáng/sảnh lớn
开水kāishuǐnước sôi
黄豆/huángdòu/đậu tương
营业员yíngyèyuánnhân viên bán hàng
进洞/jìn dòng/vào hang
小号xiǎohàocỡ nhỏ
水壶/shuǐhú/bình nước
节日快乐/jiérì kuàilè/chúc ngày lễ vui vẻ
手镯shǒuzhuóvòng tay
寄出jìchūgửi đi
刷卡/shuākǎ/quẹt thẻ
拉链lāliànkhóa kéo
大洋洲/dàyángzhōu/châu Đại Dương

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 600 trong tổng số 700 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.