Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 3.
Từ vựng tiếng Trung HSK 3 - Trung Cấp Thấp gồm 700 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 累死 | /lèi sǐ/ | mệt chết |
| 用功 | /yònggōng/ | chăm chỉ học hành |
| 半路 | /bànlù/ | giữa đường |
| 发邮件 | /fā yóujiàn/ | gửi email |
| 药水 | /yàoshuǐ/ | thuốc nước |
| 退房 | /tuìfáng/ | trả phòng |
| 手疼 | /shǒu téng/ | đau tay |
| 红豆 | /hóngdòu/ | đậu đỏ |
| 单人间 | /dānrénjiān/ | phòng đơn |
| 双人间 | /shuāngrénjiān/ | phòng đôi |
| 听课 | /tīngkè/ | nghe giảng |
| 大蒜 | /dàsuàn/ | tỏi |
| 脚踝 | jiǎohuái | mắt cá chân |
| 中秋节 | /zhōngqiūjié/ | Tết Trung Thu |
| 染发 | rǎnfà | nhuộm tóc |
| 触觉 | chùjué | xúc giác |
| 打喷嚏 | /dǎ pēntì/ | hắt xì |
| 炉子 | lúzi | bếp lò |
| 篮球场 | /lánqiú chǎng/ | sân bóng rổ |
| 香菜 | /xiāngcài/ | rau mùi |
| 看一眼 | /kàn yī yǎn/ | nhìn một cái / liếc nhìn một chút |
| 一二十 | /yī èr shí/ | mười mấy, khoảng mười đến hai mươi |
| 腿疼 | /tuǐ téng/ | đau chân |
| 拿下来 | /ná xiàlái/ | lấy xuống |
| 狗粮 | gǒuliáng | thức ăn cho chó |
| 发夹 | fàjiá | kẹp tóc |
| 温水 | /wēnshuǐ/ | nước ấm |
| 红薯 | /hóngshǔ/ | khoai lang |
| 粉笔 | /fěnbǐ/ | phấn viết |
| 粗心 | /cūxīn/ | cẩu thả |
| 不及格 | /bù jígé/ | không đạt tiêu chuẩn, trượt |
| 最厚 | /zuì hòu/ | dày nhất |
| 背疼 | /bèi téng/ | đau lưng |
| 宠物店 | chǒngwùdiàn | cửa hàng thú cưng |
| 记笔记 | /jì bǐjì/ | ghi chép bài |
| 拉肚子 | lā dùzi | tiêu chảy |
| 猫粮 | māoliáng | thức ăn cho mèo |
| 排骨 | /páigǔ/ | sườn |
| 调料 | /tiáoliào/ | gia vị |
| 冰棒 | /bīngbàng/ | kem que |
| 药膏 | yàogāo | thuốc mỡ |
| 红绿灯 | /hónglǜdēng/ | đèn giao thông |
| 马虎 | /mǎhu/ | cẩu thả |
| 止痛药 | zhǐtòngyào | thuốc giảm đau |
| 生姜 | /shēngjiāng/ | gừng |
| 鸭肉 | /yāròu/ | thịt vịt |
| 收银员 | shōuyínyuán | nhân viên thu ngân |
| 项圈 | xiàngquān | vòng cổ chó mèo |
| 炒菜 | chǎocài | xào rau, xào món ăn |
| 夹菜 | /jiā cài/ | gắp thức ăn |
| 外向 | wàixiàng | hướng ngoại |
| 防晒霜 | fángshàishuāng | kem chống nắng |
| 太阳镜 | tàiyángjìng | kính râm |
| 煮熟 | /zhǔ shú/ | nấu chín |
| 鸡腿 | /jītuǐ/ | đùi gà |
| 泰铢 | tàizhū | baht Thái |
| 老房子 | /lǎo fángzi/ | nhà cũ |
| 自助餐 | /zìzhùcān/ | buffet |
| 越南盾 | yuènándùn | đồng Việt Nam |
| 风衣 | fēngyī | áo măng tô |
| 指甲油 | zhǐjiayóu | sơn móng tay |
| 注意安全 | /zhùyì ānquán/ | chú ý an toàn |
| 烫发 | tàngfà | uốn tóc |
| 有多重 | /yǒu duō zhòng/ | nặng bao nhiêu |
| 检票 | /jiǎnpiào/ | soát vé |
| 缝衣服 | féng yīfu | khâu quần áo |
| 预习 | /yùxí/ | chuẩn bị bài trước |
| 西裤 | xīkù | quần tây |
| 餐饭 | /cānfàn/ | bữa ăn |
| 绿豆 | /lǜdòu/ | đậu xanh |
| 百货商店 | /bǎihuò shāngdiàn/ | cửa hàng bách hóa |
| 上山坡 | /shàng shānpō/ | lên dốc núi |
| 豆角 | /dòujiǎo/ | đậu đũa, đậu cô ve |
| 好几百 | /hǎo jǐ bǎi/ | hàng mấy trăm |
| 煎蛋 | jiāndàn | rán trứng |
| 指甲刀 | zhǐjiadāo | bấm móng tay |
| 蒸鱼 | zhēngyú | hấp cá |
| 棒球帽 | bàngqiúmào | mũ lưỡi trai |
| 烫衣服 | tàng yīfu | là quần áo |
| 鸡翅 | /jīchì/ | cánh gà |
| 削皮 | xiāopí | gọt vỏ |
| 手提包 | shǒutíbāo | túi xách |
| 梳头 | /shūtóu/ | chải đầu |
| 吹风机 | chuīfēngjī | máy sấy tóc |
| 收银台 | shōuyíntái | quầy thu ngân |
| 漂白水 | piǎobáishuǐ | nước tẩy |
| 流鼻涕 | /liú bítì/ | chảy nước mũi |
| 青椒 | /qīngjiāo/ | ớt xanh, ớt chuông xanh |
| 打哈欠 | dǎ hāqian | ngáp |
| 美发店 | měifàdiàn | tiệm làm tóc |
| 钮扣 | niǔkòu | cúc áo |
| 买一送一 | mǎi yī sòng yī | mua một tặng một |
| 退烧药 | tuìshāoyào | thuốc hạ sốt |
| 试衣间 | shìyījiān | phòng thử đồ |
| 护发素 | hùfàsù | dầu xả |
| 不打伞 | /bù dǎ sǎn/ | không che ô, không dùng ô |
| 洗洁精 | xǐjiéjīng | nước rửa chén |
| 柔顺剂 | róushùnjì | nước xả vải |
| 漱口水 | shùkǒushuǐ | nước súc miệng |
| 簸箕 | bòji | đồ hốt rác |
Bảng trên hiển thị từ 601 đến 700 trong tổng số 700 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.