Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 9: 别样鲁迅 (Một Lỗ Tấn rất khác)
Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 5 (别样鲁迅): 34 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ 算; 作为; Phó từ 曾经, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Hướng dẫn học tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn qua phim và bài hát: mẹo ghi nhớ từ vựng, luyện nghe và phát âm.
Hiển thị 10 trong 373 bài viết
Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 5 (别样鲁迅): 34 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ 算; 作为; Phó từ 曾经, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 5 (“朝三暮四”的古今义): 38 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 倒; Cấu trúc V来V去; Liên từ 要不, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 5 (成语故事两则): 39 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 瞎; Phó từ 分别; Lượng từ 根, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 2 Giáo trình chuẩn HSK 5 (留串钥匙给父母): 36 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 以来; 临; 立刻, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 18 Giáo trình chuẩn HSK 4 (科技与世界): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 是否; 受不了 / 受得了; 接着, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 19 Giáo trình chuẩn HSK 4 (生活的味道): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Từ nghi vấn chỉ "bất kỳ"; Bổ ngữ 上; Bổ ngữ 出来, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 20 Giáo trình chuẩn HSK 4 (路上的风景): 29 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp V着V着; 一……就……; 究竟 và 到底, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 1 Giáo trình chuẩn HSK 5 (爱的细节): 29 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 如何; 靠; 居然, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 6 Giáo trình chuẩn HSK 5 (除夕的由来): 37 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 替; 说不定; 似的, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 3 Giáo trình chuẩn HSK 5 (人生有选择,一切可改变): 35 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 各自; 勿; 包括, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.