Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 13: 锯掉生活的“筐底” (Cưa bỏ “đáy giỏ” của cuộc sống)
Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 5 (锯掉生活的“筐底”): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 何况; 何必; 多亏, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Hướng dẫn học tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn qua phim và bài hát: mẹo ghi nhớ từ vựng, luyện nghe và phát âm.
Hiển thị 10 trong 373 bài viết
Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 5 (锯掉生活的“筐底”): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 何况; 何必; 多亏, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 5 (北京的四合院): 31 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 所谓; 则; 为……所……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 16 Giáo trình chuẩn HSK 5 (体重与节食): 32 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 即; 个别; 非, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 4 (教育孩子的“艺术”): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 想起来; 弄; 千万, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 16 Giáo trình chuẩn HSK 4 (生活可以更美好): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 可; 恐怕; 到底, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 26 Giáo trình chuẩn HSK 5 (你属于哪一种“忙”): 20 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 来 sau số tròn; Giới từ 至于; Phó từ 总算, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 25 Giáo trình chuẩn HSK 5 (给自己加满水): 28 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Giới từ 朝; Phó từ 简直; Phân biệt 严肃 và 严格, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 24 Giáo trình chuẩn HSK 5 (支教行动): 31 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 行动; 义务; Phân biệt 发言 và 发表, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 23 Giáo trình chuẩn HSK 5 (放手): 37 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 一致; Đại từ 某; Phó từ 幸亏, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 21 Giáo trình chuẩn HSK 5 (汉字叔叔:一个美国人的汉字情缘): 29 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 硬; 偶然; Phó từ 尽快, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.