Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 15: 纸上谈兵 (Bàn binh trên giấy)
Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 5 (纸上谈兵): 29 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 过; 迟早; 再三, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Hướng dẫn học tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn qua phim và bài hát: mẹo ghi nhớ từ vựng, luyện nghe và phát âm.
Hiển thị 10 trong 373 bài viết
Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 5 (纸上谈兵): 29 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 过; 迟早; 再三, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 17 Giáo trình chuẩn HSK 5 (在最美好的时刻离开): 28 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 以; 平常; 宁可, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 18 Giáo trình chuẩn HSK 5 (抽象艺术美不美): 32 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 极其; 其余; 可见, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 22 Giáo trình chuẩn HSK 5 (阅读与思考): 28 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 一旦; 难免; Giới từ 自从, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 20 Giáo trình chuẩn HSK 5 (小人书摊): 28 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ khả năng 得起/不起; Động từ 支; Giới từ 凭, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 19 Giáo trình chuẩn HSK 5 (家乡的萝卜饼): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Trợ từ 般; Động từ 闻; Giới từ 趁, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 4 (幸福的标准): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 不过; 确实; 在……看来, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 3 Giáo trình chuẩn HSK 4 (经理对我印象不错): 31 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 挺; 本来; 另外, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 4 (阳光总在风雨后): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 难道……吗; 通过; 可是, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 4 (读书好,读好书,好读书): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 连……都/也……; 否则; 无论……都/也……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.