Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 7: 最好的医生是自己 (Bác sĩ giỏi nhất là chính mình)
Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 4 (最好的医生是自己): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 估计; 来不及 / 来得及; Lặp lại động từ ly hợp, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Hướng dẫn học tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn qua phim và bài hát: mẹo ghi nhớ từ vựng, luyện nghe và phát âm.
Hiển thị 10 trong 373 bài viết
Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 4 (最好的医生是自己): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 估计; 来不及 / 来得及; Lặp lại động từ ly hợp, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 4 (生活中不缺少美): 29 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 使; 只要……就……; 可不是, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 4 (阳光总在风雨后): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 难道……吗; 通过; 可是, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 4 (幸福的标准): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 不过; 确实; 在……看来, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 4 (读书好,读好书,好读书): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 连……都/也……; 否则; 无论……都/也……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 4 (喝着茶看京剧): 32 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 大概; 偶尔; 由, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 1 Giáo trình chuẩn HSK 4 (简单的爱情): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 不仅……也/还/而且……; 从来; 刚 và 刚才, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 2 Giáo trình chuẩn HSK 4 (真正的朋友): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 正好; 差不多; 尽管, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 4 (用心发现世界): 31 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 并且; 再……也……; 对于 và 关于, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 4 (保护地球母亲): 32 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 够; 以; 既然……就……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.