Từ vựng tiếng Hàn chủ đề điện thoại: mua sim, gói cước, cài đặt máy
Nội dung bài viết
Điện thoại di động tiếng Hàn là (hyudaepon), nói tắt hằng ngày là (pon) hoặc (haendeupon). Sim là (yusim), gói cước là (yogeumje), dữ liệu di động là (deiteo). Mới sang Hàn, ra cửa hàng điện thoại bạn chỉ cần câu (yusim gaetonghago sipeoyo, "Tôi muốn kích hoạt sim"). Bài này gom từ vựng theo từng việc: mua sim, chọn gói cước, sạc và phụ kiện, cài đặt máy, chữ hay hiện trên màn hình, và câu nói ở cửa hàng. Phần gọi điện ở công ty có bài riêng là tiếng Hàn giao tiếp công sở.
Từ vựng chung về điện thoại
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| hyudaepon | điện thoại di động | |
| seumateupon | điện thoại thông minh | |
| jeonhwa | cuộc gọi, điện thoại | |
| jeonhwa beonho | số điện thoại | |
| munja | tin nhắn SMS | |
| tonghwa | cuộc gọi, nói chuyện điện thoại | |
| yeongsang tonghwa | gọi video | |
| hwamyeon | màn hình | |
| aekjeong | mặt kính, màn hình LCD | |
| baeteori | pin | |
| kamera | camera | |
| aep | ứng dụng | |
| tongsinsa | nhà mạng | |
| daerijeom | cửa hàng đại lý của nhà mạng | |
| hyudaepon maejang | cửa hàng điện thoại |
Người Hàn nói và nhiều hơn trong đời thường. là từ ghép kiểu Hàn từ chữ hand phone, người bản ngữ dùng rất tự nhiên dù nó không có trong tiếng Anh.
Mua sim ở Hàn Quốc: từ cần biết
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| yusim | sim (USIM) | |
| yusim kadeu | thẻ sim | |
| isim | eSIM | |
| gaetong | kích hoạt, mở thuê bao | |
| gaip | đăng ký | |
| haeji | huỷ thuê bao | |
| beonho idong | chuyển mạng giữ số | |
| seonbul | trả trước | |
| hubul | trả sau | |
| altteulpon | mạng giá rẻ thuê hạ tầng (MVNO) | |
| yakjeong | cam kết thời hạn sử dụng | |
| muyakjeong | không cam kết | |
| bonin injeung | xác thực chính chủ | |
| oegugin deungnokjeung | thẻ người nước ngoài | |
| yeogwon | hộ chiếu | |
| myeongui | tên chủ thuê bao |
Khi mới nhập cảnh chưa có thẻ người nước ngoài, nhiều người dùng sim trả trước (seonbul yusim). Sau khi có thẻ thì chuyển sang thuê bao trả sau đứng tên mình. Giấy tờ cần mang và loại thuê bao người nước ngoài được mở có thể khác nhau giữa các nhà mạng, nên hỏi cửa hàng bằng câu (oegugindo gaiphal su isseoyo?, "Người nước ngoài có đăng ký được không?").
Từ bạn sẽ gặp rất nhiều: hầu hết ứng dụng ngân hàng, mua sắm, giao hàng ở Hàn yêu cầu xác thực bằng số điện thoại đứng tên mình. Vì vậy sim đứng tên chính chủ quan trọng hơn bạn nghĩ.
Gói cước, dữ liệu và hoá đơn
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| yogeumje | gói cước | |
| yogeum | cước phí | |
| gibonnyo | phí cơ bản hằng tháng | |
| deiteo | dữ liệu di động | |
| mujehan | không giới hạn | |
| deiteo mujehan | data không giới hạn | |
| giga | GB | |
| sokdo jehan | giới hạn tốc độ (sau khi hết data) | |
| eumseong tonghwa | cuộc gọi thoại | |
| chungjeon | nạp tiền, sạc pin | |
| janaek | số dư | |
| cheongguseo | hoá đơn | |
| jadong iche | trừ tiền tự động từ tài khoản | |
| yeonche | trễ hạn thanh toán | |
| gukje jeonhwa | gọi quốc tế | |
| roming | chuyển vùng quốc tế | |
| waipai | wifi | |
| hatseupat | phát wifi từ điện thoại |
Chú ý có hai nghĩa: nạp tiền vào sim trả trước và sạc pin. Câu ở cửa hàng sim nghĩa là nạp tiền, còn ở quán cà phê thường là nhờ sạc máy. Số tiền gói cước tính bằng won, đọc số theo hệ Hán Hàn, xem lại bài số đếm tiếng Hàn nếu bạn hay nghe nhầm giá.
Hoá đơn hằng tháng thường trừ qua từ tài khoản ngân hàng. Từ vựng mở tài khoản và chuyển khoản có trong bài từ vựng tiếng Hàn ngân hàng.
Sạc, phụ kiện và sửa máy
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| chungjeongi | cục sạc, bộ sạc | |
| chungjeon keibeul | dây sạc | |
| gosok chungjeon | sạc nhanh | |
| museon chungjeon | sạc không dây | |
| bojo baeteori | sạc dự phòng | |
| ieopon | tai nghe | |
| keiseu | ốp lưng | |
| boho pilleum | miếng dán màn hình | |
| aekjeong-i kkaejyeosseoyo | màn hình bị vỡ | |
| suri | sửa chữa | |
| seobiseu senteo | trung tâm bảo hành | |
| bojeung gigan | thời hạn bảo hành | |
| baeteoriga ppalli darayo | pin tụt nhanh | |
| jeonwoni an kyeojyeoyo | máy không lên nguồn |
Ở Hàn, quán cà phê hay cửa hàng tiện lợi đôi khi có chỗ sạc. Muốn mượn sạc, nói (chungjeon jom hal su isseoyo?, "Tôi sạc nhờ được không?").
Cài đặt điện thoại bằng tiếng Hàn
Máy mua ở Hàn thường để mặc định tiếng Hàn. Biết các chữ trong mục cài đặt giúp bạn tự đổi ngôn ngữ, bật data hay kết nối wifi.
| Chữ trên máy | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| seoljeong | Cài đặt | |
| yeongyeol | Kết nối | |
| mobail deiteo | Dữ liệu di động | |
| beulluteuseu | Bluetooth | |
| bihaenggi tapseung modeu | Chế độ máy bay | |
| sori mit jindong | Âm thanh và rung | |
| mueum | Im lặng | |
| jindong | Rung | |
| allim | Thông báo | |
| diseupeullei | Màn hình hiển thị | |
| balkki | Độ sáng | |
| jamgeum hwamyeon | Màn hình khoá | |
| bimilbeonho | Mật khẩu | |
| ilban | Cài đặt chung | |
| eoneo | Ngôn ngữ | |
| sopeuteuweeo eopdeiteu | Cập nhật phần mềm | |
| jeojang gonggan | Dung lượng lưu trữ | |
| chogihwa | Khôi phục cài đặt gốc |
Tên mục cụ thể khác nhau tuỳ hãng máy và phiên bản phần mềm, nhưng các chữ , , gần như máy nào cũng có. Cẩn thận với : bấm nhầm có thể xoá sạch dữ liệu.
Chữ hay hiện trên màn hình
| Chữ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| hwagin | OK, xác nhận | |
| chwiso | Huỷ | |
| heoyong | Cho phép | |
| geobu | Từ chối | |
| sakje | Xoá | |
| jeojang | Lưu | |
| daeum | Tiếp theo | |
| wallyo | Hoàn tất | |
| bujaejung jeonhwa | Cuộc gọi nhỡ | |
| injeung beonho | Mã xác thực | |
| baeteori bujok | Pin yếu | |
| seobiseu eopseum | Không có sóng |
Khi đăng ký ứng dụng ở Hàn, bạn sẽ thấy ô rất thường xuyên. Mã gửi qua , nhập vào rồi bấm .
Câu dùng ở cửa hàng điện thoại
| Câu | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| yusim sareo wasseoyo | Tôi đến mua sim. | |
| seonbul yusim isseoyo? | Có sim trả trước không? | |
| jeil ssan yogeumjega mwoyeyo? | Gói cước rẻ nhất là gói nào? | |
| deiteoga eolmana nawayo? | Được bao nhiêu data? | |
| han dare eolmayeyo? | Một tháng bao nhiêu tiền? | |
| yakjeong-i isseoyo? | Có cam kết thời hạn không? | |
| wiyakgeumi isseoyo? | Huỷ trước hạn có phạt không? | |
| beonhoreul bakkugo sipeoyo | Tôi muốn đổi số. | |
| inteonesi an dwaeyo | Mạng không vào được. | |
| cheoncheonhi malsseumhae juseyo | Xin nói chậm giúp tôi. |
Trước khi ký, nhớ hỏi rõ về và (wiyakgeum, "tiền phạt huỷ hợp đồng"). Nhiều gói rẻ kèm máy đi cùng cam kết dài, huỷ sớm sẽ bị tính phí.
Lỗi người Việt hay mắc
- Đọc 유심 thành "u-sim" kiểu tiếng Việt. Âm ㅠ đọc là yu, gần "diu", nên nghe là yusim.
- Nhầm 충전 và 충전기. là việc sạc hoặc nạp tiền, là cái sạc. Đi mua cục sạc mà nói người bán sẽ không hiểu.
- Gọi wifi là "oai-phai". Người Hàn đọc là waipai, âm f đổi thành ㅍ.
- Dùng sim đứng tên người khác. Bạn sẽ gặp khó khi để dùng ngân hàng, giao hàng, ứng dụng hành chính.
- Bấm 허용 mọi thông báo quyền. Đọc kỹ ứng dụng xin quyền gì trước khi bấm .
Phần chữ viết tắt và từ lóng người Hàn hay nhắn qua điện thoại có trong bài tiếng Hàn viết tắt và từ lóng.
Câu hỏi thường gặp
휴대폰, 핸드폰 và 폰 khác nhau không?
Cùng nghĩa là điện thoại di động. trang trọng hơn, hay gặp trên giấy tờ và biển hiệu. và dùng nhiều trong nói chuyện hằng ngày.
알뜰폰 là gì?
(altteul) nghĩa là tiết kiệm, nên là các mạng di động giá rẻ thuê hạ tầng của ba nhà mạng lớn SKT, KT và LG U+. Sóng và tốc độ thường dùng chung hạ tầng, giá gói rẻ hơn nhưng ưu đãi và dịch vụ hỗ trợ ít hơn. Điều kiện đăng ký cho người nước ngoài tuỳ từng nhà cung cấp.
Muốn nói "điện thoại hết pin" thế nào?
Nói (baeteoriga da dwaesseoyo) hoặc (poni kkeojyeosseoyo, "điện thoại sập nguồn rồi").
Mã xác thực tiếng Hàn là gì?
Là (injeung beonho). Khi ứng dụng gửi mã, màn hình thường hiện (injeung beonhoreul imnyeokhaseyo, "hãy nhập mã xác thực").