Từ vựng tiếng Hàn chủ đề sinh hoạt hàng ngày và đoạn văn 하루 일과
Nội dung bài viết
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề sinh hoạt hàng ngày xoay quanh khoảng 25 động từ như (ireonada, "thức dậy"), (chulgeunhada, "đi làm"), (toegeunhada, "tan làm"), (jada, "ngủ"). Ghép chúng với giờ (số thuần Hàn + ) và trạng từ tần suất là bạn kể được cả ngày của mình: (Jeoneun botong ilgop sie ireonayo., "Tôi thường dậy lúc bảy giờ") Đoạn văn kể về một ngày gọi là (haru ilgwa), một đề rất hay gặp ở bài viết và bài nói sơ cấp.
Bài này chia động từ theo buổi trong ngày, kèm sẵn dạng 아요/어요 để nói được ngay. Sau đó là cách nói giờ, trạng từ tần suất, từ nối các việc với nhau và một đoạn văn mẫu 11 câu.
Động từ sinh hoạt buổi sáng
| Động từ | Phiên âm | Nghĩa | Dạng 아요/어요 |
|---|---|---|---|
| ireonada | thức dậy | ||
| sesuhada | rửa mặt | ||
| ireul dakda | đánh răng | ||
| syawohada | tắm vòi sen | ||
| hwajanghada | trang điểm | ||
| oseul ipda | mặc quần áo | ||
| achimeul meokda | ăn sáng | ||
| chulgeunhada | đi làm (đến công ty) | ||
| hakgyoe gada | đi học |
Chữ (achim) vừa là "buổi sáng" vừa là "bữa sáng". Tương tự, (jeomsim) là buổi trưa và bữa trưa, (jeonyeok) là buổi tối và bữa tối. Có 을/를 먹다 phía sau thì hiểu là bữa ăn.
Động từ buổi trưa và buổi chiều
| Động từ | Phiên âm | Nghĩa | Dạng 아요/어요 |
|---|---|---|---|
| ilhada | làm việc | ||
| gongbuhada | học | ||
| sueobeul deutda | nghe giảng, lên lớp | ||
| hoeuihada | họp | ||
| jeomsimeul meokda | ăn trưa | ||
| keopireul masida | uống cà phê | ||
| toegeunhada | tan làm | ||
| jibe doraoda | về nhà |
Lưu ý (deutda) là động từ bất quy tắc ㄷ: gặp nguyên âm thì ㄷ đổi thành ㄹ, nên thành (deureoyo). Viết 듣어요 là sai.
Động từ buổi tối và việc nhà
| Động từ | Phiên âm | Nghĩa | Dạng 아요/어요 |
|---|---|---|---|
| jangeul boda | đi chợ, mua đồ ăn | ||
| yorihada | nấu ăn | ||
| jeonyeogeul meokda | ăn tối | ||
| seolgeojihada | rửa bát | ||
| ppallaehada | giặt quần áo | ||
| cheongsohada | dọn dẹp | ||
| undonghada | tập thể dục | ||
| ssitda | tắm rửa | ||
| swida | nghỉ ngơi | ||
| tellebijeoneul boda | xem tivi | ||
| sukjehada | làm bài tập | ||
| jada | ngủ |
Nhiều động từ ở trên có dạng danh từ + , nên bạn cũng nói được hay , nghĩa không đổi. Cách chia đầy đủ và các nhóm động từ khác có trong bài động từ tiếng Hàn thông dụng.
Nói giờ khi kể một ngày
Giờ dùng số thuần Hàn, phút dùng số Hán Hàn. Sau giờ thêm tiểu từ (e) để nói "lúc mấy giờ".
| Giờ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| han si | 1 giờ | |
| du si | 2 giờ | |
| se si | 3 giờ | |
| ne si | 4 giờ | |
| daseot si | 5 giờ | |
| yeoseot si | 6 giờ | |
| ilgop si | 7 giờ | |
| yeodeol si | 8 giờ | |
| ahop si | 9 giờ | |
| yeol si | 10 giờ | |
| yeolhan si | 11 giờ | |
| yeoldu si | 12 giờ |
- Phút: (sip bun, "10 phút"), (samsip bun, "30 phút"), (sasibo bun, "45 phút").
- Rưỡi: (ban), ví dụ (ilgop si ban, "bảy giờ rưỡi").
- Sáng, chiều: (ojeon, "buổi sáng (AM)"), (ohu, "buổi chiều (PM)"). Ví dụ (ohu se si, "3 giờ chiều").
- Khoảng: thêm (jjeum), ví dụ (yeolhan sijjeum, "khoảng 11 giờ").
- Từ... đến...: (ahop sibuteo yeoseot sikkaji, "từ 9 giờ đến 6 giờ").
Câu hỏi giờ hay gặp: (Botong myeot sie ireonayo?, "Bạn thường dậy lúc mấy giờ?") Bảng số thuần Hàn và số Hán Hàn đầy đủ có ở bài số đếm tiếng Hàn.
Trạng từ tần suất: thường, thỉnh thoảng, không bao giờ
Một đoạn kể sinh hoạt nghe tự nhiên hơn nhiều khi có trạng từ tần suất. Xếp từ nhiều đến ít:
| Trạng từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| hangsang | luôn luôn | |
| neul | lúc nào cũng (gần như 항상) | |
| maeil | mỗi ngày | |
| nalmada | ngày nào cũng | |
| botong | thường thì | |
| jaju | thường xuyên | |
| gakkeum | thỉnh thoảng | |
| byeollo an | không mấy khi | |
| geoui an | hầu như không | |
| jeonhyeo an | hoàn toàn không |
Ba dòng cuối luôn đi với câu phủ định: (Achimeul geoui an meogeoyo., "Tôi hầu như không ăn sáng") Muốn nói số lần cụ thể, dùng (iljuire du beon, "một tuần hai lần") hay (harue han beon, "một ngày một lần"). Bảng trạng từ đầy đủ theo nhóm có ở bài trạng từ tiếng Hàn.
Từ nối để kể các việc liên tiếp
| Cách nối | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| geurigo | và, rồi | |
| geu daeume | sau đó | |
| V + 고 | làm A rồi làm B | |
| V + 아서/어서 | làm A rồi làm B tại đó, gắn liền | |
| V + 기 전에 | trước khi | |
| V + (으)ㄴ 후에 | sau khi |
고 chỉ liệt kê việc này rồi việc kia. 아서/어서 dùng khi việc sau gắn chặt với việc trước, như dậy rồi mới rửa mặt. Chi tiết xem bài ngữ pháp 고.
Đoạn văn mẫu 하루 일과 (một ngày của tôi)
Đoạn dưới kể ngày làm việc của một nhân viên văn phòng, dùng đúng các từ ở trên. Học sinh, sinh viên chỉ cần đổi thành và thành .
| Câu | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jeoneun botong achim yeoseot si bane ireonayo. | Tôi thường dậy lúc sáu giờ rưỡi sáng. | |
| Ireonaseo sesuhago ireul dakkayo. | Dậy rồi tôi rửa mặt và đánh răng. | |
| Ilgop sie achimeul meokgo yeodeol sie chulgeunhaeyo. | Bảy giờ tôi ăn sáng, tám giờ đi làm. | |
| Hoesakkaji jihacheollo samsip bunjjeum geollyeoyo. | Đi tàu điện ngầm đến công ty mất khoảng ba mươi phút. | |
| Ojeon ahop sibuteo ohu yeoseot sikkaji ilhaeyo. | Tôi làm việc từ chín giờ sáng đến sáu giờ chiều. | |
| Jeomsimeun hoesa geuncheo sikdangeseo dongnyodeulgwa gachi meogeoyo. | Bữa trưa tôi ăn với đồng nghiệp ở quán gần công ty. | |
| Toegeunhago gakkeum mateueseo jangeul bwayo. | Tan làm, thỉnh thoảng tôi đi siêu thị mua đồ. | |
| Jeonyeogeul meogeun hue seolgeojireul haeyo. | Ăn tối xong tôi rửa bát. | |
| Iljuire se beon helseujangeseo undonghaeyo. | Mỗi tuần tôi tập thể dục ở phòng gym ba lần. | |
| Bameneun hangugeoreul gongbuhageona deuramareul bwayo. | Buổi tối tôi học tiếng Hàn hoặc xem phim truyền hình. | |
| Yeolhan sijjeum jayo. | Khoảng mười một giờ tôi đi ngủ. |
Khi kể về hôm qua, đổi đuôi sang quá khứ: (Eojeneun neutge ireonasseoyo., "Hôm qua tôi dậy muộn") (Geuraeseo achimeul mot meogeosseoyo., "Vì thế tôi không ăn sáng được") Cuối tuần thì dùng (jumareneun, "cuối tuần thì") để mở đoạn: (Jumareneun neutjameul jago ppallaereul haeyo., "Cuối tuần tôi ngủ nướng rồi giặt đồ")
Hỏi đáp về sinh hoạt hằng ngày
| Câu hỏi | Nghĩa | Trả lời mẫu |
|---|---|---|
| Bạn thường ngủ lúc mấy giờ? | ||
| Bạn có ăn sáng không? | ||
| Tan làm bạn làm gì? | ||
| Cuối tuần bạn làm gì? | ||
| Bạn có hay tập thể dục không? |
Lỗi người Việt hay mắc
- Dùng số Hán Hàn cho giờ: ✗ 칠 시 → ✓ . Chỉ phút mới dùng số Hán Hàn.
- Thêm 에 sau 매일, 오늘, 어제: ✗ 매일에 운동해요 → ✓ Các từ này tự làm trạng ngữ.
- Dùng 전혀 với câu khẳng định: ✗ 전혀 먹어요 → ✓
- Nói 이를 씻다 cho đánh răng: ✓ . dùng cho tay, mặt, cơ thể.
- Lặp 저는 ở mọi câu. Tiếng Hàn hay lược chủ ngữ khi đã rõ. Chỉ cần ở câu đầu đoạn.
Câu hỏi thường gặp
Sinh hoạt hằng ngày tiếng Hàn là gì?
Nói chung là (ilsang saenghwal). Lịch trình trong một ngày là (haru ilgwa). Chữ (ilsang) một mình nghĩa là "thường nhật", hay gặp trong cụm (ilsang hoehwa, "hội thoại hằng ngày").
Viết đoạn 하루 일과 nên dùng đuôi nào?
Khi nói và khi viết bài tập sơ cấp, đuôi 아요/어요 là đủ. Bài viết TOPIK dùng đuôi văn viết ㄴ다/는다, ví dụ (Ilgop sie ireonanda.)
출근하다 và 회사에 가다 khác nhau không?
Nghĩa gần nhau. là từ chuyên cho việc đi làm, nghe gọn và tự nhiên hơn. dùng được, nhưng cũng có thể chỉ việc ghé qua công ty một lần.
Một đoạn kể một ngày nên dài bao nhiêu câu?
Cho bài nói sơ cấp, khoảng 8 đến 12 câu là vừa. Đi theo thứ tự sáng, trưa, chiều, tối và dùng ít nhất hai trạng từ tần suất.