Menu Tiếng Nhật
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG NHẬT

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Động từ tiếng Nhật thông dụng: 100 động từ N5 có thể ます
Học tiếng Nhật

Động từ tiếng Nhật thông dụng: 100 động từ N5 có thể ます

Admin
12 phút đọc18 lượt xem
Nội dung bài viết

Động từ tiếng Nhật thông dụng nhất ở trình độ N5 gồm những từ như (taberu, ăn), (iku, đi), (miru, xem), (suru, làm). Mọi động từ chia vào 3 nhóm, và nhóm quyết định cách chia thể ます: thành , thành , thành . Bảng dưới có 100 động từ hay dùng nhất, chia theo chủ đề, mỗi từ có kanji, cách đọc, nghĩa, nhóm và một câu ví dụ ở thể ます. Phần sau bảng chỉ cách nhận biết nhóm và những từ hay bị xếp nhầm.

Cách nhận biết 3 nhóm động từ

Ở thể từ điển, mọi động từ tiếng Nhật kết thúc bằng một âm hàng う. Nhìn âm cuối là đoán được nhóm trong phần lớn trường hợp.

NhómDấu hiệuCách chia thể ますVí dụ
Nhóm 1 (五段)Đuôi う, く, ぐ, す, つ, ぬ, ぶ, む, る (trừ trường hợp nhóm 2)Đổi âm cuối sang hàng い rồi thêm ます → , →
Nhóm 2 (一段)Đuôi る, trước る là âm hàng い hoặc えBỏ る, thêm ます → , →
Nhóm 3 (bất quy tắc)Chỉ , và danh từ + Học thuộc → , →

Quy tắc chia chi tiết và thể phủ định, quá khứ của ます nằm ở bài thể ます trong tiếng Nhật.

Bảng 100 động từ tiếng Nhật thông dụng N5

Cột Nhóm ghi 1, 2 hoặc 3. Câu ví dụ đã chia sẵn ở thể ます để bạn thấy luôn dạng hay nói nhất.

Sinh hoạt hằng ngày

STTĐộng từCách đọcNghĩaNhómVí dụ
1おきるthức dậy2
2ねるngủ, đi ngủ2
3たべるăn2
4のむuống1
5みるxem, nhìn2
6きくnghe; hỏi1
7よむđọc1
8かくviết1
9はなすnói chuyện1
10いうnói1
11かうmua1
12あらうrửa1
13あびるtắm (vòi sen)2
14きるmặc (áo)2
15ぬぐcởi1
16つくるlàm, nấu1
17そうじするdọn dẹp3
18せんたくするgiặt đồ3
19りょうりするnấu ăn3
20やすむnghỉ1

Di chuyển, đi lại

STTĐộng từCách đọcNghĩaNhómVí dụ
21いくđi1
22くるđến3
23かえるvề1
24あるくđi bộ1
25はしるchạy1
26のるlên, đi (xe)1
27おりるxuống (xe)2
28はいるvào1
29でるra, rời2
30でかけるra ngoài2
31つくđến nơi1
32まつđợi1
33あうgặp1
34まがるrẽ1
35わたるbăng qua1

Học tập và công việc

STTĐộng từCách đọcNghĩaNhómVí dụ
36べんきょうするhọc3
37ならうhọc (từ ai đó)1
38おしえるdạy, chỉ cho2
39おぼえるnhớ, học thuộc2
40わすれるquên2
41わかるhiểu1
42しるbiết1
43かんがえるsuy nghĩ2
44しらべるtra cứu2
45はたらくlàm việc1
46はじめるbắt đầu2
47おわるkết thúc1
48つかうdùng1
49おくるgửi1
50こたえるtrả lời2
51しつもんするđặt câu hỏi3
52せつめいするgiải thích3
53でんわするgọi điện3
54れんしゅうするluyện tập3
55てつだうgiúp1

Cho nhận, mua bán

STTĐộng từCách đọcNghĩaNhómVí dụ
56cho, tặng2
57nhận1
58cho (mình)2
59かすcho mượn1
60かりるmượn2
61かえすtrả lại1
62みせるcho xem2
63よぶgọi1
64たのむnhờ; gọi món1
65はらうtrả tiền1
66うるbán1
67もつcầm, mang1
68とるlấy1

Thao tác với đồ vật, tư thế

STTĐộng từCách đọcNghĩaNhómVí dụ
69あけるmở2
70しめるđóng2
71bật2
72けすtắt; xoá1
73いれるcho vào2
74だすlấy ra; nộp1
75おくđặt1
76きるcắt1
77とるchụp (ảnh)1
78おすấn1
79ひくkéo1
80すわるngồi1
81たつđứng1
82すむsống, cư trú1

Tồn tại, trạng thái, thay đổi

STTĐộng từCách đọcNghĩaNhómVí dụ
83có (đồ vật)1
84có (người, con vật)2
85trở thành1
86làm được2
87いるcần1
88tốn (thời gian, tiền)1
89ふるrơi (mưa, tuyết)1
90しぬchết1
91うまれるđược sinh ra2
92つかれるmệt2

Giải trí và cuộc sống

STTĐộng từCách đọcNghĩaNhómVí dụ
93あそぶchơi1
94およぐbơi1
95うたうhát1
96ひくchơi (đàn)1
97さんぽするđi dạo3
98りょこうするdu lịch3
99けっこんするkết hôn3
100おもうnghĩ1

Những động từ đuôi る thuộc nhóm 1 dễ xếp nhầm

Theo dấu hiệu ở trên, (kaeru) có え trước る nên trông như nhóm 2. Thực tế nó thuộc nhóm 1. Nhóm từ "trông như nhóm 2" này không nhiều, nhưng toàn từ hay dùng:

Động từNghĩaThể ます đúngSai hay gặp
(kaeru)về帰ます
(hairu)vào入ます
(hashiru)chạy走ます
(shiru)biết知ます
(kiru)cắt切ます
(iru)cần要ます

Chú ý cặp đồng âm: (mặc) thuộc nhóm 2 nên chia , còn (cắt) thuộc nhóm 1 nên chia . Tương tự, (có, ở) là nhóm 2 với , còn (cần) là nhóm 1 với .

Ba điểm cần nhớ khi dùng các động từ này

  • Trợ từ đi kèm không giống tiếng Việt. "Gặp bạn" là (tomodachi ni aimasu), dùng に. "Lên tàu" là (densha ni norimasu). "Xuống xe buýt" là (basu o orimasu), dùng を.
  • ある và いる đều là "có". dùng cho đồ vật, cây cối; dùng cho người và con vật. (neko ga imasu) là "có con mèo".
  • 知る hầu như luôn dùng ở dạng ている. "Tôi biết" là (shitte imasu), còn "tôi không biết" là (shirimasen), không nói 知っていません.
  • Nhiều động từ đi theo cặp. (mở) đi với (aku, tự mở ra): đây là cặp tha động từ và tự động từ, giải thích riêng ở bài tự động từ và tha động từ. Các cặp trái nghĩa như và , và nên học cùng lúc.

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ 帰ます → ✓ . Xem bảng nhóm 1 đuôi る ở trên.
  • ✗ 来ります → ✓ (kimasu). thuộc nhóm 3, cách đọc đổi từ く sang き.
  • ✗ 行きって → ✓ (itte). Thể て của là ngoại lệ duy nhất của đuôi く. Các dạng て khác xem ở bài thể て.
  • ✗ 友達を会います → ✓ . Gặp ai dùng に.
  • Đọc (chụp) và (lấy) giống nhau là đúng, cả hai đều đọc toru. Chỉ khác kanji, nên khi viết cần chọn đúng chữ.

Cách học 100 động từ này trong ba tuần

  1. Mỗi ngày học 5 động từ theo một chủ đề trong bảng, đọc to câu ví dụ.
  2. Với mỗi từ, đặt thêm một câu về chính bạn, ví dụ (maiasa kōhī o nomimasu, sáng nào tôi cũng uống cà phê).
  3. Cuối tuần, che cột nghĩa và tự chia thể ます, thể ない, thể て cho cả tuần.

Danh sách ngữ pháp và lượng từ vựng cần cho kỳ thi xem ở bài JLPT N5 cần học gì.

Câu hỏi thường gặp

Động từ N5 có bao nhiêu từ?

Từ năm 2010, JLPT không còn công bố danh sách từ vựng chính thức, nên mỗi tài liệu liệt kê một khác. 100 động từ trong bài là phần gặp ở hầu hết giáo trình sơ cấp.

Làm sao biết động từ đuôi る thuộc nhóm 1 hay nhóm 2?

Nếu trước る là âm hàng あ, う, お thì chắc chắn là nhóm 1, như , , . Nếu trước る là âm hàng い hoặc え thì phần lớn là nhóm 2, trừ nhóm ngoại lệ như , , .

Động từ danh từ + する chia thế nào?

Chỉ chia phần : thành , , . Phần danh từ giữ nguyên.

Nên học thể từ điển hay thể ます trước?

Học cả hai cùng lúc. Sách giáo trình thường dạy thể ます trước để nói lịch sự, nhưng từ điển và mọi bảng chia đều dùng thể từ điển.