
Động từ tiếng Nhật thông dụng: 100 động từ N5 có thể ます
Nội dung bài viết
Động từ tiếng Nhật thông dụng nhất ở trình độ N5 gồm những từ như (taberu, ăn), (iku, đi), (miru, xem), (suru, làm). Mọi động từ chia vào 3 nhóm, và nhóm quyết định cách chia thể ます: thành , thành , thành . Bảng dưới có 100 động từ hay dùng nhất, chia theo chủ đề, mỗi từ có kanji, cách đọc, nghĩa, nhóm và một câu ví dụ ở thể ます. Phần sau bảng chỉ cách nhận biết nhóm và những từ hay bị xếp nhầm.
Cách nhận biết 3 nhóm động từ
Ở thể từ điển, mọi động từ tiếng Nhật kết thúc bằng một âm hàng う. Nhìn âm cuối là đoán được nhóm trong phần lớn trường hợp.
| Nhóm | Dấu hiệu | Cách chia thể ます | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 (五段) | Đuôi う, く, ぐ, す, つ, ぬ, ぶ, む, る (trừ trường hợp nhóm 2) | Đổi âm cuối sang hàng い rồi thêm ます | → , → |
| Nhóm 2 (一段) | Đuôi る, trước る là âm hàng い hoặc え | Bỏ る, thêm ます | → , → |
| Nhóm 3 (bất quy tắc) | Chỉ , và danh từ + | Học thuộc | → , → |
Quy tắc chia chi tiết và thể phủ định, quá khứ của ます nằm ở bài thể ます trong tiếng Nhật.
Bảng 100 động từ tiếng Nhật thông dụng N5
Cột Nhóm ghi 1, 2 hoặc 3. Câu ví dụ đã chia sẵn ở thể ます để bạn thấy luôn dạng hay nói nhất.
Sinh hoạt hằng ngày
| STT | Động từ | Cách đọc | Nghĩa | Nhóm | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | おきる | thức dậy | 2 | ||
| 2 | ねる | ngủ, đi ngủ | 2 | ||
| 3 | たべる | ăn | 2 | ||
| 4 | のむ | uống | 1 | ||
| 5 | みる | xem, nhìn | 2 | ||
| 6 | きく | nghe; hỏi | 1 | ||
| 7 | よむ | đọc | 1 | ||
| 8 | かく | viết | 1 | ||
| 9 | はなす | nói chuyện | 1 | ||
| 10 | いう | nói | 1 | ||
| 11 | かう | mua | 1 | ||
| 12 | あらう | rửa | 1 | ||
| 13 | あびる | tắm (vòi sen) | 2 | ||
| 14 | きる | mặc (áo) | 2 | ||
| 15 | ぬぐ | cởi | 1 | ||
| 16 | つくる | làm, nấu | 1 | ||
| 17 | そうじする | dọn dẹp | 3 | ||
| 18 | せんたくする | giặt đồ | 3 | ||
| 19 | りょうりする | nấu ăn | 3 | ||
| 20 | やすむ | nghỉ | 1 |
Di chuyển, đi lại
| STT | Động từ | Cách đọc | Nghĩa | Nhóm | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | いく | đi | 1 | ||
| 22 | くる | đến | 3 | ||
| 23 | かえる | về | 1 | ||
| 24 | あるく | đi bộ | 1 | ||
| 25 | はしる | chạy | 1 | ||
| 26 | のる | lên, đi (xe) | 1 | ||
| 27 | おりる | xuống (xe) | 2 | ||
| 28 | はいる | vào | 1 | ||
| 29 | でる | ra, rời | 2 | ||
| 30 | でかける | ra ngoài | 2 | ||
| 31 | つく | đến nơi | 1 | ||
| 32 | まつ | đợi | 1 | ||
| 33 | あう | gặp | 1 | ||
| 34 | まがる | rẽ | 1 | ||
| 35 | わたる | băng qua | 1 |
Học tập và công việc
| STT | Động từ | Cách đọc | Nghĩa | Nhóm | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 36 | べんきょうする | học | 3 | ||
| 37 | ならう | học (từ ai đó) | 1 | ||
| 38 | おしえる | dạy, chỉ cho | 2 | ||
| 39 | おぼえる | nhớ, học thuộc | 2 | ||
| 40 | わすれる | quên | 2 | ||
| 41 | わかる | hiểu | 1 | ||
| 42 | しる | biết | 1 | ||
| 43 | かんがえる | suy nghĩ | 2 | ||
| 44 | しらべる | tra cứu | 2 | ||
| 45 | はたらく | làm việc | 1 | ||
| 46 | はじめる | bắt đầu | 2 | ||
| 47 | おわる | kết thúc | 1 | ||
| 48 | つかう | dùng | 1 | ||
| 49 | おくる | gửi | 1 | ||
| 50 | こたえる | trả lời | 2 | ||
| 51 | しつもんする | đặt câu hỏi | 3 | ||
| 52 | せつめいする | giải thích | 3 | ||
| 53 | でんわする | gọi điện | 3 | ||
| 54 | れんしゅうする | luyện tập | 3 | ||
| 55 | てつだう | giúp | 1 |
Cho nhận, mua bán
| STT | Động từ | Cách đọc | Nghĩa | Nhóm | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 56 | cho, tặng | 2 | |||
| 57 | nhận | 1 | |||
| 58 | cho (mình) | 2 | |||
| 59 | かす | cho mượn | 1 | ||
| 60 | かりる | mượn | 2 | ||
| 61 | かえす | trả lại | 1 | ||
| 62 | みせる | cho xem | 2 | ||
| 63 | よぶ | gọi | 1 | ||
| 64 | たのむ | nhờ; gọi món | 1 | ||
| 65 | はらう | trả tiền | 1 | ||
| 66 | うる | bán | 1 | ||
| 67 | もつ | cầm, mang | 1 | ||
| 68 | とる | lấy | 1 |
Thao tác với đồ vật, tư thế
| STT | Động từ | Cách đọc | Nghĩa | Nhóm | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 69 | あける | mở | 2 | ||
| 70 | しめる | đóng | 2 | ||
| 71 | bật | 2 | |||
| 72 | けす | tắt; xoá | 1 | ||
| 73 | いれる | cho vào | 2 | ||
| 74 | だす | lấy ra; nộp | 1 | ||
| 75 | おく | đặt | 1 | ||
| 76 | きる | cắt | 1 | ||
| 77 | とる | chụp (ảnh) | 1 | ||
| 78 | おす | ấn | 1 | ||
| 79 | ひく | kéo | 1 | ||
| 80 | すわる | ngồi | 1 | ||
| 81 | たつ | đứng | 1 | ||
| 82 | すむ | sống, cư trú | 1 |
Tồn tại, trạng thái, thay đổi
| STT | Động từ | Cách đọc | Nghĩa | Nhóm | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 83 | có (đồ vật) | 1 | |||
| 84 | có (người, con vật) | 2 | |||
| 85 | trở thành | 1 | |||
| 86 | làm được | 2 | |||
| 87 | いる | cần | 1 | ||
| 88 | tốn (thời gian, tiền) | 1 | |||
| 89 | ふる | rơi (mưa, tuyết) | 1 | ||
| 90 | しぬ | chết | 1 | ||
| 91 | うまれる | được sinh ra | 2 | ||
| 92 | つかれる | mệt | 2 |
Giải trí và cuộc sống
| STT | Động từ | Cách đọc | Nghĩa | Nhóm | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 93 | あそぶ | chơi | 1 | ||
| 94 | およぐ | bơi | 1 | ||
| 95 | うたう | hát | 1 | ||
| 96 | ひく | chơi (đàn) | 1 | ||
| 97 | さんぽする | đi dạo | 3 | ||
| 98 | りょこうする | du lịch | 3 | ||
| 99 | けっこんする | kết hôn | 3 | ||
| 100 | おもう | nghĩ | 1 |
Những động từ đuôi る thuộc nhóm 1 dễ xếp nhầm
Theo dấu hiệu ở trên, (kaeru) có え trước る nên trông như nhóm 2. Thực tế nó thuộc nhóm 1. Nhóm từ "trông như nhóm 2" này không nhiều, nhưng toàn từ hay dùng:
| Động từ | Nghĩa | Thể ます đúng | Sai hay gặp |
|---|---|---|---|
| (kaeru) | về | 帰ます | |
| (hairu) | vào | 入ます | |
| (hashiru) | chạy | 走ます | |
| (shiru) | biết | 知ます | |
| (kiru) | cắt | 切ます | |
| (iru) | cần | 要ます |
Chú ý cặp đồng âm: (mặc) thuộc nhóm 2 nên chia , còn (cắt) thuộc nhóm 1 nên chia . Tương tự, (có, ở) là nhóm 2 với , còn (cần) là nhóm 1 với .
Ba điểm cần nhớ khi dùng các động từ này
- Trợ từ đi kèm không giống tiếng Việt. "Gặp bạn" là (tomodachi ni aimasu), dùng に. "Lên tàu" là (densha ni norimasu). "Xuống xe buýt" là (basu o orimasu), dùng を.
- ある và いる đều là "có". dùng cho đồ vật, cây cối; dùng cho người và con vật. (neko ga imasu) là "có con mèo".
- 知る hầu như luôn dùng ở dạng ている. "Tôi biết" là (shitte imasu), còn "tôi không biết" là (shirimasen), không nói 知っていません.
- Nhiều động từ đi theo cặp. (mở) đi với (aku, tự mở ra): đây là cặp tha động từ và tự động từ, giải thích riêng ở bài tự động từ và tha động từ. Các cặp trái nghĩa như và , và nên học cùng lúc.
Lỗi người Việt hay mắc
- ✗ 帰ます → ✓ . Xem bảng nhóm 1 đuôi る ở trên.
- ✗ 来ります → ✓ (kimasu). thuộc nhóm 3, cách đọc đổi từ く sang き.
- ✗ 行きって → ✓ (itte). Thể て của là ngoại lệ duy nhất của đuôi く. Các dạng て khác xem ở bài thể て.
- ✗ 友達を会います → ✓ . Gặp ai dùng に.
- Đọc (chụp) và (lấy) giống nhau là đúng, cả hai đều đọc toru. Chỉ khác kanji, nên khi viết cần chọn đúng chữ.
Cách học 100 động từ này trong ba tuần
- Mỗi ngày học 5 động từ theo một chủ đề trong bảng, đọc to câu ví dụ.
- Với mỗi từ, đặt thêm một câu về chính bạn, ví dụ (maiasa kōhī o nomimasu, sáng nào tôi cũng uống cà phê).
- Cuối tuần, che cột nghĩa và tự chia thể ます, thể ない, thể て cho cả tuần.
Danh sách ngữ pháp và lượng từ vựng cần cho kỳ thi xem ở bài JLPT N5 cần học gì.
Câu hỏi thường gặp
Động từ N5 có bao nhiêu từ?
Từ năm 2010, JLPT không còn công bố danh sách từ vựng chính thức, nên mỗi tài liệu liệt kê một khác. 100 động từ trong bài là phần gặp ở hầu hết giáo trình sơ cấp.
Làm sao biết động từ đuôi る thuộc nhóm 1 hay nhóm 2?
Nếu trước る là âm hàng あ, う, お thì chắc chắn là nhóm 1, như , , . Nếu trước る là âm hàng い hoặc え thì phần lớn là nhóm 2, trừ nhóm ngoại lệ như , , .
Động từ danh từ + する chia thế nào?
Chỉ chia phần : thành , , . Phần danh từ giữ nguyên.
Nên học thể từ điển hay thể ます trước?
Học cả hai cùng lúc. Sách giáo trình thường dạy thể ます trước để nói lịch sự, nhưng từ điển và mọi bảng chia đều dùng thể từ điển.