Từ vựng tiếng Nhật nông nghiệp: cây trồng, nhà kính, chăn nuôi và câu chỉ thị
Nội dung bài viết
Từ vựng tiếng Nhật nông nghiệp mà thực tập sinh dùng hằng ngày gồm ba nhóm. Thứ nhất là nơi làm ( hatake, ruộng rau; biniiru hausu, nhà kính). Thứ hai là thao tác ( gieo hạt, tưới nước, thu hoạch). Thứ ba là câu chỉ thị ngắn của chủ trang trại như (akai no dake totte, "chỉ hái quả đỏ thôi"). Bài này chia từ theo đúng một ngày làm việc: nơi làm, cây trồng, dụng cụ, vật tư, động từ đồng áng, chăn nuôi, rồi tới những câu chỉ thị hay nghe và câu bạn cần nói được.
Ngành nông nghiệp trong chương trình thực tập kỹ năng chia làm hai mảng: trồng trọt ( koushu nougyou) và chăn nuôi ( chikusan nougyou). Phần chuẩn bị tiếng Nhật chung trước khi sang có ở bài tiếng Nhật cho thực tập sinh.
Từ chung và nơi làm việc
| Tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| のうぎょう (nougyou) | nông nghiệp | |
| のうか (nouka) | nhà nông, hộ làm nông | |
| のうじょう (noujou) | nông trại | |
| はたけ (hatake) | ruộng khô, ruộng rau | |
| たんぼ (tanbo) | ruộng lúa | |
| biniiru hausu | nhà kính phủ ni lông | |
| おんしつ (onshitsu) | nhà kính (kính hoặc khung cứng) | |
| かじゅえん (kajuen) | vườn cây ăn quả | |
| うね (une) | luống | |
| れつ (retsu) | hàng (cây, luống) | |
| さぎょうば (sagyouba) | khu làm việc, chỗ sơ chế | |
| そうこ (souko) | nhà kho |
Tên cây trồng hay gặp
Rau quả trong nhà kính Nhật phần lớn viết bằng katakana hoặc hiragana, nên đọc được bảng chữ là nhận ra tên. Danh sách đầy đủ hơn có ở bài từ vựng tiếng Nhật rau củ trái cây.
| Tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| / | いね (ine) / こめ (kome) | cây lúa / gạo |
| / | tomato / mini tomato | cà chua / cà chua bi |
| kyuuri | dưa chuột | |
| nasu | cà tím | |
| piiman | ớt chuông xanh | |
| kyabetsu | bắp cải | |
| retasu | xà lách | |
| はくさい (hakusai) | cải thảo | |
| だいこん (daikon) | củ cải trắng | |
| たまねぎ (tamanegi) | hành tây | |
| negi | hành lá Nhật | |
| ほうれんそう (hourensou) | rau chân vịt | |
| jagaimo | khoai tây | |
| ichigo | dâu tây | |
| mikan | quýt | |
| ringo | táo | |
| / | はな (hana) / きく (kiku) | hoa / hoa cúc |
Dụng cụ, máy móc và đồ bảo hộ
| Tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| くわ (kuwa) | cuốc | |
| かま (kama) | liềm | |
| sukoppu | xẻng | |
| hasami | kéo (cắt quả, tỉa cành) | |
| hoosu | ống nước | |
| jouro | bình tưới | |
| いちりんしゃ (ichirinsha) | xe rùa, xe cút kít | |
| kontena | sọt nhựa đựng nông sản | |
| しちゅう (shichuu) | cọc chống cây | |
| maruchi | màng phủ luống | |
| torakutaa | máy kéo | |
| こううんき (kouunki) | máy xới đất | |
| くさかりき (kusakariki) | máy cắt cỏ | |
| けいトラ (keitora) | xe tải nhỏ | |
| ながぐつ (nagagutsu) | ủng | |
| ぐんて (gunte) | găng tay vải | |
| ぼうし (boushi) | mũ |
Hạt giống, phân bón, thuốc
| Tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| たね (tane) | hạt giống | |
| なえ (nae) | cây giống | |
| つち (tsuchi) | đất | |
| ひりょう (hiryou) | phân bón | |
| たいひ (taihi) | phân ủ, phân chuồng hoai | |
| のうやく (nouyaku) | thuốc bảo vệ thực vật | |
| むし (mushi) | sâu, côn trùng | |
| びょうき (byouki) | bệnh (của cây) |
Động từ việc đồng áng
Chủ trang trại hầu như nói thể て hoặc thể thường, ít khi dùng ます. Bảng dưới có cả hai dạng để bạn nghe ra. Cách chia thể て có ở bài thể て.
| Việc | Dạng từ điển | Dạng chỉ thị bạn sẽ nghe | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| xới đất | (tagayasu) | (tagayashite) | xới đi |
| gieo hạt | (tane wo maku) | (maite) | gieo đi |
| trồng cây con | (ueru) | (uete) | trồng đi |
| tưới nước | (mizu wo yaru) | (mizu yatte) | tưới nước đi |
| nhổ cỏ | (kusa wo toru) | (kusa totte) | nhổ cỏ đi |
| tỉa bớt cây con | (mabiku) | (mabiite) | tỉa bớt đi |
| buộc cây vào cọc | (musubu) | (musunde) | buộc lại |
| hái, thu hoạch | (shuukaku suru) | (totte) | hái đi |
| phân loại | (senbetsu suru) | (wakete) | chia ra, tách ra |
| đóng thùng | (hakozume suru) | (hako ni tsumete) | xếp vào thùng |
| xuất hàng | (shukka suru) | (shukka shite) | đem đi giao |
| phun thuốc | (nouyaku wo maku) | (shoudoku shite) | phun thuốc, khử trùng |
Để ý: dùng cho cả "gieo hạt" và "rải, phun" (phân, thuốc). Còn (shoudoku, khử trùng) ở nhiều trang trại được dùng để chỉ việc phun thuốc.
Từ vựng chăn nuôi
| Tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| / | うし (ushi) / にゅうぎゅう (nyuugyuu) | bò / bò sữa |
| こうし (koushi) | bê | |
| ぶた (buta) | lợn | |
| にわとり (niwatori) | gà | |
| ぎゅうしゃ (gyuusha) | chuồng bò | |
| とんしゃ (tonsha) | chuồng lợn | |
| けいしゃ (keisha) | chuồng gà | |
| / | えさ (esa) / えさやり (esayari) | thức ăn chăn nuôi / cho ăn |
| さくにゅう (sakunyuu) | vắt sữa | |
| / | たまご (tamago) / しゅうらん (shuuran) | trứng / nhặt trứng |
| fun | phân (vật nuôi) | |
| そうじ (souji) | dọn dẹp, vệ sinh chuồng | |
| しゅっさん (shussan) | đẻ |
Câu chỉ thị hay nghe ở trang trại
| Câu tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kyou wa kono retsu, onegai. | Hôm nay làm hàng này nhé. | |
| Akai no dake totte. | Chỉ hái quả đỏ thôi. | |
| Kizu ga aru no wa betsu ni shite. | Quả bị xước để riêng ra. | |
| Nekko wo kizutsukenai you ni. | Cẩn thận đừng làm đứt rễ. | |
| Hitohako ni jukko zutsu irete. | Mỗi thùng cho mười quả. | |
| Kikai ni wa sawaranaide. | Đừng động vào máy. | |
| Owattara oshiete. | Xong thì báo tôi. | |
| Hausu no naka wa atsui kara, mizu wo komame ni nonde ne. | Trong nhà kính nóng, nhớ uống nước thường xuyên. | |
| Juuji ni kyuukei shiyou. | Mười giờ nghỉ giải lao nhé. | |
| Ashita wa ame dakara yasumi. | Mai mưa nên nghỉ. |
Câu bạn cần nói được
- (Sumimasen, mou ichido onegaishimasu): Xin lỗi, anh nói lại được không ạ.
- (Kore wa doko ni okimasu ka): Cái này để ở đâu ạ?
- (Kore de daijoubu desu ka): Làm thế này được chưa ạ?
- (Owarimashita. Tsugi wa nani wo shimasu ka): Xong rồi ạ. Tiếp theo làm gì ạ?
- (Kibun ga warui desu. Sukoshi yasunde mo ii desu ka): Tôi thấy khó chịu. Tôi nghỉ một chút được không ạ?
- (Kega wo shimashita): Tôi bị thương.
Làm trong nhà kính mùa hè rất dễ bị say nắng, tiếng Nhật là (necchuushou). Khi thấy chóng mặt, buồn nôn, hãy nói ngay câu , đừng cố làm tiếp.
Lỗi người Việt hay mắc
- Chỉ học dạng ます. Ở trang trại, câu chỉ thị gần như luôn là , , (oitoite, để sẵn đó). Học thuộc cả dạng て của từng động từ ở bảng trên.
- Nhầm 畑 và 田んぼ. là ruộng khô trồng rau, là ruộng ngập nước trồng lúa.
- Không hỏi lại. Nhiều trang trại ở vùng nông thôn, người lớn tuổi nói giọng địa phương và nói nhanh. Nghe không rõ thì hỏi lại ngay bằng , an toàn hơn đoán.
- Đọc sai số đếm thùng. là hitohako, là futahako, đọc theo âm thuần Nhật. Từ ba thùng trở lên, cách đọc dao động theo người nói, nên nghe kỹ chữ ở cuối. Cách đếm chung có ở bài số đếm tiếng Nhật.
Câu hỏi thường gặp
Thực tập sinh nông nghiệp cần trình độ tiếng Nhật bao nhiêu?
Yêu cầu cụ thể tuỳ chương trình và đơn vị tiếp nhận. Về thực tế công việc, bạn cần nghe hiểu câu chỉ thị ngắn, biết tên cây trồng, dụng cụ và hỏi lại được. Học chắc từ vựng trong bài này cùng ngữ pháp N5 là đủ để bắt đầu.
ビニールハウス và 温室 khác nhau thế nào?
là khung phủ màng ni lông, loại phổ biến nhất ở trang trại rau. là từ chung cho nhà kính, hay dùng cho loại khung kính, có hệ thống sưởi.
Từ "thu hoạch" trong tiếng Nhật là gì?
(shuukaku). Khi làm thật, người ta nói ngắn (toru, hái) cho rau quả, (karu, cắt) cho lúa và cỏ, (horu, đào) cho khoai, củ.