Từ vựng tiếng Nhật ngành quản lý chất lượng: QC, loại lỗi và báo cáo 不良
Nội dung bài viết
Quản lý chất lượng tiếng Nhật là (hinshitsu kanri), chính là QC. Đảm bảo chất lượng là (hinshitsu hoshō, QA), kiểm tra là (kensa), hàng lỗi là (furyōhin). Câu bạn sẽ nói nhiều nhất trên chuyền là (furyō ga demashita, "Có hàng lỗi rồi"). Bài này dành cho nhân viên QC ở nhà máy Nhật: các khâu kiểm tra, tên từng loại lỗi, dụng cụ đo, công cụ QC, cách viết báo cáo lỗi và câu báo lỗi trên chuyền. Phần từ vựng chung của xưởng (máy móc, an toàn, ca kíp) có trong bài từ vựng tiếng Nhật công xưởng.
Từ vựng nền của phòng QC
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| hinshitsu | chất lượng | |
| hinshitsu kanri | quản lý chất lượng (QC) | |
| hinshitsu hoshō | đảm bảo chất lượng (QA) | |
| kensa | kiểm tra, kiểm định | |
| kenpin | kiểm hàng | |
| ryōhin | hàng đạt | |
| furyōhin | hàng lỗi | |
| furyōritsu | tỷ lệ lỗi | |
| kikaku | tiêu chuẩn, quy cách | |
| zumen | bản vẽ | |
| sunpō | kích thước | |
| kōsa | dung sai | |
| gendo mihon | mẫu giới hạn (mẫu lỗi chấp nhận được) | |
| hantei | phán định đạt hay không | |
| gōkaku | đạt | |
| fugōkaku | không đạt | |
| hinban | mã sản phẩm | |
| rotto bangō | số lô |
là kiểm tra theo tiêu chuẩn, có đo đạc và phán định. thiên về kiểm hàng hoá: đếm số lượng, xem ngoại quan trước khi nhập hoặc giao. Trong tin tuyển dụng, "kiểm hàng" thường được dịch là 検品.
Các khâu kiểm tra trong nhà máy
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | Tương đương |
|---|---|---|---|
| ukeire kensa | kiểm tra hàng nhập (nguyên liệu, linh kiện) | IQC | |
| kōteinai kensa | kiểm tra trong công đoạn | IPQC | |
| hatsumono kensa | kiểm tra sản phẩm đầu tiên của lô, ca | First article | |
| saishū kensa | kiểm tra cuối | FQC | |
| shukka kensa | kiểm tra trước khi xuất hàng | OQC | |
| zensū kensa | kiểm tra toàn bộ | 100% | |
| nukitori kensa | kiểm tra lấy mẫu | Sampling | |
| gaikan kensa | kiểm tra ngoại quan | Visual | |
| sunpō kensa | kiểm tra kích thước | Dimension | |
| mokushi | nhìn bằng mắt thường |
Tên các loại lỗi thường gặp
Ở xưởng Nhật, lỗi được gọi bằng tên loại lỗi + . Ví dụ (kizu furyō, lỗi xước), (sunpō furyō, lỗi kích thước).
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| kizu | vết xước | |
| dakon | vết va đập, móp | |
| bari | ba via | |
| yogore | bẩn | |
| ibutsu | dị vật | |
| henkei | biến dạng | |
| ware | nứt, vỡ | |
| kake | mẻ, sứt | |
| sabi | gỉ sét | |
| kihō | bọt khí | |
| iromura | màu không đều | |
| inji furyō | lỗi in chữ, in mã | |
| keppin | thiếu chi tiết, thiếu hàng | |
| gohin | lẫn hàng sai mã | |
| sūryō chigai | sai số lượng |
Dụng cụ đo và từ khi đo
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| nogisu | thước kẹp | |
| maikuromētā | panme | |
| daiyaru gēji | đồng hồ so | |
| haito gēji | thước đo cao | |
| pin gēji | dưỡng chốt | |
| sanjigen sokuteiki | máy đo ba chiều (CMM) | |
| sokutei | đo | |
| sokuteichi | giá trị đo | |
| jōgen | giới hạn trên | |
| kagen | giới hạn dưới | |
| kikakunai | trong tiêu chuẩn | |
| kikakugai | ngoài tiêu chuẩn | |
| kōsei | hiệu chuẩn |
| Câu | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| sokuteichi o kiroku shite kudasai | Hãy ghi lại giá trị đo. | |
| jōgen girigiri desu | Sát giới hạn trên rồi. | |
| kono nogisu wa kōseizumi desu ka | Thước kẹp này đã hiệu chuẩn chưa? |
Khi đọc số đo, người Nhật đọc dấu thập phân là (ten): 10.05 đọc là jū ten zero go. Ôn lại cách đọc số trong bài số đếm tiếng Nhật.
Công cụ và khái niệm quản lý chất lượng
Bảy công cụ QC
Bảy công cụ QC, tiếng Nhật là (QC nanatsu dōgu), xuất hiện trong đào tạo nội bộ của hầu hết nhà máy Nhật.
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| parētozu | biểu đồ Pareto | |
| tokusei yōinzu | biểu đồ xương cá | |
| hisutoguramu | biểu đồ tần suất | |
| kanrizu | biểu đồ kiểm soát | |
| chekku shīto | phiếu kiểm tra | |
| sanpuzu | biểu đồ phân tán | |
| sōbetsu | phân tầng dữ liệu |
Các cụm hay nghe trong họp chất lượng
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| kaizen | cải tiến | |
| kaizen teian | đề xuất cải tiến | |
| pokayoke | cơ cấu chống sai sót | |
| sangen shugi | nguyên tắc ba hiện: hiện trường, hiện vật, hiện thực | |
| genba | hiện trường, nơi sản xuất | |
| genbutsu | hiện vật, sản phẩm thật | |
| naze naze bunseki | phân tích hỏi "tại sao" nhiều lần | |
| yon emu | người, máy, vật liệu, phương pháp | |
| seiri, seiton, seisō, seiketsu, shitsuke | 5S: sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng |
Khi tìm nguyên nhân lỗi, trưởng nhóm thường hỏi theo 4M: lỗi do (hito, người), (kikai, máy), (zairyō, vật liệu) hay (hōhō, phương pháp). Chuẩn bị sẵn câu trả lời theo bốn nhóm này sẽ giúp bạn báo cáo gọn hơn.
Báo cáo lỗi: từ vựng và khung báo cáo
Báo cáo lỗi tiếng Nhật là (furyō hōkokusho). Khi lỗi bị lọt tới khách, nhiều công ty còn yêu cầu báo cáo đối sách. Các mục dưới đây có trong gần như mọi mẫu báo cáo.
| Mục | Cách đọc | Nghĩa | Ghi gì |
|---|---|---|---|
| hassei nichiji | thời điểm phát sinh | ngày, giờ, ca | |
| hinban, rotto bangō | mã hàng, số lô | ghi đúng theo nhãn | |
| furyō naiyō | nội dung lỗi | loại lỗi, vị trí, ảnh | |
| furyōsū | số lượng lỗi | trên tổng số kiểm | |
| hassei gen'in | nguyên nhân phát sinh | vì sao làm ra lỗi | |
| ryūshutsu gen'in | nguyên nhân lọt lỗi | vì sao kiểm không phát hiện | |
| zantei taisaku | đối sách tạm thời | tuyển lại, cách ly hàng | |
| kōkyū taisaku | đối sách lâu dài | sửa quy trình, gá, máy | |
| saihatsu bōshi | phòng ngừa tái phát | cách đảm bảo không lặp lại | |
| kōka kakunin | xác nhận hiệu quả | theo dõi sau đối sách |
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| kurēmu | khiếu nại của khách | |
| ryūshutsu | lọt lỗi ra ngoài | |
| senbetsu | tuyển lại, phân loại hàng | |
| tenaoshi | sửa lại | |
| haiki | huỷ bỏ | |
| kakuri | cách ly hàng nghi lỗi | |
| tokusai | chấp nhận đặc biệt (hàng lệch chuẩn được duyệt dùng) |
Câu dùng trên chuyền
Báo lỗi
| Câu | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| furyō ga demashita | Có hàng lỗi rồi. | |
| san-ban rain de, kizu furyō ga go-ko demashita | Ở chuyền số 3 có 5 cái lỗi xước. | |
| kono rotto wa bari ga ōi desu | Lô này nhiều ba via. | |
| sunpō ga kikakugai desu | Kích thước nằm ngoài tiêu chuẩn. | |
| rain o tomete mo ii desu ka | Tôi dừng chuyền được không? | |
| rīdā ni hōkoku shimasu | Tôi sẽ báo cho trưởng nhóm. |
Nhận chỉ thị và xử lý
| Câu | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| gendo mihon to kurabete kudasai | Hãy so với mẫu giới hạn. | |
| zensū senbetsu o onegai shimasu | Nhờ tuyển lại toàn bộ. | |
| furyōhin wa kono hako ni irete kudasai | Hàng lỗi bỏ vào thùng này. | |
| akai fuda o tsukete kakuri shite kudasai | Gắn thẻ đỏ và cách ly lại. | |
| gen'in wa mada chōsachū desu | Nguyên nhân vẫn đang điều tra. | |
| taisaku ga owaru made, zensū kensa ni shimasu | Cho tới khi xong đối sách, chuyển sang kiểm toàn bộ. |
Báo lỗi bằng lời nên theo thứ tự: ở đâu, mã hàng nào, lỗi gì, bao nhiêu cái, đã làm gì. Câu ngắn nhưng đủ thông tin được đánh giá cao hơn câu dài mà thiếu số liệu. Nếu bạn là thực tập sinh mới sang, bài tiếng Nhật cho thực tập sinh có thêm câu chào hỏi, xin phép trong xưởng.
Lỗi người Việt hay mắc
- Đọc ngắn trường âm. là furyō, kéo dài âm cuối. Đọc furyo thì người nghe phải đoán.
- Nhầm 不良 và 不具合. (fuguai) dùng cho trục trặc chức năng, máy móc chạy không đúng. Lỗi trên sản phẩm (xước, sai kích thước) gọi là 不良.
- Nhầm 規格 và 基準. là tiêu chuẩn kỹ thuật ghi trên bản vẽ, (kijun) là mức chuẩn dùng để đánh giá nói chung.
- Chỉ báo "có lỗi" mà không có số. Luôn kèm số lượng và mã hàng, ví dụ (go-ko chū ni-ko furyō desu, "2 trên 5 cái bị lỗi").
- Tự sửa hàng lỗi mà không báo. cần chỉ thị của cấp trên. Tự ý sửa rồi trả lại chuyền là lỗi quy trình.
Câu hỏi thường gặp
QC trong tiếng Nhật gọi là gì?
Gọi là (hinshitsu kanri). Trong xưởng, người ta cũng nói thẳng QC hoặc gọi bộ phận là (hinshō), viết tắt của 品質保証.
Kiểm hàng tiếng Nhật nói thế nào?
Dùng (kenpin). Nếu là kiểm tra theo tiêu chuẩn có đo đạc, dùng (kensa).
Làm QC ở công ty Nhật cần trình độ tiếng Nhật bao nhiêu?
Mỗi công ty yêu cầu khác nhau. Việc kiểm ngoại quan trên chuyền chủ yếu cần đọc phiếu kiểm và nghe chỉ thị. Vị trí viết báo cáo lỗi, làm việc với khách thì cần đọc viết tiếng Nhật tốt hơn nhiều.
5S tiếng Nhật gồm những từ nào?
(seiri), (seiton), (seisō), (seiketsu), (shitsuke). Bài từ vựng công xưởng có giải thích chi tiết từng chữ.