
Từ vựng tiếng Trung về máy tính và IT: phần cứng, Word, Excel
Nội dung bài viết
Máy tính trong tiếng Trung là (diànnǎo, "máy tính"), nghĩa đen là "bộ não điện". Trong sách giáo khoa và tên ngành học, bạn sẽ gặp thêm (jìsuànjī, "máy tính, máy điện toán"), còn ngành IT gọi là (xìnxī jìshù, "công nghệ thông tin") hoặc nói tắt luôn là IT. Bài này gom từ vựng tiếng Trung máy tính theo 6 nhóm: phần cứng, thao tác hằng ngày, Word và Excel, mạng và điện thoại, tiếng Trung IT dùng ở công ty phần mềm, và từ lóng game online. Mỗi nhóm có bảng chữ Hán, pinyin, nghĩa và câu mẫu dùng thật.
Phần cứng: các bộ phận của máy tính
Đa số tên linh kiện ghép từ những chữ rất quen. Biết (jī) là máy, (pán) là cái đĩa, (píng) là tấm chắn, màn, bạn đoán được khá nhiều từ.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| táishì diànnǎo | máy tính để bàn | |
| bǐjìběn diànnǎo | laptop (gọi tắt 笔记本) | |
| píngbǎn diànnǎo | máy tính bảng | |
| xiǎnshìqì | màn hình rời | |
| píngmù | màn hình (nói chung) | |
| jiànpán | bàn phím | |
| shǔbiāo | chuột máy tính | |
| zhǔjī | thùng máy, case | |
| yìngpán | ổ cứng | |
| nèicún | RAM, bộ nhớ trong | |
| xiǎnkǎ | card đồ hoạ | |
| U pán | USB, thẻ nhớ cắm cổng USB | |
| ěrjī | tai nghe | |
| shèxiàngtóu | webcam, camera | |
| dǎyìnjī | máy in | |
| diànyuán | nguồn điện, bộ nguồn | |
| jiēkǒu | cổng kết nối |
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wǒ de bǐjìběn diànnǎo kāi bù liǎo jī le. | Laptop của tôi không bật lên được nữa. | |
| Zhè tái diànnǎo de nèicún shì duōshao? | Máy này RAM bao nhiêu? | |
| Shǔbiāo méi fǎnyìng, kěnéng shì méi diàn le. | Chuột không phản hồi, có lẽ hết pin rồi. |
Lượng từ cho máy tính là (tái): (yì tái diànnǎo, một chiếc máy tính). Chuột dùng hoặc , bàn phím dùng .
Thao tác hằng ngày trên máy tính
Đây là nhóm động từ bạn gặp mỗi ngày trên menu và trong lời đồng nghiệp nhờ việc. Nhiều từ có cặp đối nhau, học theo cặp sẽ nhớ nhanh hơn.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| kāijī | bật máy | |
| guānjī | tắt máy | |
| chóngqǐ | khởi động lại | |
| sǐjī | treo máy, đơ máy | |
| lánpíng | màn hình xanh (lỗi Windows) | |
| diǎnjī | nhấp chuột | |
| shuāngjī | nhấp đúp | |
| fùzhì | sao chép (copy) | |
| zhāntiē | dán (paste) | |
| jiǎnqiē | cắt (cut) | |
| shānchú | xoá | |
| bǎocún | lưu | |
| chèxiāo | hoàn tác (undo) | |
| wénjiàn | tệp, file | |
| wénjiànjiā | thư mục | |
| xiàzài | tải xuống | |
| shàngchuán | tải lên | |
| ānzhuāng | cài đặt | |
| xièzài | gỡ cài đặt | |
| gēngxīn | cập nhật | |
| ruǎnjiàn | phần mềm | |
| yìngjiàn | phần cứng | |
| xìtǒng | hệ điều hành, hệ thống | |
| bìngdú | virus |
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gǎi wán jìde bǎocún yíxià. | Sửa xong nhớ lưu lại nhé. | |
| Nǐ bǎ zhège wénjiàn fùzhì dào U pán lǐ ba. | Bạn chép file này vào USB đi. | |
| Diànnǎo yòu sǐjī le, zhǐ néng chóngqǐ. | Máy lại đơ rồi, chỉ còn cách khởi động lại. | |
| Zhège ruǎnjiàn tài zhàn nèicún, wǒ xièzài le. | Phần mềm này ngốn RAM quá, tôi gỡ rồi. |
Phím tắt trên bàn phím tiếng Trung đọc theo tên phím tiếng Anh, ví dụ Ctrl C người ta vẫn nói "Ctrl C". Nếu bạn cần cài bộ gõ để tự gõ chữ Hán, xem bài cách gõ tiếng Trung trên máy tính và điện thoại.
Từ vựng tiếng Trung về Word, Excel và PowerPoint
Ở văn phòng, người Trung Quốc vẫn gọi tên phần mềm bằng tiếng Anh: Word, Excel, PPT. Nhưng tài liệu thì có tên riêng: file Word là (wéndàng), file Excel là (biǎogé), bài trình chiếu là (huàndēngpiàn) hoặc gọi thẳng là PPT.
Word: soạn văn bản
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| wéndàng | văn bản, tài liệu | |
| xīnjiàn | tạo mới | |
| dǎkāi | mở | |
| lìngcúnwéi | lưu thành (Save As) | |
| zìtǐ | phông chữ | |
| zìhào | cỡ chữ | |
| jiācū | in đậm | |
| xiétǐ | in nghiêng | |
| xiàhuàxiàn | gạch chân | |
| duànluò | đoạn văn | |
| géshì | định dạng | |
| chārù | chèn | |
| yèméi | đầu trang (header) | |
| yèjiǎo | chân trang (footer) | |
| yèmǎ | số trang | |
| cházhǎo | tìm | |
| tìhuàn | thay thế | |
| dǎyìn | in |
Excel: bảng tính
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| gōngzuòbiǎo | trang tính (sheet) | |
| dānyuángé | ô | |
| háng | hàng | |
| liè | cột | |
| gōngshì | công thức | |
| hánshù | hàm | |
| qiúhé | tính tổng | |
| páixù | sắp xếp | |
| shāixuǎn | lọc | |
| túbiǎo | biểu đồ | |
| shùjù | dữ liệu | |
| shùjù tòushìbiǎo | bảng tổng hợp (Pivot Table) | |
| hébìng dānyuángé | gộp ô |
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Qǐng bǎ bàogào gǎi chéng PDF géshì zài fā gěi wǒ. | Anh chuyển báo cáo sang định dạng PDF rồi gửi tôi nhé. | |
| Zhè yí liè àn rìqī páixù. | Cột này sắp xếp theo ngày. | |
| Zǒngshù yòng qiúhé gōngshì suàn yíxià jiù xíng. | Tổng thì dùng công thức tính tổng là được. | |
| Míngtiān kāihuì de PPT zuò hǎo le ma? | Slide cho cuộc họp mai làm xong chưa? |
Bạn làm văn phòng với đối tác Trung Quốc thì đọc thêm bài tiếng Trung văn phòng để có mẫu câu email, họp và báo cáo.
Mạng, Internet và điện thoại
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| wǎngluò | mạng | |
| shàngwǎng | lên mạng | |
| wúxiànwǎng | wifi | |
| mìmǎ | mật khẩu | |
| wǎngsù | tốc độ mạng | |
| liúlǎnqì | trình duyệt | |
| wǎngzhàn | trang web | |
| wǎngzhǐ | địa chỉ web | |
| sōusuǒ | tìm kiếm | |
| zhànghào | tài khoản | |
| zhùcè | đăng ký | |
| dēnglù | đăng nhập | |
| tuìchū | đăng xuất, thoát | |
| yànzhèngmǎ | mã xác nhận | |
| yóuxiāng | hộp thư email | |
| shǒujī | điện thoại di động | |
| chōngdiànqì | sạc | |
| shùjùxiàn | dây cáp | |
| jiétú | chụp màn hình | |
| yìngyòng | ứng dụng, app |
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zhèlǐ de wúxiànwǎng mìmǎ shì duōshao? | Mật khẩu wifi ở đây là gì? | |
| Wǎngsù tài màn le, shìpín yìzhí kǎ. | Mạng chậm quá, video cứ giật mãi. | |
| Wǒ shōu bú dào yànzhèngmǎ. | Tôi không nhận được mã xác nhận. | |
| Nǐ jié ge tú fā gěi wǒ kànkan. | Bạn chụp màn hình gửi tôi xem. |
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành IT
Nhóm này dành cho người làm phần mềm, tester, BrSE hay phiên dịch trong công ty công nghệ có khách Trung Quốc. Trong giao tiếp thật, dân IT Trung Quốc chêm khá nhiều tiếng Anh (bug, API, App), nhưng văn bản, hợp đồng và tài liệu yêu cầu thường dùng từ Hán dưới đây.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| chéngxùyuán | lập trình viên | |
| ruǎnjiàn gōngchéngshī | kỹ sư phần mềm | |
| biānchéng | lập trình | |
| dàimǎ | mã nguồn, code | |
| xiě dàimǎ | viết code | |
| chéngxù | chương trình | |
| qiánduān | front-end | |
| hòuduān | back-end | |
| shùjùkù | cơ sở dữ liệu | |
| fúwùqì | máy chủ, server | |
| jiēkǒu | API, giao diện kết nối | |
| suànfǎ | thuật toán | |
| kuàngjià | framework | |
| xūqiú | yêu cầu (requirement) | |
| cèshì | kiểm thử | |
| lòudòng | lỗ hổng, lỗi | |
| xiūfù | sửa (lỗi) | |
| bǎnběn | phiên bản | |
| bùshǔ | triển khai (deploy) | |
| shàngxiàn | đưa lên chạy thật (go live) | |
| chǎnpǐn jīnglǐ | quản lý sản phẩm (PM) | |
| yùnwéi | vận hành hệ thống | |
| wǎngluò ānquán | an ninh mạng | |
| yún jìsuàn | điện toán đám mây | |
| réngōng zhìnéng | trí tuệ nhân tạo (AI) |
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zhège xūqiú xià zhōu néng shàngxiàn ma? | Yêu cầu này tuần sau lên production được không? | |
| Cèshì fāxiàn le sān ge bug, jīntiān xiūfù. | Bên test phát hiện ba bug, hôm nay sửa. | |
| Fúwùqì chū wèntí le, yùnwéi zhèngzài chá. | Server có sự cố, bên vận hành đang kiểm tra. | |
| Jiēkǒu wéndàng fā wǒ yí fèn. | Gửi tôi một bản tài liệu API. | |
| Wǒ shì zuò hòuduān de, zhǔyào xiě Java. | Tôi làm back-end, chủ yếu viết Java. |
Từ "bug" trong nói chuyện hằng ngày gần như luôn giữ tiếng Anh. hay dùng cho lỗ hổng bảo mật, còn lỗi chung chung có thể nói (wèntí, vấn đề) hoặc (gùzhàng, sự cố).
Từ vựng tiếng Trung về game online
Game online là (wǎngluò yóuxì, "trò chơi trực tuyến"), nói tắt (wǎngyóu). Game trên điện thoại là (shǒuyóu). Chơi game nói (dǎ yóuxì) hoặc (wán yóuxì). Phần lớn từ dưới đây là cách nói của game thủ đại lục, xem stream hay chơi server Trung Quốc sẽ gặp liên tục.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| wánjiā | người chơi | |
| xīnshǒu | người mới | |
| dàshén | cao thủ | |
| děngjí | cấp độ, level | |
| shēngjí | lên cấp | |
| páiwèi | đấu xếp hạng (rank) | |
| duànwèi | bậc rank | |
| duìyǒu | đồng đội | |
| duìshǒu | đối thủ | |
| kāihēi | rủ nhóm bạn cùng chơi | |
| zhuāngbèi | trang bị, đồ | |
| pífū | skin, trang phục | |
| chōngzhí | nạp tiền | |
| kèjīn | nạp nhiều tiền vào game (lóng) | |
| diàoxiàn | rớt mạng | |
| kǎ | lag, giật | |
| wàiguà | hack, phần mềm gian lận | |
| kēng | chơi dở, phá team (lóng) | |
| shènglì | chiến thắng | |
| shībài | thất bại |
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jīnwǎn yìqǐ kāihēi ma? | Tối nay lập team chơi không? | |
| Wǒ yòu diàoxiàn le, wǎng tài kǎ. | Tôi lại rớt mạng rồi, mạng lag quá. | |
| Zhège pífū yào chōngzhí cái néng mǎi. | Skin này phải nạp tiền mới mua được. | |
| Nǐ xiànzài shénme duànwèi? | Bạn giờ rank gì rồi? |
Đại lục và Đài Loan gọi khác nhau
Nếu bạn học tiếng Hoa phồn thể hoặc làm với khách Đài Loan, nhiều từ máy tính đổi hẳn chữ. Bảng dưới đặt hai cách gọi cạnh nhau.
| Nghĩa | Đại lục | Đài Loan |
|---|---|---|
| phần mềm | ruǎnjiàn | ruǎntǐ |
| mạng | wǎngluò | wǎnglù |
| chuột | shǔbiāo | huáshǔ |
| chương trình | chéngxù | chéngshì |
| thông tin | xìnxī | zīxùn |
| USB | U pán | suíshēndié |
| máy in | dǎyìnjī | yìnbiǎojī |
Lỗi người Việt hay mắc
- Nhầm 复制 và 复印. (fùzhì) là copy file trên máy, (fùyìn) là photo giấy bằng máy photocopy.
- Dịch "mở máy" thành 打开电脑. Câu này hiểu được, nhưng người bản ngữ hay nói hoặc . hợp với file, phần mềm, trang web hơn.
- Đọc 下载 thành xiàzǎi. Chữ ở đây đọc thanh 4: xiàzài. Tương tự là xièzài.
- Quên chữ 器 và 机. là sạc pin (hành động), mới là cái sạc. là in, là máy in.
- Dùng 网 một mình cho mọi thứ. "Mạng yếu" nên nói hoặc (xìnhào bù hǎo, sóng yếu); "trang web" là , không chỉ là 网.
Mẹo nhớ nhanh
Hãy nhìn âm Hán Việt: là "kiện bàn", là "ngạnh bàn" (đĩa cứng), là "hạ tải", là "thượng truyền". Cách này giúp bạn giữ nghĩa chữ trong đầu lâu hơn, chi tiết có trong bài đoán nghĩa chữ Hán qua âm Hán Việt. Một mẹo khác là chuyển ngôn ngữ điện thoại hoặc Windows sang tiếng Trung giản thể trong một tuần: menu nào bạn bấm nhiều, chữ ấy sẽ tự vào đầu.
Học xong nhóm máy tính, bạn có thể đi tiếp sang từ vựng tiếng Trung ngành điện tử nếu làm trong nhà máy linh kiện, hoặc từ vựng công việc cho phần giao tiếp công sở.
Câu hỏi thường gặp
IT tiếng Trung là gì?
Ngành IT là (xìnxī jìshù), ngành học máy tính ở đại học là (jìsuànjī kēxué). Trong giao tiếp, người Trung Quốc nói luôn "IT" hoặc (IT hángyè, ngành IT).
电脑 và 计算机 khác nhau thế nào?
Cả hai đều là máy tính. dùng trong đời sống hằng ngày, thiên về thuật ngữ, tên ngành, tên môn học. Nói "laptop của tôi" thì dùng 电脑.
Bug tiếng Trung nói thế nào?
Dân IT nói thẳng "bug". Văn bản trang trọng dùng (lòudòng) hoặc (quēxiàn, khiếm khuyết). Sửa bug là hoặc nói lóng .
Word, Excel tiếng Trung gọi là gì?
Tên phần mềm giữ nguyên tiếng Anh. File Word gọi là , file Excel là . Bộ Office là (bàngōng ruǎnjiàn, phần mềm văn phòng).
Học từ vựng IT tiếng Trung nên bắt đầu từ đâu?
Bắt đầu từ nhóm thao tác hằng ngày vì gặp nhiều nhất, rồi tới nhóm chuyên ngành gắn với công việc của bạn. Đọc tài liệu kỹ thuật thật bằng tiếng Trung, mỗi ngày một trang, hiệu quả hơn học danh sách dài.