
Từ vựng tiếng Trung xây dựng: vật liệu, thi công và an toàn lao động
Nội dung bài viết
Xây dựng trong tiếng Trung là (jiànzhù), thi công là (shīgōng), công trường là (gōngdì) và công trình là (gōngchéng). Tin vui cho người Việt: rất nhiều từ trong ngành này trùng âm Hán Việt với tiếng Việt, như là thi công, (yànshōu) là nghiệm thu, (jiānlǐ) là giám lý, tức tư vấn giám sát. Bài này chia từ vựng tiếng Trung xây dựng theo các bên trong dự án, vật liệu, kết cấu, công đoạn thi công, máy móc và an toàn lao động, mỗi phần có câu mẫu dùng thật.
Các bên và người làm trong dự án xây dựng
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| xiàngmù | dự án | |
| jiǎfāng | bên A, chủ đầu tư | |
| yǐfāng | bên B, nhà thầu | |
| yèzhǔ | chủ đầu tư, chủ nhà | |
| zǒngbāo | tổng thầu | |
| fēnbāo | thầu phụ | |
| jiānlǐ | tư vấn giám sát | |
| shèjìyuàn | viện thiết kế | |
| xiàngmù jīnglǐ | giám đốc dự án | |
| gōngchéngshī | kỹ sư | |
| shīgōngyuán | cán bộ kỹ thuật thi công | |
| ānquányuán | cán bộ an toàn | |
| bāogōngtóu | cai thầu, đội trưởng nhận khoán | |
| jiànzhù gōngrén | công nhân xây dựng | |
| mùgōng | thợ mộc, thợ cốp pha | |
| gāngjīngōng | thợ cốt thép | |
| níwǎgōng | thợ nề | |
| jiàzigōng | thợ giàn giáo | |
| diànhàngōng | thợ hàn điện | |
| shuǐdiàngōng | thợ điện nước |
Hợp đồng Trung Quốc gọi hai bên là và , giống cách tiếng Việt gọi bên A, bên B. Bạn đọc hợp đồng thầu sẽ gặp hai từ này ngay dòng đầu.
Vật liệu xây dựng
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Hán Việt |
|---|---|---|---|
| shuǐní | xi măng | thuỷ nê | |
| hùnníngtǔ | bê tông | hỗn ngưng thổ | |
| shāngpǐn hùnníngtǔ | bê tông thương phẩm | thương phẩm hỗn ngưng thổ | |
| shājiāng | vữa | sa tương | |
| shāzi | cát | sa tử | |
| shízǐ | đá dăm | thạch tử | |
| zhuān | gạch | chuyên | |
| cízhuān | gạch men | từ chuyên | |
| gāngjīn | cốt thép | cương cân | |
| gāngcái | thép (vật liệu nói chung) | cương tài | |
| múbǎn | cốp pha | mô bản | |
| mùfāng | gỗ thanh vuông | mộc phương | |
| fángshuǐ cáiliào | vật liệu chống thấm | phòng thuỷ tài liệu | |
| shígāobǎn | tấm thạch cao | thạch cao bản | |
| bōli | kính | pha lê | |
| túliào | sơn | đồ liệu | |
| dīngzi | đinh | đinh tử | |
| luósī | vít, ốc | loa ti |
Hai chữ cần nhớ cách đọc: đọc hùnníngtǔ, chữ là níng, không đọc yí. trong xây dựng đọc múbǎn, chữ đọc mú chứ không phải mó.
Kết cấu công trình
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| dìjī | nền đất, nền móng | |
| jīchǔ | móng | |
| zhuāng | cọc | |
| zhù | cột | |
| liáng | dầm | |
| lóubǎn | sàn | |
| qiáng | tường | |
| wūdǐng | mái | |
| lóutī | cầu thang | |
| dìxiàshì | tầng hầm | |
| kuàngjià jiégòu | kết cấu khung | |
| gāng jiégòu | kết cấu thép |
Công đoạn thi công
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| túzhǐ | bản vẽ | |
| kāigōng | khởi công | |
| fàngxiàn | định vị, bật mực | |
| kāiwā | đào đất | |
| dǎzhuāng | đóng cọc, ép cọc | |
| bǎngzā gāngjīn | buộc cốt thép | |
| zhīmú | lắp cốp pha | |
| jiāozhù | đổ bê tông | |
| zhèndǎo | đầm bê tông | |
| yǎnghù | bảo dưỡng bê tông | |
| chāimú | tháo cốp pha | |
| qìqiáng | xây tường | |
| mǒhuī | trát tường | |
| tiē cízhuān | ốp lát gạch | |
| yànshōu | nghiệm thu | |
| jùngōng | hoàn công, hoàn thành công trình | |
| gōngqī | thời hạn thi công | |
| jìndù | tiến độ | |
| yùsuàn | dự toán |
Chữ trong và cũng đọc mú, giống trong . Người mới hay đọc thành mó vì đó là âm của chữ này trong (móxíng, mô hình).
Máy móc và dụng cụ
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| tǎdiào | cẩu tháp | |
| wājuéjī | máy xúc | |
| tuītǔjī | máy ủi | |
| yālùjī | xe lu | |
| jiǎobànjī | máy trộn | |
| bèngchē | xe bơm bê tông | |
| zhèndòngbàng | đầm dùi | |
| jiǎoshǒujià | giàn giáo | |
| diànzuàn | máy khoan | |
| qiēgējī | máy cắt | |
| shuǐpíngyí | thước thuỷ, máy thuỷ bình | |
| juǎnchǐ | thước cuộn | |
| chuízi | búa | |
| tiěqiāo | xẻng | |
| shǒutuīchē | xe rùa, xe đẩy tay |
đọc Hán Việt là cước thủ giá, nghĩa đen "giá để chân và tay", đúng hình ảnh người thợ leo trên giàn giáo.
Từ vựng an toàn lao động
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| ānquánmào | mũ bảo hộ | |
| ānquándài | dây đai an toàn | |
| ānquánwǎng | lưới an toàn | |
| fǎnguāng bèixīn | áo phản quang | |
| láobǎoxié | giày bảo hộ lao động | |
| gāokōng zuòyè | làm việc trên cao | |
| gāokōng zhuìluò | rơi từ trên cao | |
| chùdiàn | điện giật | |
| zhùyì ānquán | chú ý an toàn | |
| ānquán dì yī | an toàn là trên hết | |
| shīgōng zhòngdì, xiánrén miǎn jìn | khu vực thi công, người không phận sự miễn vào |
Câu cuối là tấm biển bạn gặp ở cổng gần như mọi công trường Trung Quốc.
Câu mẫu dùng trên công trường
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jīntiān jiāo hùnníngtǔ, jǐ diǎn kāishǐ? | Hôm nay đổ bê tông, mấy giờ bắt đầu? | |
| Gāngjīn bú gòu le, zài lā yì chē lái. | Thép không đủ, chở thêm một xe tới. | |
| Túzhǐ shàng zhèlǐ xiě de shì duōshao? | Chỗ này trên bản vẽ ghi bao nhiêu? | |
| Míngtiān jiānlǐ lái yànshōu. | Mai bên giám sát đến nghiệm thu. | |
| Shàngqù bìxū jì ānquándài. | Lên trên bắt buộc phải thắt dây an toàn. | |
| Dàihǎo ānquánmào zài jìn gōngdì. | Đội mũ bảo hộ rồi mới vào công trường. | |
| Zhè miàn qiáng yào chāidiào ma? | Bức tường này phải đập bỏ à? | |
| Gōngqī hěn jǐn, zhè zhōu yào fēngdǐng. | Tiến độ gấp, tuần này phải cất nóc. |
Câu thứ năm dùng đọc jì (thắt, buộc), không đọc xì như trong . Tường đếm bằng lượng từ hoặc (dǔ), xem thêm bài lượng từ tiếng Trung.
Lỗi người Việt hay mắc
- Dịch "xây dựng" lúc nào cũng là (jiànshè). thiên về xây dựng đất nước, hạ tầng ở tầm rộng, còn xây một toà nhà cụ thể thường dùng hoặc .
- Nói khi muốn nói công trường. là nhà máy, công trường là .
- Dùng (wánchéng, hoàn thành) trong hồ sơ hoàn công. Văn bản chính thức dùng (jùngōng), như (nghiệm thu hoàn công).
- Bỏ lượng từ khi nói số lượng: phải là (yì chē shāzi, một xe cát), không phải .
Mẹo học từ vựng xây dựng nhanh
- Tra âm Hán Việt cho từng từ hai chữ. Ngành này mượn tiếng Hán rất nhiều, nên đa số đoán được nghĩa. Bài đoán nghĩa chữ Hán qua âm Hán Việt có cách làm cụ thể.
- Học theo công đoạn thật: móng, cốt thép, cốp pha, đổ bê tông, hoàn thiện. Đi đúng thứ tự thi công giúp nhớ từ theo chuỗi.
- Nếu bạn làm ở nhà máy hơn là công trường, phần từ vựng xưởng có trong bài tiếng Trung công xưởng.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng Trung xây dựng là gì?
Ngành xây dựng là (jiànzhùyè), xây dựng công trình là hoặc . Công trường là .
Giàn giáo tiếng Trung là gì?
Là (jiǎoshǒujià). Thợ dựng giàn giáo là .
Có bản PDF từ vựng tiếng Trung xây dựng không?
Bạn có thể dùng chức năng in của trình duyệt và chọn lưu thành PDF để có bản in các bảng trong bài. Khi in, nên giữ cả cột pinyin để luyện đọc.
Làm phiên dịch xây dựng tiếng Trung cần học gì thêm?
Ngoài từ vựng trong bài, bạn cần đọc được bản vẽ, hợp đồng thầu và biên bản nghiệm thu. Nhóm từ về dự toán, khối lượng và đơn vị đo như (lìfāngmǐ, mét khối), (píngfāngmǐ, mét vuông), (dūn, tấn) xuất hiện trong gần như mọi buổi họp.