Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Từ vựng tiếng Trung xây dựng: vật liệu, thi công và an toàn lao động
Học từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung xây dựng: vật liệu, thi công và an toàn lao động

Admin
6 phút đọc36 lượt xem
Nội dung bài viết

Xây dựng trong tiếng Trung là (jiànzhù), thi công là (shīgōng), công trường là (gōngdì) và công trình là (gōngchéng). Tin vui cho người Việt: rất nhiều từ trong ngành này trùng âm Hán Việt với tiếng Việt, như là thi công, (yànshōu) là nghiệm thu, (jiānlǐ) là giám lý, tức tư vấn giám sát. Bài này chia từ vựng tiếng Trung xây dựng theo các bên trong dự án, vật liệu, kết cấu, công đoạn thi công, máy móc và an toàn lao động, mỗi phần có câu mẫu dùng thật.

Các bên và người làm trong dự án xây dựng

Chữ HánPinyinNghĩa
xiàngmùdự án
jiǎfāngbên A, chủ đầu tư
yǐfāngbên B, nhà thầu
yèzhǔchủ đầu tư, chủ nhà
zǒngbāotổng thầu
fēnbāothầu phụ
jiānlǐtư vấn giám sát
shèjìyuànviện thiết kế
xiàngmù jīnglǐgiám đốc dự án
gōngchéngshīkỹ sư
shīgōngyuáncán bộ kỹ thuật thi công
ānquányuáncán bộ an toàn
bāogōngtóucai thầu, đội trưởng nhận khoán
jiànzhù gōngréncông nhân xây dựng
mùgōngthợ mộc, thợ cốp pha
gāngjīngōngthợ cốt thép
níwǎgōngthợ nề
jiàzigōngthợ giàn giáo
diànhàngōngthợ hàn điện
shuǐdiàngōngthợ điện nước

Hợp đồng Trung Quốc gọi hai bên là và , giống cách tiếng Việt gọi bên A, bên B. Bạn đọc hợp đồng thầu sẽ gặp hai từ này ngay dòng đầu.

Vật liệu xây dựng

Chữ HánPinyinNghĩaHán Việt
shuǐníxi măngthuỷ nê
hùnníngtǔbê tônghỗn ngưng thổ
shāngpǐn hùnníngtǔbê tông thương phẩmthương phẩm hỗn ngưng thổ
shājiāngvữasa tương
shāzicátsa tử
shízǐđá dămthạch tử
zhuāngạchchuyên
cízhuāngạch mentừ chuyên
gāngjīncốt thépcương cân
gāngcáithép (vật liệu nói chung)cương tài
múbǎncốp phamô bản
mùfānggỗ thanh vuôngmộc phương
fángshuǐ cáiliàovật liệu chống thấmphòng thuỷ tài liệu
shígāobǎntấm thạch caothạch cao bản
bōlikínhpha lê
túliàosơnđồ liệu
dīngziđinhđinh tử
luósīvít, ốcloa ti

Hai chữ cần nhớ cách đọc: đọc hùnníngtǔ, chữ là níng, không đọc yí. trong xây dựng đọc múbǎn, chữ đọc mú chứ không phải mó.

Kết cấu công trình

Chữ HánPinyinNghĩa
dìjīnền đất, nền móng
jīchǔmóng
zhuāngcọc
zhùcột
liángdầm
lóubǎnsàn
qiángtường
wūdǐngmái
lóutīcầu thang
dìxiàshìtầng hầm
kuàngjià jiégòukết cấu khung
gāng jiégòukết cấu thép

Công đoạn thi công

Chữ HánPinyinNghĩa
túzhǐbản vẽ
kāigōngkhởi công
fàngxiànđịnh vị, bật mực
kāiwāđào đất
dǎzhuāngđóng cọc, ép cọc
bǎngzā gāngjīnbuộc cốt thép
zhīmúlắp cốp pha
jiāozhùđổ bê tông
zhèndǎođầm bê tông
yǎnghùbảo dưỡng bê tông
chāimútháo cốp pha
qìqiángxây tường
mǒhuītrát tường
tiē cízhuānốp lát gạch
yànshōunghiệm thu
jùngōnghoàn công, hoàn thành công trình
gōngqīthời hạn thi công
jìndùtiến độ
yùsuàndự toán

Chữ trong và cũng đọc mú, giống trong . Người mới hay đọc thành mó vì đó là âm của chữ này trong (móxíng, mô hình).

Máy móc và dụng cụ

Chữ HánPinyinNghĩa
tǎdiàocẩu tháp
wājuéjīmáy xúc
tuītǔjīmáy ủi
yālùjīxe lu
jiǎobànjīmáy trộn
bèngchēxe bơm bê tông
zhèndòngbàngđầm dùi
jiǎoshǒujiàgiàn giáo
diànzuànmáy khoan
qiēgējīmáy cắt
shuǐpíngyíthước thuỷ, máy thuỷ bình
juǎnchǐthước cuộn
chuízibúa
tiěqiāoxẻng
shǒutuīchēxe rùa, xe đẩy tay

đọc Hán Việt là cước thủ giá, nghĩa đen "giá để chân và tay", đúng hình ảnh người thợ leo trên giàn giáo.

Từ vựng an toàn lao động

Chữ HánPinyinNghĩa
ānquánmàomũ bảo hộ
ānquándàidây đai an toàn
ānquánwǎnglưới an toàn
fǎnguāng bèixīnáo phản quang
láobǎoxiégiày bảo hộ lao động
gāokōng zuòyèlàm việc trên cao
gāokōng zhuìluòrơi từ trên cao
chùdiànđiện giật
zhùyì ānquánchú ý an toàn
ānquán dì yīan toàn là trên hết
shīgōng zhòngdì, xiánrén miǎn jìnkhu vực thi công, người không phận sự miễn vào

Câu cuối là tấm biển bạn gặp ở cổng gần như mọi công trường Trung Quốc.

Câu mẫu dùng trên công trường

CâuPinyinNghĩa
Jīntiān jiāo hùnníngtǔ, jǐ diǎn kāishǐ?Hôm nay đổ bê tông, mấy giờ bắt đầu?
Gāngjīn bú gòu le, zài lā yì chē lái.Thép không đủ, chở thêm một xe tới.
Túzhǐ shàng zhèlǐ xiě de shì duōshao?Chỗ này trên bản vẽ ghi bao nhiêu?
Míngtiān jiānlǐ lái yànshōu.Mai bên giám sát đến nghiệm thu.
Shàngqù bìxū jì ānquándài.Lên trên bắt buộc phải thắt dây an toàn.
Dàihǎo ānquánmào zài jìn gōngdì.Đội mũ bảo hộ rồi mới vào công trường.
Zhè miàn qiáng yào chāidiào ma?Bức tường này phải đập bỏ à?
Gōngqī hěn jǐn, zhè zhōu yào fēngdǐng.Tiến độ gấp, tuần này phải cất nóc.

Câu thứ năm dùng đọc jì (thắt, buộc), không đọc xì như trong . Tường đếm bằng lượng từ hoặc (dǔ), xem thêm bài lượng từ tiếng Trung.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Dịch "xây dựng" lúc nào cũng là (jiànshè). thiên về xây dựng đất nước, hạ tầng ở tầm rộng, còn xây một toà nhà cụ thể thường dùng hoặc .
  • Nói khi muốn nói công trường. là nhà máy, công trường là .
  • Dùng (wánchéng, hoàn thành) trong hồ sơ hoàn công. Văn bản chính thức dùng (jùngōng), như (nghiệm thu hoàn công).
  • Bỏ lượng từ khi nói số lượng: phải là (yì chē shāzi, một xe cát), không phải .

Mẹo học từ vựng xây dựng nhanh

  1. Tra âm Hán Việt cho từng từ hai chữ. Ngành này mượn tiếng Hán rất nhiều, nên đa số đoán được nghĩa. Bài đoán nghĩa chữ Hán qua âm Hán Việt có cách làm cụ thể.
  2. Học theo công đoạn thật: móng, cốt thép, cốp pha, đổ bê tông, hoàn thiện. Đi đúng thứ tự thi công giúp nhớ từ theo chuỗi.
  3. Nếu bạn làm ở nhà máy hơn là công trường, phần từ vựng xưởng có trong bài tiếng Trung công xưởng.

Câu hỏi thường gặp

Tiếng Trung xây dựng là gì?

Ngành xây dựng là (jiànzhùyè), xây dựng công trình là hoặc . Công trường là .

Giàn giáo tiếng Trung là gì?

Là (jiǎoshǒujià). Thợ dựng giàn giáo là .

Có bản PDF từ vựng tiếng Trung xây dựng không?

Bạn có thể dùng chức năng in của trình duyệt và chọn lưu thành PDF để có bản in các bảng trong bài. Khi in, nên giữ cả cột pinyin để luyện đọc.

Làm phiên dịch xây dựng tiếng Trung cần học gì thêm?

Ngoài từ vựng trong bài, bạn cần đọc được bản vẽ, hợp đồng thầu và biên bản nghiệm thu. Nhóm từ về dự toán, khối lượng và đơn vị đo như (lìfāngmǐ, mét khối), (píngfāngmǐ, mét vuông), (dūn, tấn) xuất hiện trong gần như mọi buổi họp.