Từ vựng tiếng Trung kế toán: sổ sách, thuế và báo cáo tài chính
Từ được chia theo đầu việc của một kế toán, từ sổ sách chứng từ đến thanh toán, có cả những chữ hay bị đọc sai.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Kinh nghiệm học ngoại ngữ qua phim, bài hát và những cách nhớ từ vựng lâu hơn.
Hiển thị 10 trong 1172 bài viết
Từ được chia theo đầu việc của một kế toán, từ sổ sách chứng từ đến thanh toán, có cả những chữ hay bị đọc sai.
Từ được xếp theo đường đi của một đơn hàng may, có cả tiếng lóng hay nghe trong xưởng.
Bữa ăn Nhật có vài phép lịch sự mà người nước ngoài hay vô tình phạm, bài nhắc những điều nên tránh trên bàn ăn.
Bảng từ đi từ bố mẹ, anh chị em đến người yêu và họ hàng, kèm câu để nói về gia đình mình.
Từ chia theo nhóm trái cây, rau lá, củ, gia vị tươi và nấm để dễ tra khi đi chợ hay nấu ăn.
Người Việt hay nói 明天快要… và bị sai. Bài có bảng so sánh bốn mẫu và bài tập kèm đáp án.
Dùng khi cần tả một người bằng tiếng Trung, từ tính nết đến dáng vẻ bên ngoài.
Người học hay nhầm hai bộ từ khiêm tốn và kính trọng khi kể về gia đình. Bài cũng nói về sắc thái của các cách gọi vợ chồng.
Mỗi từ có kanji, kana và cách đọc, đủ để đọc bảng giá và hỏi mua ở siêu thị Nhật.
Từ vựng xếp theo quy trình một dự án phần mềm nên dễ tra đúng lúc cần.