Cấu trúc "do" trong tiếng Hàn: (으)로 인해 và (으)로 인한
Nội dung bài viết
Cấu trúc "do" trong tiếng Hàn văn viết là N(으)로 인해 (euro inhae), nghĩa là "do N, vì N". Danh từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc patchim ㄹ thì ghép 로 인해, có patchim khác thì ghép 으로 인해. Ví dụ: (pogu-ro inhae doroga tongjedoeeotseumnida, "Do mưa lớn, đường đã bị phong toả"), (jijineuro inhae geonmuri muneojyeotseumnida, "Do động đất, toà nhà đã sụp"). Muốn đặt trước danh từ thì đổi thành (으)로 인한: (người chết do tai nạn giao thông). Mẫu này gặp dày đặc trong tin tức, thông báo và bài viết TOPIK II, còn khi nói chuyện thường ngày người Hàn dùng 아서/어서 hoặc 때문에.
Bảng công thức
| Dạng | Vị trí | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| N(으)로 인해 | đầu câu, chỉ nguyên nhân | do bão | |
| N(으)로 인해서 | như trên, hơi nhấn mạnh | do cảm cúm | |
| N(으)로 인하여 | văn bản rất trang trọng | do hoả hoạn | |
| N(으)로 인한 + N | bổ nghĩa cho danh từ sau | thiệt hại do bụi mịn | |
| N은/는 N(으)로 인한 것이다 | kết luận nguyên nhân | việc này là do bất cẩn |
là dạng chia của động từ Hán Hàn (因하다, nhân: do, bởi). Khi đọc, ㅎ giữa hai nguyên âm yếu đi nên nghe gần như [이내].
Cách ghép 로 hay 으로
Quy tắc giống hệt tiểu từ (으)로: nhìn chữ cuối của danh từ.
| Chữ cuối | Ghép | Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| Nguyên âm | 로 인해 | sagoro inhae | do tai nạn | |
| Nguyên âm | 로 인해 | jeunggaro inhae | do tăng lên | |
| Patchim ㄹ | 로 인해 | gonghyuillo inhae | do ngày nghỉ lễ | |
| Patchim khác | 으로 인해 | jijineuro inhae | do động đất | |
| Patchim khác | 으로 인해 | jeomgeomeuro inhae | do bảo trì | |
| Patchim khác | 으로 인해 | sangseungeuro inhae | do tăng giá, do đi lên |
Muốn dùng với động từ thì làm thế nào?
(으)로 인해 chỉ đứng sau danh từ. Với một mệnh đề có động từ, bạn có hai cách. Cách thứ nhất là đổi động từ thành danh từ Hán Hàn: thành (ingu gamsoro inhae, do dân số giảm). Cách thứ hai là danh từ hoá bằng ㅁ/음: . Cách này rất cứng, chỉ hợp với văn bản trang trọng. Trong bài viết TOPIK, cách thứ nhất gọn và tự nhiên hơn.
Các cách dùng kèm ví dụ
1. Tin tức, sự kiện, thiên tai
| Câu tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| taepungeuro inhayeo hanggongpyeoni gyeolhangdoeeotda | Do bão, các chuyến bay đã bị huỷ. | |
| jeochulsaneuro inhae haksaeng suga julgo itda | Do tỉ lệ sinh thấp, số học sinh đang giảm. | |
| hwanyul sangseungeuro inhae suip mulgaga ollatda | Do tỉ giá tăng, giá hàng nhập khẩu đã tăng. |
2. Thông báo của cửa hàng, công ty, cơ quan
| Câu tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| siseutem jeomgeomeuro inhae seobiseuga ilsi jungdandoemnida | Do bảo trì hệ thống, dịch vụ tạm ngừng. | |
| gonghyuillo inhae baesongi neujeojil su itseumnida | Do ngày nghỉ lễ, việc giao hàng có thể chậm. | |
| gongsaro inhae bulpyeoneul deuryeo joesonghamnida | Xin lỗi vì công trình thi công gây bất tiện. |
3. Đứng trước danh từ: (으)로 인한
| Cụm tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| gyotongsagoro inhan samangja | người tử vong do tai nạn giao thông | |
| seuteureseuro inhan jilbyeong | bệnh do căng thẳng | |
| bujuuiro inhan sago | tai nạn do bất cẩn | |
| gihu byeonhwaro inhan munje | vấn đề do biến đổi khí hậu |
4. Trong lời bài hát, văn chương
Ngoài tin tức, (으)로 인해 còn xuất hiện trong lời bài hát với sắc thái trữ tình. Ví dụ: (neoro inhae useotgo neoro inhae ureotda, "Vì em mà anh cười, vì em mà anh khóc"). Câu như vậy nghe văn vẻ. Nói chuyện bình thường thì dùng hoặc .
Phân biệt (으)로 인해 với các mẫu chỉ nguyên nhân khác
| Mẫu | Đi với | Văn phong | Sắc thái, giới hạn |
|---|---|---|---|
| danh từ | viết, tin tức, thông báo | trung tính, hay đi với kết quả xấu hoặc khách quan | |
| N 때문에, V 기 때문에 | nói và viết | phổ biến nhất, không theo sau câu mệnh lệnh | |
| động từ, tính từ | nói hằng ngày | không chia quá khứ trước 아서, không theo sau mệnh lệnh | |
| động từ, tính từ | nói | theo sau được bằng mệnh lệnh, rủ rê | |
| N 덕분에, V-(으)ㄴ 덕분에 | nói và viết | kết quả tốt, có ý biết ơn | |
| N 탓에, V-(으)ㄴ 탓에 | nói và viết | kết quả xấu, có ý đổ lỗi | |
| danh từ | văn bản rất cứng | cùng nghĩa với (으)로 인해, ít gặp hơn |
Cùng một sự việc, đổi mẫu là đổi giọng. Tin tức viết (pokseollo inhae yeolcha unhaengi jungdandoeeotseumnida). Bạn kể với bạn bè thì nói (nuni mani waseo gichaga an danyeoyo). Chi tiết về 때문에 có trong bài ngữ pháp 기 때문에, còn 덕분에 và 탓에 xem ở bài 덕분에, 탓에.
Viết câu nguyên nhân trong TOPIK II câu 53
Câu 53 yêu cầu viết đoạn văn tả số liệu từ biểu đồ. Phần nêu nguyên nhân và dự báo là chỗ (으)로 인해 phát huy tác dụng. Ba khung câu dưới đây dùng được cho hầu hết chủ đề:
| Khung câu | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| ireohan byeonhwaneun goryeonghwaro inhan geoseuro boinda | Thay đổi này có vẻ là do già hoá dân số. | |
| iro inhae sohyeong jutaek suyoga neureonal geoseuro yesangdoenda | Do đó, nhu cầu nhà ở nhỏ được dự báo sẽ tăng. | |
| geu wonineuroneun gyeolhone daehan insik byeonhwareul deul su itda | Có thể kể đến nguyên nhân là sự thay đổi nhận thức về hôn nhân. |
Cụm (iro inhae, "do điều này") rất tiện để nối từ phần số liệu sang phần hệ quả mà không phải lặp lại danh từ. Bài viết TOPIK dùng đuôi câu văn viết như ㄴ다/는다, xem thêm ở bài đuôi câu văn viết tiếng Hàn.
Lỗi người Việt hay mắc
- Ghép thẳng vào động từ. ✗ 비가 오로 인해. Đúng: hoặc .
- Chọn sai 로 và 으로. ✗ 지진로 인해. Đúng: . Ngược lại, danh từ có patchim ㄹ vẫn dùng 로: .
- Dùng 인해 trước danh từ. ✗ 교통사고로 인해 사망자. Đúng: .
- Theo sau bằng câu mệnh lệnh, rủ rê. ✗ 비로 인해 우산을 가져가세요. Đúng:
- Dùng cho việc tốt có người giúp. ✗ 선생님으로 인해 합격했어요 (nghe như trách thầy). Đúng:
- Dùng trong tin nhắn với bạn bè. nghe như biên bản. Nói tự nhiên:
Bài tập nhỏ
Điền 로 hoặc 으로, chọn 인해 hay 인한, hoặc sửa câu.
- 화재( ) 인해 공장 가동이 멈췄다.
- 지진( ) (인해 / 인한) 피해가 컸다.
- 감기( ) 인해 수업에 결석했습니다.
- 폭설 (덕분에 / 로 인해) 비행기가 취소되었다.
- Sửa câu: 미세먼지로 인해 마스크를 쓰세요.
Đáp án: 1. (재 là nguyên âm). 2. . 3. . 4. , vì kết quả là việc xấu. 5.
Câu hỏi thường gặp
(으)로 인해 và 때문에 khác nhau thế nào?
dùng được trong cả nói lẫn viết và ghép được với động từ qua 기 때문에. chỉ đi với danh từ và mang giọng văn viết, khách quan. Trong bài TOPIK II, xen kẽ hai mẫu giúp câu bớt lặp.
인해, 인해서 và 인하여 có khác nghĩa không?
Không khác nghĩa. là dạng đầy đủ, trang trọng nhất, hay gặp trong văn bản luật, thông cáo. là dạng rút gọn phổ biến. thêm 서, hơi gần văn nói.
(으)로 인해 có dùng cho kết quả tốt được không?
Được nếu câu chỉ thuật lại sự việc một cách khách quan: (singisul gaeballo inhae saengsanseongi nopajyeotda, "Nhờ phát triển công nghệ mới, năng suất đã tăng"). Khi muốn tỏ ý cảm ơn một người, dùng 덕분에.
Ngữ pháp (으)로 인해 thuộc trình độ nào?
Mẫu này thường được dạy ở trung cấp và hay gặp trong bài đọc, bài viết TOPIK II. Người ôn TOPIK I chỉ cần nhận ra nghĩa khi đọc.