Menu Tiếng Hàn
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG HÀN

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học tiếng Hàn

Từ vựng việc nhà tiếng Hàn: dọn dẹp, giặt đồ, rửa bát

Admin
7 phút đọc21 lượt xem
Nội dung bài viết

Việc nhà trong tiếng Hàn là (jibanil). Ba việc hay nói nhất là dọn dẹp (cheongsohada), giặt đồ (ppallaehada) và rửa bát (seolgeojihada). Đổ rác là (sseuregireul beorida), còn phân loại rác là (bullisugeo). Bài này xếp từ vựng theo từng việc, kèm dụng cụ và các câu nhờ vả dùng trong nhà.

Từ chỉ giờ giấc, đánh răng, đi làm, đi ngủ đã có ở bài từ vựng sinh hoạt hằng ngày tiếng Hàn. Bài này đi sâu vào phần việc nhà mà bài kia chỉ nhắc qua.

Từ chung về việc nhà

Tiếng HànRomajaNghĩa
jibanilviệc nhà
gasaviệc nhà (từ Hán, trang trọng)
sallimnội trợ, quán xuyến nhà cửa
jibanireul hadalàm việc nhà
jibanireul nanudachia việc nhà
dowajudagiúp đỡ
charyelượt

Dọn dẹp, quét, lau, hút bụi

Tiếng HànRomajaNghĩa
cheongsohadadọn dẹp, làm vệ sinh
jeongnihadasắp xếp gọn gàng
chiudadọn đi, cất đi
cheongsogireul dollidahút bụi (chạy máy hút bụi)
badageul sseuldaquét nhà
badageul dakdalau sàn
geollejilhadalau bằng giẻ
meonjireul teoldaphủi bụi
changmuneul dakdalau cửa sổ
hwajangsil cheongsoreul hadacọ nhà vệ sinh
ibureul gaedagấp chăn
hwangihadamở cửa cho thoáng khí

Hút bụi người Hàn thường nói , nghĩa đen là "cho máy hút bụi chạy". Động từ (lau, chùi) dùng rất rộng: lau bàn, lau kính, đánh răng () đều dùng nó.

Giặt đồ, phơi đồ, gấp đồ

Tiếng HànRomajaNghĩa
ppallaehadagiặt đồ
ppallaeđồ giặt, việc giặt
setakgireul dollidacho máy giặt chạy
sonppallaehadagiặt tay
ppallaereul neoldaphơi đồ
ppallaereul geotdarút đồ, thu đồ phơi
ppallaereul gaedagấp quần áo
darimjilhadalà, ủi quần áo
geonjogie neotacho vào máy sấy
ttaro ppaldagiặt riêng

Ví dụ: (huin oseun ttaro ppaaraya haeyo, đồ trắng phải giặt riêng). Ba động từ , , hay bị lẫn. Mẹo: phơi ra là , lúc khô thì vào, cuối cùng cho gọn.

Rửa bát và dọn bếp

Tiếng HànRomajaNghĩa
seolgeojihadarửa bát
geureutbát đĩa
sangeul charidadọn mâm, bày bàn ăn
sangeul chiudadọn bàn sau bữa ăn
geureuseul henggudatráng bát
mulgireul dakdalau khô nước
gaseureinjireul dakdalau bếp ga
babeul hadanấu cơm

Tên nồi, chảo, dụng cụ nấu nướng có riêng trong bài từ vựng nhà bếp tiếng Hàn.

Đổ rác và phân loại rác ở Hàn Quốc

Hàn Quốc phân loại rác khá chặt. Rác thường phải bỏ vào túi rác theo quy định của địa phương, gọi là (jongnyangje bongtu), mua ở siêu thị hoặc cửa hàng tiện lợi. Thức ăn thừa bỏ riêng, đồ tái chế để riêng theo loại. Ngày giờ đổ và cách đổ khác nhau theo quận, nên khi mới chuyển đến hãy hỏi ban quản lý chung cư (gwallisamuso) hoặc hàng xóm.

Tiếng HànRomajaNghĩa
sseuregireul beoridađổ rác
bullisugeophân loại rác
ilban sseuregirác thường
eumsingmul sseuregirác thức ăn thừa
jaehwaryongtái chế
jongnyangje bongtutúi rác theo quy định
peullaseutiknhựa
peteubyeongchai nhựa PET
kaenlon
yuribyeongchai thuỷ tinh
jongigiấy
biniltúi ni lông
seutiropomxốp
daehyeong pyegimulrác cỡ lớn (đồ nội thất, đồ điện)

Câu hay nghe: (eumsingmul sseuregineun ttaro beoryeoya dwaeyo, rác thức ăn phải bỏ riêng). Đồ tái chế nên rửa sạch trước khi bỏ: (kkaekkeusi ssiseoseo beoriseyo, rửa sạch rồi hãy bỏ).

Dụng cụ làm việc nhà

Tiếng HànRomajaNghĩa
cheongsogimáy hút bụi
bitjaruchổi
sseurebatgicái hốt rác
geollegiẻ lau
daegeollecây lau nhà
setakgimáy giặt
geonjogimáy sấy quần áo
ppallae geonjodaegiá phơi đồ
otgeorimóc áo
sejebột giặt, nước giặt
seomyuyuyeonjenước xả vải
darimibàn là
susemimiếng rửa bát
jubang sejenước rửa bát
gomujanggapgăng tay cao su
sikgisecheokgimáy rửa bát
sseuregitongthùng rác

Đồ gia dụng khác như tủ lạnh, nồi cơm điện, điều hoà có trong bài từ vựng đồ dùng gia đình tiếng Hàn.

Câu nhờ vả và chia việc trong nhà

Muốn nhờ ai làm gì, ghép động từ với 아/어 주다 và thêm (jom, giúp, chút) cho mềm. Cách chia đuôi này có ở bài ngữ pháp làm giúp 아/어 주다.

Nói với chồng, người cùng nhà

  • (ppallae jom neoreo jullaeyo?, anh phơi đồ giúp em được không?).
  • (seolgeoji jom hae jul su isseoyo?, anh rửa bát giúp em được không?).
  • (naganeun gire sseuregi jom beoryeo jwo, tiện ra ngoài thì đổ rác giúp em).
  • (cheongsogi jom dollyeo jullae?, hút bụi giúp em nhé?).
  • (oneureun dangsini seolgeojihal charyeyeyo, hôm nay đến lượt anh rửa bát).
  • (gachi hamyeon geumbang kkeunnayo, làm cùng nhau thì xong nhanh).

Nói với bố mẹ chồng

Với người lớn, dùng kính ngữ và tự nhận việc về mình bằng -(으)ㄹ게요.

  • (eomeoni, jega seolgeojihalgeyo, mẹ ơi, để con rửa bát).
  • (eomeoni, ppallaeneun eodie neolmyeon dwaeyo?, mẹ ơi, đồ giặt phơi ở đâu ạ?).
  • (eumsingmul sseuregineun eonje beoryeoyo?, rác thức ăn thì bỏ vào lúc nào ạ?).
  • (igeon eotteoke bullisugeohaeyo?, cái này phân loại thế nào ạ?).
  • (jega hal tenikka swiseyo, con làm cho, mẹ nghỉ đi ạ).

Phần giao tiếp với gia đình chồng, xưng hô trong họ hàng có thêm ở bài tiếng Hàn cho cô dâu Việt.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Dùng cho rửa bát: là rửa tay, rửa mặt, rửa rau. Rửa bát là , một động từ riêng.
  • Dùng cho mọi việc giặt: đúng nghĩa giặt, nhưng nói chung chung "giặt đồ" thì tự nhiên hơn. còn nghĩa là mút, hút.
  • Nhầm với : là rút đồ khô vào (còn nghĩa là đi bộ), là gấp.
  • Bỏ rác thức ăn vào túi rác thường: đây là lỗi thực tế hay bị nhắc nhất. Hỏi rõ quy định khu mình ở trước khi đổ.

Câu hỏi thường gặp

Dọn dẹp tiếng Hàn là gì?

Dọn dẹp là (cheongsohada). Sắp xếp cho gọn là , dọn đi là .

Giặt đồ tiếng Hàn nói thế nào?

Giặt đồ là (ppallaehada). Cho máy giặt chạy là , phơi đồ là .

Rửa bát tiếng Hàn là gì?

Rửa bát là (seolgeojihada). Danh từ cũng dùng một mình: (rửa bát xong rồi).

Đổ rác tiếng Hàn là gì?

Đổ rác là . Phân loại rác là , rác thức ăn là .

Nhờ chồng làm việc nhà nói sao cho mềm?

Dùng động từ + 아/어 줄래요? và thêm , ví dụ (anh gấp đồ giúp em nhé?).