Từ vựng việc nhà tiếng Hàn: dọn dẹp, giặt đồ, rửa bát
Nội dung bài viết
Việc nhà trong tiếng Hàn là (jibanil). Ba việc hay nói nhất là dọn dẹp (cheongsohada), giặt đồ (ppallaehada) và rửa bát (seolgeojihada). Đổ rác là (sseuregireul beorida), còn phân loại rác là (bullisugeo). Bài này xếp từ vựng theo từng việc, kèm dụng cụ và các câu nhờ vả dùng trong nhà.
Từ chỉ giờ giấc, đánh răng, đi làm, đi ngủ đã có ở bài từ vựng sinh hoạt hằng ngày tiếng Hàn. Bài này đi sâu vào phần việc nhà mà bài kia chỉ nhắc qua.
Từ chung về việc nhà
| Tiếng Hàn | Romaja | Nghĩa |
|---|---|---|
| jibanil | việc nhà | |
| gasa | việc nhà (từ Hán, trang trọng) | |
| sallim | nội trợ, quán xuyến nhà cửa | |
| jibanireul hada | làm việc nhà | |
| jibanireul nanuda | chia việc nhà | |
| dowajuda | giúp đỡ | |
| charye | lượt |
Dọn dẹp, quét, lau, hút bụi
| Tiếng Hàn | Romaja | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheongsohada | dọn dẹp, làm vệ sinh | |
| jeongnihada | sắp xếp gọn gàng | |
| chiuda | dọn đi, cất đi | |
| cheongsogireul dollida | hút bụi (chạy máy hút bụi) | |
| badageul sseulda | quét nhà | |
| badageul dakda | lau sàn | |
| geollejilhada | lau bằng giẻ | |
| meonjireul teolda | phủi bụi | |
| changmuneul dakda | lau cửa sổ | |
| hwajangsil cheongsoreul hada | cọ nhà vệ sinh | |
| ibureul gaeda | gấp chăn | |
| hwangihada | mở cửa cho thoáng khí |
Hút bụi người Hàn thường nói , nghĩa đen là "cho máy hút bụi chạy". Động từ (lau, chùi) dùng rất rộng: lau bàn, lau kính, đánh răng () đều dùng nó.
Giặt đồ, phơi đồ, gấp đồ
| Tiếng Hàn | Romaja | Nghĩa |
|---|---|---|
| ppallaehada | giặt đồ | |
| ppallae | đồ giặt, việc giặt | |
| setakgireul dollida | cho máy giặt chạy | |
| sonppallaehada | giặt tay | |
| ppallaereul neolda | phơi đồ | |
| ppallaereul geotda | rút đồ, thu đồ phơi | |
| ppallaereul gaeda | gấp quần áo | |
| darimjilhada | là, ủi quần áo | |
| geonjogie neota | cho vào máy sấy | |
| ttaro ppalda | giặt riêng |
Ví dụ: (huin oseun ttaro ppaaraya haeyo, đồ trắng phải giặt riêng). Ba động từ , , hay bị lẫn. Mẹo: phơi ra là , lúc khô thì vào, cuối cùng cho gọn.
Rửa bát và dọn bếp
| Tiếng Hàn | Romaja | Nghĩa |
|---|---|---|
| seolgeojihada | rửa bát | |
| geureut | bát đĩa | |
| sangeul charida | dọn mâm, bày bàn ăn | |
| sangeul chiuda | dọn bàn sau bữa ăn | |
| geureuseul hengguda | tráng bát | |
| mulgireul dakda | lau khô nước | |
| gaseureinjireul dakda | lau bếp ga | |
| babeul hada | nấu cơm |
Tên nồi, chảo, dụng cụ nấu nướng có riêng trong bài từ vựng nhà bếp tiếng Hàn.
Đổ rác và phân loại rác ở Hàn Quốc
Hàn Quốc phân loại rác khá chặt. Rác thường phải bỏ vào túi rác theo quy định của địa phương, gọi là (jongnyangje bongtu), mua ở siêu thị hoặc cửa hàng tiện lợi. Thức ăn thừa bỏ riêng, đồ tái chế để riêng theo loại. Ngày giờ đổ và cách đổ khác nhau theo quận, nên khi mới chuyển đến hãy hỏi ban quản lý chung cư (gwallisamuso) hoặc hàng xóm.
| Tiếng Hàn | Romaja | Nghĩa |
|---|---|---|
| sseuregireul beorida | đổ rác | |
| bullisugeo | phân loại rác | |
| ilban sseuregi | rác thường | |
| eumsingmul sseuregi | rác thức ăn thừa | |
| jaehwaryong | tái chế | |
| jongnyangje bongtu | túi rác theo quy định | |
| peullaseutik | nhựa | |
| peteubyeong | chai nhựa PET | |
| kaen | lon | |
| yuribyeong | chai thuỷ tinh | |
| jongi | giấy | |
| binil | túi ni lông | |
| seutiropom | xốp | |
| daehyeong pyegimul | rác cỡ lớn (đồ nội thất, đồ điện) |
Câu hay nghe: (eumsingmul sseuregineun ttaro beoryeoya dwaeyo, rác thức ăn phải bỏ riêng). Đồ tái chế nên rửa sạch trước khi bỏ: (kkaekkeusi ssiseoseo beoriseyo, rửa sạch rồi hãy bỏ).
Dụng cụ làm việc nhà
| Tiếng Hàn | Romaja | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheongsogi | máy hút bụi | |
| bitjaru | chổi | |
| sseurebatgi | cái hốt rác | |
| geolle | giẻ lau | |
| daegeolle | cây lau nhà | |
| setakgi | máy giặt | |
| geonjogi | máy sấy quần áo | |
| ppallae geonjodae | giá phơi đồ | |
| otgeori | móc áo | |
| seje | bột giặt, nước giặt | |
| seomyuyuyeonje | nước xả vải | |
| darimi | bàn là | |
| susemi | miếng rửa bát | |
| jubang seje | nước rửa bát | |
| gomujanggap | găng tay cao su | |
| sikgisecheokgi | máy rửa bát | |
| sseuregitong | thùng rác |
Đồ gia dụng khác như tủ lạnh, nồi cơm điện, điều hoà có trong bài từ vựng đồ dùng gia đình tiếng Hàn.
Câu nhờ vả và chia việc trong nhà
Muốn nhờ ai làm gì, ghép động từ với 아/어 주다 và thêm (jom, giúp, chút) cho mềm. Cách chia đuôi này có ở bài ngữ pháp làm giúp 아/어 주다.
Nói với chồng, người cùng nhà
- (ppallae jom neoreo jullaeyo?, anh phơi đồ giúp em được không?).
- (seolgeoji jom hae jul su isseoyo?, anh rửa bát giúp em được không?).
- (naganeun gire sseuregi jom beoryeo jwo, tiện ra ngoài thì đổ rác giúp em).
- (cheongsogi jom dollyeo jullae?, hút bụi giúp em nhé?).
- (oneureun dangsini seolgeojihal charyeyeyo, hôm nay đến lượt anh rửa bát).
- (gachi hamyeon geumbang kkeunnayo, làm cùng nhau thì xong nhanh).
Nói với bố mẹ chồng
Với người lớn, dùng kính ngữ và tự nhận việc về mình bằng -(으)ㄹ게요.
- (eomeoni, jega seolgeojihalgeyo, mẹ ơi, để con rửa bát).
- (eomeoni, ppallaeneun eodie neolmyeon dwaeyo?, mẹ ơi, đồ giặt phơi ở đâu ạ?).
- (eumsingmul sseuregineun eonje beoryeoyo?, rác thức ăn thì bỏ vào lúc nào ạ?).
- (igeon eotteoke bullisugeohaeyo?, cái này phân loại thế nào ạ?).
- (jega hal tenikka swiseyo, con làm cho, mẹ nghỉ đi ạ).
Phần giao tiếp với gia đình chồng, xưng hô trong họ hàng có thêm ở bài tiếng Hàn cho cô dâu Việt.
Lỗi người Việt hay mắc
- Dùng cho rửa bát: là rửa tay, rửa mặt, rửa rau. Rửa bát là , một động từ riêng.
- Dùng cho mọi việc giặt: đúng nghĩa giặt, nhưng nói chung chung "giặt đồ" thì tự nhiên hơn. còn nghĩa là mút, hút.
- Nhầm với : là rút đồ khô vào (còn nghĩa là đi bộ), là gấp.
- Bỏ rác thức ăn vào túi rác thường: đây là lỗi thực tế hay bị nhắc nhất. Hỏi rõ quy định khu mình ở trước khi đổ.
Câu hỏi thường gặp
Dọn dẹp tiếng Hàn là gì?
Dọn dẹp là (cheongsohada). Sắp xếp cho gọn là , dọn đi là .
Giặt đồ tiếng Hàn nói thế nào?
Giặt đồ là (ppallaehada). Cho máy giặt chạy là , phơi đồ là .
Rửa bát tiếng Hàn là gì?
Rửa bát là (seolgeojihada). Danh từ cũng dùng một mình: (rửa bát xong rồi).
Đổ rác tiếng Hàn là gì?
Đổ rác là . Phân loại rác là , rác thức ăn là .
Nhờ chồng làm việc nhà nói sao cho mềm?
Dùng động từ + 아/어 줄래요? và thêm , ví dụ (anh gấp đồ giúp em nhé?).