Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Bộ câu tin tức tiếng Anh
Tiếng Anh
Tin tức

Bộ câu tin tức tiếng Anh

Câu lấy từ bản tin thời sự: cách báo chí diễn đạt về chính trị, kinh tế, công nghệ, y tế, thể thao — nền để đọc báo không cần từ điển.

1000 câu · đang lọc "dien_bien": 129 câu

Bật để đọc tình huống bằng tiếng Anh thay vì tiếng Việt.
  1. 101

    A white man, James Earl Ray, was tried and found guilty of the crime.

    /ə waɪt mæn, dʒeɪmz ɜːrl reɪ, wɑːz traɪd ənd faʊnd ˈɡɪlti ʌv ðə kraɪm./

    Một người đàn ông da trắng tên James Earl Ray đã bị đưa ra xét xử và bị kết tội.

    Tình huống

    Bài lịch sử kể kết cục pháp lý của kẻ ám sát Martin Luther King: hắn ra toà và bị tuyên có tội. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"was tried" là bị đưa ra xét xử, động từ "try" trong tin toà án không có nghĩa là cố gắng. "found guilty of" là bị kết tội về, giới từ đi kèm là "of".
    B2
  2. 102

    In recent months, security forces have been trying to stop protests.

    /ɪn ˈriːsənt mʌnθs, sɪˈkjʊrəti ˈfɔːrsɪz hæv bɪn ˈtraɪɪŋ tuː stɑːp ˈproʊˌtests./

    Mấy tháng gần đây, lực lượng an ninh liên tục tìm cách ngăn các cuộc biểu tình.

    Tình huống

    Bài báo tóm tắt việc cảnh sát và quân đội ở Phnom Penh đã làm gì với những đám đông xuống đường suốt thời gian qua. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"have been trying" là hiện tại hoàn thành tiếp diễn, chỉ một việc lặp đi lặp lại và chưa kết thúc. "security forces" là cách gọi chung cảnh sát và quân đội khi làm nhiệm vụ trị an.
    B1
  3. 103

    The service has been tested in the city of Shanghai in recent months.

    /ðə ˈsɜːrvəs hæz bɪn ˈtestɪd ɪn ðə ˈsɪti ʌv ˈʃæŋˈhaɪ ɪn ˈriːsənt mʌnθs./

    Dịch vụ này đã được thử nghiệm ở Thượng Hải trong mấy tháng gần đây.

    Tình huống

    Một cửa hàng tự lái không người bán đã chạy thử ở một thành phố lớn của Trung Quốc thời gian qua. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"has been tested" là bị động ở hiện tại hoàn thành: việc thử nghiệm đã diễn ra và có thể vẫn đang tiếp tục. "in recent months" thường đi với hiện tại hoàn thành, ít khi đi với quá khứ đơn.
    B1
  4. 104

    On Wednesday, thousands of people demonstrated in the capital, Harare.

    /ɑːn ˈwenzdi, ˈθaʊzəndz ʌv ˈpiːpəl ˈdemənˌstreɪtɪd ɪn ðə ˈkæpətəl, hərˈɑːri./

    Hôm thứ Tư, hàng nghìn người đã biểu tình tại thủ đô Harare.

    Tình huống

    Trước cuộc bầu cử ở Zimbabwe, phe đối lập kéo đông người xuống đường ở thủ đô giữa tuần. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"demonstrate" ở đây là biểu tình, dùng như nội động từ. "the capital, Harare" có dấu phẩy để chêm tên thủ đô.
    B1
  5. 105

    In protest, Conkling resigned from the Senate.

    /ɪn ˈproʊˌtest, ˈkɑːŋklɪŋ rɪˈzaɪnd frʌm ðə ˈsenət./

    Để phản đối, Conkling đã từ chức thượng nghị sĩ.

    Tình huống

    Bất bình vì tổng thống bổ nhiệm người mình không ưng, một thượng nghị sĩ Mỹ thế kỷ 19 rời ghế để bày tỏ thái độ. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"in protest" đặt đầu câu là để phản đối, cho biết lý do của hành động phía sau. "resign from" đi với chức vụ hoặc cơ quan, người học hay bỏ mất giới từ "from".
    B1
  6. 106

    Two buildings collapsed recently in Nairobi, the Kenyan capital.

    /tuː ˈbɪldɪŋz kəˈlæpst ˈriːsəntli ɪn ˌnaɪˈroʊbi, ðə ˈkenjən ˈkæpətəl./

    Mới đây, hai toà nhà đã đổ sập ở Nairobi, thủ đô Kenya.

    Tình huống

    Bài báo hỏi vì sao nhà ở Kenya hay sập và mở đầu bằng hai vụ vừa xảy ra ở thủ đô. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"collapse" là nội động từ nghĩa đổ sập, không dùng ở dạng bị động. "recently" trong tin thường đi với quá khứ đơn.
    B1
  7. 107

    Korean Air Lines dismissed Heather Cho from her job after the incident.

    /ˌkɔːˈriːən er laɪnz dɪˈsmɪst ˈheðər tʃoʊ frʌm hɜːr dʒɑːb ˈæftər ðə ˈɪnsədənt./

    Hãng Korean Air đã cách chức bà Heather Cho sau vụ việc.

    Tình huống

    Con gái chủ tịch hãng hàng không gây ồn ào trên máy bay, và hãng buộc bà rời vị trí. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"dismiss from a job" là sa thải, cách chức, trang trọng hơn "fire". "after the incident" là sau vụ việc, "incident" dùng cho sự cố không quá lớn.
    B1
  8. 108

    People were told to leave the path of the storm.

    /ˈpiːpəl wɜːr toʊld tuː liːv ðə pæθ ʌv ðə stɔːrm./

    Người dân được yêu cầu rời khỏi khu vực bão đi qua.

    Tình huống

    Trước khi bão đổ bộ, nhà chức trách ra lệnh sơ tán những ai sống trên đường đi của nó. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"be told to" là được yêu cầu, được bảo phải làm gì. "the path of the storm" là đường đi của bão.
    B1
  9. 109

    Chief Justice John Roberts wrote for the majority.

    /tʃiːf ˈdʒʌstəs dʒɑːn ˈrɑːbərts roʊt fɔːr ðə məˈdʒɔːrəti./

    Chánh án John Roberts chấp bút ý kiến của đa số thẩm phán.

    Tình huống

    Toà án Tối cao Mỹ ra phán quyết về tuyển sinh đại học, và người đứng đầu toà soạn văn bản thay mặt phe chiếm đa số. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"write for the majority" là soạn văn bản phán quyết thay mặt các thẩm phán chiếm đa số. "Chief Justice" là Chánh án, đứng đầu Toà án Tối cao Mỹ.
    B2
  10. 110

    Poroshenko spoke by telephone Thursday with the leaders of Russia, Germany and France.

    /Poroshenko spoʊk baɪ ˈteləˌfoʊn ˈθɜːrzˌdeɪ wɪð ðə ˈliːdərz ʌv ˈrʌʃə, ˈdʒɜːrməni ənd fræns./

    Hôm thứ Năm, ông Poroshenko đã điện đàm với lãnh đạo Nga, Đức và Pháp.

    Tình huống

    Tổng thống Ukraine gọi điện cho ba nhà lãnh đạo châu Âu về lệnh ngừng bắn. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"speak by telephone" là điện đàm, giới từ "by" chỉ phương tiện. Báo Anh hay chen ngày vào giữa động từ và "with".
    B1
  11. 111

    On January 24, German and Belgian troops arrived in Lithuania in the latest NATO deployment.

    /ɑːn ˈdʒænjuˌeri 24, ˈdʒɜːrmən ənd ˈbeldʒən truːps ərˈaɪvd ɪn ˌlɪθəˈweɪniə ɪn ðə ˈleɪtəst ˈneɪtoʊ dɪˈplɔɪmənt./

    Ngày 24/1, binh sĩ Đức và Bỉ đã tới Litva trong đợt triển khai mới nhất của NATO.

    Tình huống

    Liên minh quân sự phương Tây tiếp tục đưa quân tới các nước vùng Baltic, lần này là lính từ hai nước Tây Âu. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"arrive in" dùng cho quốc gia, thành phố, còn "arrive at" dùng cho địa điểm nhỏ. "latest" là mới nhất, người học hay hiểu nhầm là muộn nhất.
    B2
  12. 112

    Moon Jae-in was sworn in as South Korea's president Wednesday.

    /muːn dʒeɪ-ɪn wɑːz swɔːrn ɪn æz saʊθ ˌkɔːˈriːəz ˈprezəˌdent ˈwenzdi./

    Ông Moon Jae-in tuyên thệ nhậm chức tổng thống Hàn Quốc hôm thứ Tư.

    Tình huống

    Một ngày sau khi thắng cử, tân tổng thống Hàn Quốc chính thức bắt đầu nhiệm kỳ. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"be sworn in as" là tuyên thệ nhậm chức. "sworn" là quá khứ phân từ của "swear".
    B1
  13. 113

    Six people were arrested at the scene.

    /sɪks ˈpiːpəl wɜːr ərˈestɪd æt ðə siːn./

    Sáu người bị bắt tại hiện trường.

    Tình huống

    Đặc nhiệm Mexico đột kích nơi ẩn náu của trùm ma tuý và bắt ngay một số người có mặt ở đó. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"at the scene" là tại hiện trường. Câu bị động "were arrested" dịch là "bị bắt", không cần nêu ai bắt.
    A2
  14. 114

    President Bush recently signed the bill into law.

    /ˈprezəˌdent bʊʃ ˈriːsəntli saɪnd ðə bɪl ˈɪntu lɔː./

    Tổng thống Bush mới đây đã ký ban hành đạo luật.

    Tình huống

    Quốc hội Mỹ thông qua dự luật hỗ trợ ngành điều dưỡng, rồi tổng thống đặt bút ký để nó có hiệu lực. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"sign into law" là ký ban hành, biến dự luật thành luật. "bill" là dự luật, khi chưa được ký nó chưa có hiệu lực.
    B1
  15. 115

    However, the Chinese government has approved the vaccine for emergency use.

    /ˌhaʊˈevər, ðə tʃaɪˈniːz ˈɡʌvərmənt hæz əˈpruːvd ðə ˌvækˈsiːn fɔːr ɪˈmɜːrdʒənsi juːs./

    Tuy nhiên, chính phủ Trung Quốc đã phê duyệt vắc-xin này để sử dụng khẩn cấp.

    Tình huống

    Một loại vắc-xin chưa hoàn tất thử nghiệm, nhưng Bắc Kinh vẫn cho phép dùng trong tình huống cấp bách. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"approve for emergency use" là cấp phép sử dụng khẩn cấp. Thì hiện tại hoàn thành cho biết quyết định đã có và đang có hiệu lực.
    B1
  16. 116

    The Taliban claimed responsibility for the bombing.

    /ðə ˈtælɪˌbæn kleɪmd riˌspɑːnsəˈbɪləti fɔːr ðə ˈbɑːmɪŋ./

    Taliban đã nhận là thủ phạm vụ đánh bom.

    Tình huống

    Sau vụ nổ ở Kabul, một nhóm vũ trang ra thông báo rằng chính họ gây ra. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"claim responsibility for" cộng tên vụ tấn công là nhận đã gây ra vụ đó. "bombing" là danh từ chỉ vụ đánh bom, khác "bomb" là quả bom.
    B1
  17. 117

    Suspected Boko Haram militants have carried out an attack in northern Nigeria.

    /səˈspektɪd Boko Haram ˈmɪlətənts hæv ˈkærid aʊt æn əˈtæk ɪn ˈnɔːrðərn naɪˈdʒɪriə./

    Các tay súng bị nghi là phiến quân Boko Haram đã tiến hành một vụ tấn công ở miền bắc Nigeria.

    Tình huống

    Một vụ tấn công vừa xảy ra ở miền bắc Nigeria. Chưa ai nhận trách nhiệm nhưng giới chức nghĩ thủ phạm là một nhóm vũ trang khét tiếng ở đây. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"Suspected" đặt trước danh từ nghĩa là bị nghi là, giúp nhà báo không khẳng định ai là thủ phạm. "Carry out an attack" là cụm cố định cho tiến hành một vụ tấn công.
    B1
  18. 118

    The boat sank Sunday near Tofino, British Columbia, with 27 people on board.

    /ðə boʊt sæŋk ˈsʌnˌdeɪ nɪr Tofino, ˈbrɪtɪʃ kəˈlʌmbiə, wɪð 27 ˈpiːpəl ɑːn bɔːrd./

    Chiếc thuyền bị chìm hôm Chủ nhật gần Tofino, tỉnh British Columbia, khi đang chở 27 người.

    Tình huống

    Một chiếc tàu đưa du khách đi ngắm cá voi ở Canada gặp nạn vào Chủ nhật. Nhà báo cho biết nơi xảy ra và số người có mặt trên tàu. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"On board" là ở trên tàu, xe hay máy bay. "With 27 people on board" thường đứng cuối câu để bổ sung thông tin.
    B1
  19. 119

    President Donald Trump dismissed James Comey, the director of the Federal Bureau of Investigation.

    /ˈprezəˌdent ˈdɑːnəld trʌmp dɪˈsmɪst dʒeɪmz Comey, ðə dərˈektər ʌv ðə ˈfedərəl ˈbjʊroʊ ʌv ˌɪnˌvestəˈɡeɪʃən./

    Tổng thống Donald Trump đã sa thải ông James Comey, giám đốc Cục Điều tra Liên bang (FBI).

    Tình huống

    Năm 2017, tổng thống Mỹ bất ngờ cách chức người đứng đầu FBI. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"Dismiss" trong tin chính trị là cách chức, sa thải, trang trọng hơn "fire". Người Việt quen nghĩa "bác bỏ" nên dễ hiểu sai câu này.
    B1
  20. 120

    Iraqi politician Ahmad Chalabi, 71, has died in Baghdad.

    /ˌɪˈræki ˌpɑːləˈtɪʃən ˈɑːmɑːd tʃəˈlɑːbi, 71, hæz daɪd ɪn ˈbæɡdæd./

    Chính trị gia Iraq Ahmad Chalabi đã qua đời tại Baghdad, hưởng thọ 71 tuổi.

    Tình huống

    Một nhân vật chính trị nổi tiếng của Iraq vừa mất ở thủ đô nước này, ở tuổi 71. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nàoBáo tiếng Anh đặt tuổi giữa hai dấu phẩy ngay sau tên: "Ahmad Chalabi, 71,". Tin báo tử dùng thì hiện tại hoàn thành "has died" vì đó là tin vừa xảy ra.
    A2
  21. 121

    Ramaphosa replaced Zuma as president of the ANC in December.

    /ˌræməˈfoʊsə ˌriːˈpleɪst Zuma æz ˈprezəˌdent ʌv ðə ANC ɪn dɪˈsembər./

    Ông Ramaphosa đã thay ông Zuma làm chủ tịch đảng ANC hồi tháng 12.

    Tình huống

    Ở Nam Phi, đảng cầm quyền ANC có người lãnh đạo mới từ tháng 12, khi ông Ramaphosa lên nắm chức thay cho ông Zuma. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"Replace A as B" nghĩa là thay A ở cương vị B. Người Việt hay viết "replaced Zuma to be president", trong khi báo dùng "as".
    B1
  22. 122

    On Wednesday, Governor Gavin Newsom signed the bill into law.

    /ɑːn ˈwenzdi, ˈɡʌvərnər ˈɡævɪn ˈnuːzəm saɪnd ðə bɪl ˈɪntu lɔː./

    Hôm thứ Tư, Thống đốc Gavin Newsom đã ký ban hành đạo luật.

    Tình huống

    Bang California thông qua quy định cấm phân biệt đối xử vì kiểu tóc. Vào thứ Tư, người đứng đầu bang đặt bút ký để quy định này chính thức thành luật. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"Sign a bill into law" là ký để dự luật trở thành luật. "Bill" ở đây là dự luật, người Việt hay nhầm với hóa đơn.
    B1
  23. 123

    The Jordanian government is investigating the shooting.

    /ðə ˌdʒɔːrˈdeɪniən ˈɡʌvərmənt ɪz ˌɪnˈvestəˌɡeɪtɪŋ ðə ˈʃuːtɪŋ./

    Chính phủ Jordan đang điều tra vụ nổ súng.

    Tình huống

    Sau một vụ nổ súng ở Jordan, nhà chức trách nước này bắt đầu tìm hiểu chuyện gì đã xảy ra. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"Investigate" đi thẳng với tân ngữ, không cần giới từ: "investigating the shooting". Viết "investigating about the shooting" là sai.
    A2
  24. 124

    Opposition parties boycotted the vote.

    /ˌɑːpəˈzɪʃən ˈpɑːrtiz ˈbɔɪˌkɑːtɪd ðə voʊt./

    Các đảng đối lập đã tẩy chay cuộc bỏ phiếu.

    Tình huống

    Quốc hội tiến hành bầu chọn, nhưng các đảng không thuộc phe cầm quyền đồng loạt không tham gia để phản đối. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"Boycott" là tẩy chay, cố ý không tham gia để phản đối. Động từ này đi thẳng với tân ngữ: "boycotted the vote", không cần giới từ.
    A2
  25. 125

    The protests in Minneapolis spread across the river to the city of Saint Paul, Minnesota.

    /ðə ˈproʊˌtests ɪn ˌmɪniˈæpəlɪs spred əˈkrɔːs ðə ˈrɪvər tuː ðə ˈsɪti ʌv seɪnt pɔːl, ˌmɪnɪˈsoʊtə./

    Các cuộc biểu tình ở Minneapolis đã lan sang bên kia sông, tới thành phố Saint Paul, bang Minnesota.

    Tình huống

    Làn sóng biểu tình sau cái chết của một người da đen ở Minneapolis vượt ra ngoài thành phố, sang tận thành phố lân cận bên kia sông. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"Spread" có dạng quá khứ giống nguyên mẫu, không viết "spreaded". "Across the river" là sang bên kia sông.
    B1
  26. 126

    China moved to block Clubhouse within the country in February.

    /ˈtʃaɪnə muːvd tuː blɑːk ˈklʌbˌhaʊs wɪˈðɪn ðə ˈkʌntri ɪn ˈfebjəˌweri./

    Hồi tháng Hai, Trung Quốc đã ra tay chặn ứng dụng Clubhouse trong nước.

    Tình huống

    Ứng dụng trò chuyện bằng giọng nói Clubhouse đang nổi lên thì bị nhà chức trách Trung Quốc tìm cách chặn truy cập vào tháng Hai. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"Move to" cộng động từ trong tin tức nghĩa là ra tay, hành động để làm gì, người Việt hay hiểu nhầm là di chuyển. "Block" ở đây là chặn truy cập.
    B2
  27. 127

    Attorney General Merrick Garland has been notified about the incident.

    /əˈtɜːrni ˈdʒenərəl ˈmerɪk ˈɡɑːrlənd hæz bɪn ˈnoʊtəˌfaɪd əˈbaʊt ðə ˈɪnsədənt./

    Bộ trưởng Tư pháp Merrick Garland đã được thông báo về vụ việc.

    Tình huống

    Sau vụ tấn công ở Điện Capitol, nhà báo cho biết người đứng đầu Bộ Tư pháp Mỹ đã được báo tin. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"Attorney General" của Mỹ thường được báo Việt dịch là Bộ trưởng Tư pháp. Bị động "has been notified" cho biết ông đã được báo tin mà không nói ai báo.
    B1
  28. 128

    Then, the Supreme Court agreed to consider the case.

    /ðen, ðə səˈpriːm kɔːrt əˈɡriːd tuː kənˈsɪdər ðə keɪs./

    Sau đó, Tòa án Tối cao đồng ý xem xét vụ việc.

    Tình huống

    Chương trình xóa nợ vay sinh viên bị kiện ra tòa. Tiếp theo, tòa án cao nhất nước Mỹ chấp nhận thụ lý vụ kiện. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"Agree to" cộng động từ nguyên mẫu là đồng ý làm gì. "Consider the case" ở tòa án là xem xét, thụ lý vụ kiện, dịch là "cân nhắc" nghe lệch nghĩa.
    B1
  29. 129

    Once again, the launch was postponed.

    /wʌns əˈɡen, ðə lɔːntʃ wɑːz poʊstˈpoʊnd./

    Một lần nữa, vụ phóng lại bị hoãn.

    Tình huống

    Một tên lửa đã nhiều lần lỡ ngày phóng. Lần này, kế hoạch phóng tiếp tục bị lùi lại. Nhà báo viết thế nào?

    Người bản xứ dùng thế nào"Postpone" là hoãn sang thời điểm khác, còn "cancel" là hủy hẳn. "Once again" đặt đầu câu để nhấn rằng chuyện đã lặp lại.
    A2

Bốn bộ câu giao tiếp: tiếng Anh · tiếng Trung · tiếng Nhật · tiếng Hàn.

Các bộ câu tiếng Anh khác, trong đó có câu thoại phim và câu trong tin tức, nằm ở trang bộ câu tiếng Anh.