Đang tải...

Từ Vựng TOEIC

Từ vựng công sở và thương mại hay ra trong đề TOEIC — nghe thông báo, đọc email, hợp đồng.

Từ Vựng TOEIC gồm 525 từ được chọn theo vốn từ thường gặp trong kỳ thi này, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ đặt từ vào đúng ngữ cảnh nó hay xuất hiện.

Số từ vựng:
525
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Kỳ Thi

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Từ Vựng TOEIC thế nào để nhớ lâu

Với 525 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng TOEICBảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
own/oʊn/sở hữu
keep/kiːp/giữ
company/ˈkʌmpəni/công ty, bạn bè
system/ˈsɪstəm/hệ thống
care/ker/chăm sóc, quan tâm
support/səˈpɔːrt/hỗ trợ, ủng hộ
job/dʒɑːb/công việc
order/ˈɔːrdər/đặt hàng, trật tự
president/ˈprezədent/tổng thống, chủ tịch
pay/peɪ/trả tiền, thanh toán
cause/kɑːz/nguyên nhân, gây ra
leave/liːv/rời đi
report/riˈpɔːrt/báo cáo
check/tʃek/kiểm tra, séc
development/dɪˈvel.əp.mənt/sự phát triển
form/fɔːrm/hình thức, biểu mẫu
market/ˈmɑːrkɪt/chợ, thị trường
plan/plæn/kế hoạch
available/əˈveɪləbəl/có sẵn
experience/ɪkˈspɪriəns/kinh nghiệm, trải nghiệm
cost/kɑːst/chi phí
term/tɜːrm/thuật ngữ, kỳ hạn
department/dɪˈpɑːrtmənt/phòng ban, khoa
issue/ˈɪʃuː/vấn đề, phát hành
price/praɪs/giá cả
project/ˈprɑːdʒekt/dự án
account/əˈkaʊnt/tài khoản, báo cáo
include/ɪnˈkluːd/bao gồm
position/pəˈzɪʃən/vị trí
lead/liːd/dẫn dắt, chì
security/sɪˈkjʊrəti/an ninh
industry/ˈɪndəstri/ngành công nghiệp
result/rɪˈzʌlt/kết quả
event/ɪˈvent/sự kiện
present/ˈprezənt/hiện tại, tặng
design/dɪˈzaɪn/thiết kế
interest/ˈɪntrəst/sở thích, lãi suất
policy/ˈpɑːləsi/chính sách
performance/pərˈfɔːrməns/hiệu suất, buổi biểu diễn
bill/bɪl/hóa đơn, dự luật
director/dərˈektər/giám đốc, đạo diễn
meeting/ˈmiːtɪŋ/cuộc họp
provide/prəˈvaɪd/cung cấp
value/ˈvæl.juː/giá trị, định giá
rate/reɪt/tỷ lệ, đánh giá
tax/tæks/thuế
management/ˈmænɪdʒmənt/quản lý
trust/trʌst/tin tưởng, niềm tin
forward/ˈfɔːrwərd/tiến lên, phía trước
trade/treɪd/thương mại, trao đổi
complete/kəmˈpliːt/hoàn thành, đầy đủ
technology/tekˈnɑːlədʒi/công nghệ
add/æd/thêm
increase/ɪnˈkriːs/tăng
sign/saɪn/dấu hiệu, ký tên
staff/stæf/nhân viên, cán bộ
career/kərˈɪr/sự nghiệp
review/rɪˈvjuː/xem lại, đánh giá
practice/ˈpræktɪs/luyện tập, thực hành
access/ˈækses/truy cập, lối vào
offer/ˈɔːfər/đề nghị
build/bɪld/xây dựng
effect/ɪˈfekt/hiệu quả, ảnh hưởng
charge/tʃɑːrdʒ/phí, buộc tội
capital/ˈkæpətəl/thủ đô, vốn
committee/kəˈmɪt.i/ủy ban
conference/ˈkɑːnfərəns/hội nghị
double/ˈdʌb.əl/gấp đôi
expect/ɪkˈspekt/mong đợi
potential/pəˈtenʃəl/tiềm năng
focus/ˈfoʊkəs/tập trung
credit/ˈkredɪt/tín dụng, công nhận
join/dʒɔɪn/tham gia
sale/seɪl/bán hàng, giảm giá
statement/ˈsteɪtmənt/tuyên bố, lời phát biểu
income/ˈɪnkʌm/thu nhập
manager/ˈmænɪdʒər/người quản lý
product/ˈprɑːdʌkt/sản phẩm
opportunity/ˌɑːpərˈtuːnəti/cơ hội
consider/kənˈsɪdər/xem xét
insurance/ˌɪnˈʃʊrəns/bảo hiểm
stock/stɑːk/kho hàng, cổ phiếu
organization/ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃən/tổ chức
cash/kæʃ/tiền mặt
operation/ˌɑːpərˈeɪʃən/vận hành, phẫu thuật
commission/kəˈmɪʃ.ən/hoa hồng, ủy ban
direct/daɪˈrekt/trực tiếp, chỉ đạo
notice/ˈnoʊtɪs/chú ý
explain/ɪkˈspleɪn/giải thích
agreement/əˈɡriːmənt/sự đồng ý, thỏa thuận
protect/prəˈtekt/bảo vệ
equipment/ɪˈkwɪp.mənt/thiết bị
contact/ˈkɑːntækt/liên lạc
avoid/əˈvɔɪd/tránh
economy/ɪˈkɑːnəmi/nền kinh tế
mission/ˈmɪʃən/nhiệm vụ
trial/ˈtraɪ.əl/phiên tòa, thử nghiệm
interview/ˈɪntərvjuː/phỏng vấn
comment/ˈkɑːment/bình luận
application/ˌæplɪˈkeɪʃən/đơn xin, ứng dụng
division/dɪˈvɪʒ.ən/sự chia, bộ phận
accept/ækˈsept/chấp nhận
exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/trao đổi
receive/rɪˈsiːv/nhận
traffic/ˈtræf.ɪk/giao thông
contract/ˈkɑːntrækt/hợp đồng
structure/ˈstrʌktʃər/cấu trúc
solution/səˈluː.ʃən/giải pháp
feature/ˈfiːtʃər/tính năng, đặc điểm
benefit/ˈbenəfɪt/lợi ích
budget/ˈbʌdʒɪt/ngân sách
target/ˈtɑːrɡɪt/mục tiêu, đích
apply/əˈplaɪ/nộp đơn, áp dụng
enter/ˈen.tər/vào
supply/səˈplaɪ/cung cấp, nguồn cung
improve/ɪmˈpruːv/cải thiện
firm/fɜːrm/công ty, chắc chắn
handle/ˈhændəl/xử lý, tay cầm
condition/kənˈdɪʃ.ən/điều kiện, tình trạng
strength/streŋkθ/sức mạnh, điểm mạnh
prevent/prɪˈvent/ngăn chặn
function/ˈfʌŋkʃən/chức năng, hoạt động
produce/prəˈduːs/sản xuất, tạo ra
labor/ˈleɪbər/lao động
host/hoʊst/chủ nhà, dẫn chương trình
balance/ˈbæl.əns/cân bằng, số dư
request/rɪˈkwest/yêu cầu
technical/ˈteknɪkəl/kỹ thuật
responsibility/riˌspɑːnsəˈbɪləti/trách nhiệm
file/faɪl/tệp, hồ sơ
develop/dɪˈveləp/phát triển
guide/ɡaɪd/hướng dẫn
fix/fɪks/sửa chữa, khắc phục
strategy/ˈstræt.ə.dʒi/chiến lược
description/dɪˈskrɪp.ʃən/sự mô tả
progress/ˈprɑːɡres/tiến bộ
reduce/rɪˈduːs/giảm
assistant/əˈsɪstənt/trợ lý
transfer/trænˈsfɜːr/chuyển giao, chuyển đổi
bear/ber/gấu, chịu đựng
purchase/ˈpɜːrtʃəs/mua
command/kəˈmænd/lệnh, chỉ huy
ensure/enˈʃʊr/đảm bảo
launch/lɔːntʃ/phóng, khởi động
survey/sərˈveɪ/khảo sát, đo đạc
update/əpˈdeɪt/cập nhật
found/faʊnd/thành lập, tìm thấy
express/ɪkˈspres/thể hiện, nhanh
promise/ˈprɑːməs/lời hứa
appeal/əˈpiːl/lời kêu gọi, kháng cáo
device/dɪˈvaɪs/thiết bị
transport/trænˈspɔːrt/vận chuyển, phương tiện
grant/ɡrænt/tài trợ, cấp
schedule/ˈskedʒʊl/lịch trình
communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/sự giao tiếp
candidate/ˈkændədeɪt/ứng cử viên, ứng viên
concern/kənˈsɜːrn/mối quan tâm
discuss/dɪˈskʌs/thảo luận
payment/ˈpeɪmənt/thanh toán
sector/ˈsek.tər/ngành, lĩnh vực
task/tæsk/nhiệm vụ
profit/ˈprɑːfɪt/lợi nhuận
advance/ədˈvæns/tiến bộ, tiến lên
equal/ˈiː.kwəl/bằng, bình đẳng
finance/ˈfaɪnæns/tài chính
maintain/meɪnˈteɪn/duy trì
corporate/ˈkɔːrpərət/thuộc công ty
revenue/ˈrevənuː/doanh thu
determine/dɪˈtɜːrmɪn/xác định
conflict/ˈkɑːnflɪkt/xung đột
display/dɪˈspleɪ/trưng bày, hiển thị
customer/ˈkʌs.tə.mər/khách hàng
desire/dɪˈzaɪər/mong muốn
draft/dræft/bản nháp, gió lùa
proof/pruːf/bằng chứng
fail/feɪl/thất bại
facility/fəˈsɪlɪti/cơ sở, tiện nghi
goods/ɡʊdz/hàng hóa
affect/əˈfekt/ảnh hưởng
register/ˈredʒɪstər/đăng ký
branch/bræntʃ/nhánh, chi nhánh
favor/ˈfeɪvər/sự giúp đỡ, ủng hộ
represent/ˌrep.rɪˈzent/đại diện
accurate/ˈækjərət/chính xác
assume/əˈsuːm/giả định
deserve/dɪˈzɜːrv/xứng đáng
item/ˈaɪtəm/mục, món đồ
prefer/prəˈfɜːr/thích hơn
identify/aɪˈdentəfaɪ/xác định
employment/emˈplɔɪmənt/việc làm
personnel/ˌpɜːrsəˈnel/nhân viên
promote/prəˈmoʊt/thăng chức, quảng bá
excuse/ɪkˈskjuːs/lý do, xin lỗi
retail/ˈriːteɪl/bán lẻ
ban/bæn/cấm
deliver/dɪˈlɪv.ər/giao hàng
manage/ˈmænɪdʒ/quản lý
client/ˈklaɪ.ənt/khách hàng
describe/dɪˈskraɪb/mô tả
contest/ˈkɑːntest/cuộc thi

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 525 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ Từ Vựng TOEIC có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 525 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 4 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh. Bộ này nằm trong lộ trình luyện thi TOEIC.