Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh Cambridge Movers (A1)

Mức thứ hai của Cambridge YLE. Thêm thời tiết, nghề nghiệp, đồ trong bếp, họ hàng và những từ tả cảm giác như hot, cold, tall.

Từ vựng tiếng Anh Cambridge Movers (A1) gồm 189 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
189
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Cambridge Movers (A1) thế nào để nhớ lâu

Với 189 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 10 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Cambridge Movers (A1)Bảng tra nhanh 189 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
above/əˈbʌv/ở phía trên (không chạm)
afraid/əˈfreɪd/sợ hãi
along/əˈlɔːŋ/dọc theo
ant/ænt/con kiến
around/əˈraʊnd/ở xung quanh
aunt/ænt/cô; dì
back/bæk/cái lưng
beard/bɪrd/bộ râu quai nón
below/bɪˈloʊ/ở phía dưới
blanket/ˈblæŋkɪt/cái chăn
bottle/ˈbɑːtəl/cái chai
bowl/boʊl/cái bát
brave/breɪv/dũng cảm
build/bɪld/xây, dựng
bus stop/ˈbʌs stɑːp/điểm dừng xe buýt
buy/baɪ/mua
café/kæˈfeɪ/quán cà phê
cage/keɪdʒ/cái lồng
carry/ˈkæri/mang, bê
cheese/tʃiːz/phô mai
cherry/ˈtʃeri/quả anh đào
cinema/ˈsɪnəmə/rạp chiếu phim
circle/ˈsɜːrkəl/hình tròn
circus/ˈsɜːrkəs/rạp xiếc
climb/klaɪm/trèo
cloud/klaʊd/đám mây
cloudy/ˈklaʊdi/trời nhiều mây
clown/klaʊn/chú hề
coat/koʊt/cái áo khoác
coffee/ˈkɔːfi/cà phê
cold/koʊld/lạnh
cook/kʊk/nấu ăn
crab/kræb/con cua
cry/kraɪ/khóc
cup/kʌp/cái cốc
curly/ˈkɜːrli/xoăn
dance/dæns/nhảy múa
daughter/ˈdɔːtər/con gái
deer/dɪr/con hươu
dentist/ˈdentɪst/nha sĩ
doctor/ˈdɑːktər/bác sĩ
dolphin/ˈdɑːlfən/cá heo
driver/ˈdraɪvər/người lái xe
drop/drɑːp/làm rơi
dry/draɪ/khô
eighty/ˈeɪti/số tám mươi
fall/fɔːl/ngã
farm/fɑːrm/nông trại
farmer/ˈfɑːrmər/bác nông dân
fat/fæt/béo, mập
feed/fiːd/cho ăn
field/fiːld/cánh đồng
fifty/ˈfɪfti/số năm mươi
forest/ˈfɔːrɪst/khu rừng
forty/ˈfɔːrti/số bốn mươi
fox/fɑːks/con cáo
funfair/ˈfʌnfer/khu hội chợ trò chơi
glass/ɡlæs/cái cốc thuỷ tinh
goal/ɡoʊl/khung thành, bàn thắng
grandparent/ˈɡrænperənt/ông hoặc bà
grass/ɡræs/cỏ
grow/ɡroʊ/lớn lên, mọc lên
grown-up/ˈɡroʊn ʌp/người lớn
heart/hɑːrt/trái tim
helmet/ˈhelmɪt/mũ bảo hiểm
help/help/giúp đỡ
hide/haɪd/trốn, giấu
hop/hɑːp/nhảy lò cò
hospital/ˈhɑːspɪtl/bệnh viện
hot/hɑːt/nóng
huge/hjuːdʒ/khổng lồ
hundred/ˈhʌndrəd/số một trăm
hurt/hɜːrt/đau, bị thương
ice/aɪs/đá lạnh
ice skating/ˈaɪs skeɪtɪŋ/môn trượt băng
ill/ɪl/ốm, bị bệnh
island/ˈaɪlənd/hòn đảo
jungle/ˈdʒʌŋɡl/rừng rậm nhiệt đới
kangaroo/ˌkæŋɡəˈruː/con chuột túi
kitten/ˈkɪt.ən/mèo con
lake/leɪk/cái hồ
laptop/ˈlæptɑːp/máy tính xách tay
laugh/læf/cười to
leaf/liːf/chiếc lá
library/ˈlaɪbreri/thư viện
lift/lɪft/thang máy
lion/ˈlaɪən/con sư tử
little/ˈlɪtl/bé xíu
lose/luːz/làm mất
loud/laʊd/ồn, to tiếng
map/mæp/tấm bản đồ
market/ˈmɑːrkɪt/cái chợ
milkshake/ˈmɪlkʃeɪk/sữa lắc
moon/muːn/mặt trăng
mountain/ˈmaʊntən/ngọn núi
moustache/ˈmʌstæʃ/bộ ria mép
move/muːv/di chuyển, đẩy đi
naughty/ˈnɔːti/nghịch ngợm, hư
near/nɪr/ở gần
neck/nek/cái cổ
net/net/cái vợt lưới
ninety/ˈnaɪnti/số chín mươi
notebook/ˈnoʊtbʊk/quyển vở
nurse/nɜːrs/y tá
opposite/ˈɑːpəzɪt/ở đối diện
pancake/ˈpænkeɪk/bánh rán dẹt
panda/ˈpændə/con gấu trúc
parent/ˈperənt/bố hoặc mẹ
parrot/ˈpærət/con vẹt
pasta/ˈpɑːstə/mì Ý
peach/piːtʃ/quả đào
penguin/ˈpeŋɡwɪn/chim cánh cụt
pirate/ˈpaɪrət/tên cướp biển
plant/plænt/cái cây nhỏ trong chậu
plate/pleɪt/cái đĩa
player/ˈpleɪər/người chơi, cầu thủ
pumpkin/ˈpʌmpkɪn/quả bí ngô
puppy/ˈpʌp.i/chó con
quick/kwɪk/nhanh
quiet/ˈkwaɪət/yên lặng
rabbit/ˈræbɪt/con thỏ
rain/reɪn/mưa
rainbow/ˈreɪnboʊ/cầu vồng
rat/ræt/con chuột cống
river/ˈrɪvər/dòng sông
rock/rɑːk/tảng đá
roller skating/ˈroʊlər skeɪtɪŋ/môn trượt patin
round/raʊnd/tròn
sail/seɪl/đi thuyền buồm
salad/ˈsæləd/món rau trộn
sandwich/ˈsænwɪtʃ/bánh mì kẹp
sauce/sɔːs/nước sốt
scarf/skɑːrf/khăn quàng cổ
send/send/gửi
seventy/ˈsevnti/số bảy mươi
shark/ʃɑːrk/con cá mập
shoulder/ˈʃoʊldər/bờ vai
shout/ʃaʊt/hét to
shower/ˈʃaʊər/vòi hoa sen
sixty/ˈsɪksti/số sáu mươi
skate/skeɪt/trượt băng
skip/skɪp/nhảy dây
sky/skaɪ/bầu trời
slow/sloʊ/chậm
snail/sneɪl/con ốc sên
snow/snoʊ/tuyết
son/sʌn/con trai
soup/suːp/canh
square/skwer/hình vuông
stairs/sterz/cầu thang
star/stɑːr/ngôi sao
station/ˈsteɪʃn/nhà ga
stomach/ˈstʌmək/cái bụng
strong/strɔːŋ/khoẻ, mạnh
sunny/ˈsʌni/trời nắng
supermarket/ˈsuːpərmɑːrkɪt/siêu thị
surprised/sərˈpraɪzd/ngạc nhiên
sweater/ˈswetər/áo len
swimming pool/ˈswɪmɪŋ puːl/bể bơi
swimsuit/ˈswɪmsuːt/đồ bơi
tall/tɔːl/cao
tea/tiː/trà
teach/tiːtʃ/dạy
television/ˈteləvɪʒən/cái tivi
thin/θɪn/gầy, mỏng
thirty/ˈθɜːrti/số ba mươi
ticket/ˈtɪkɪt/cái vé
tired/ˈtaɪərd/mệt, buồn ngủ
tooth/tuːθ/cái răng
toothbrush/ˈtuːθbrʌʃ/bàn chải đánh răng
toothpaste/ˈtuːθpeɪst/kem đánh răng
towel/ˈtaʊəl/cái khăn tắm
tractor/ˈtræktər/máy cày
travel/ˈtrævl/đi xa, du lịch
triangle/ˈtraɪæŋɡəl/hình tam giác
tummy/ˈtʌmi/cái bụng
turtle/ˈtɜːrtəl/con rùa
uncle/ˈʌŋkəl/chú; bác
wait/weɪt/đợi
wash/wɑːʃ/rửa
waterfall/ˈwɔːtərfɔːl/thác nước
wave/weɪv/con sóng
weak/wiːk/yếu
wet/wet/ướt
whale/weɪl/con cá voi
wind/wɪnd/gió
windy/ˈwɪndi/trời nhiều gió
wolf/wʊlf/con sói
worm/wɜːrm/con giun

Câu hỏi thường gặp

Bộ Cambridge Movers (A1) có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 189 từ tiếng Anh, ở trình độ A1. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 10 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.