Đang tải...
Chó, mèo, voi, cá và những con vật trẻ gặp trong sách tranh.
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Con vật gồm 59 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 59 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 3 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| ant | /ænt/ | con kiến |
| bear | /ber/ | con gấu |
| bee | /biː/ | con ong |
| beetle | /ˈbiːtl/ | con bọ cánh cứng |
| bird | /bɜːrd/ | con chim |
| butterfly | /ˈbʌt.ər.flaɪ/ | con bướm |
| camel | /ˈkæml/ | con lạc đà |
| cat | /kæt/ | con mèo |
| chicken | /ˈtʃɪkɪn/ | con gà |
| cow | /kaʊ/ | con bò |
| crab | /kræb/ | con cua |
| crocodile | /ˈkrɑːkədaɪl/ | con cá sấu |
| deer | /dɪr/ | con hươu |
| dinosaur | /ˈdaɪnəsɔːr/ | khủng long |
| dog | /dɔːɡ/ | con chó |
| dolphin | /ˈdɑːlfən/ | cá heo |
| donkey | /ˈdɑːŋki/ | con lừa |
| duck | /dʌk/ | con vịt |
| eagle | /ˈiːɡl/ | con đại bàng |
| elephant | /ˈeləfənt/ | con voi |
| fish | /fɪʃ/ | con cá |
| fox | /fɑːks/ | con cáo |
| frog | /frɑːɡ/ | con ếch |
| giraffe | /dʒəˈræf/ | con hươu cao cổ |
| goat | /ɡoʊt/ | con dê |
| hippo | /ˈhɪpoʊ/ | con hà mã |
| horse | /hɔːrs/ | con ngựa |
| jellyfish | /ˈdʒelifɪʃ/ | con sứa |
| kangaroo | /ˌkæŋɡəˈruː/ | con chuột túi |
| kitten | /ˈkɪt.ən/ | mèo con |
| lion | /ˈlaɪən/ | con sư tử |
| lizard | /ˈlɪzərd/ | con thằn lằn |
| monkey | /ˈmʌŋki/ | con khỉ |
| mouse | /maʊs/ | con chuột |
| nest | /nest/ | cái tổ chim |
| octopus | /ˈɑːktəpəs/ | con bạch tuộc |
| panda | /ˈpændə/ | con gấu trúc |
| parrot | /ˈpærət/ | con vẹt |
| penguin | /ˈpeŋɡwɪn/ | chim cánh cụt |
| pig | /pɪɡ/ | con lợn |
| polar bear | /ˈpoʊlər ber/ | con gấu trắng Bắc Cực |
| puppy | /ˈpʌp.i/ | chó con |
| rabbit | /ˈræbɪt/ | con thỏ |
| rat | /ræt/ | con chuột cống |
| shark | /ʃɑːrk/ | con cá mập |
| sheep | /ʃiːp/ | con cừu |
| snail | /sneɪl/ | con ốc sên |
| snake | /sneɪk/ | con rắn |
| spider | /ˈspaɪ.dər/ | con nhện |
| swan | /swɑːn/ | con thiên nga |
| tail | /teɪl/ | cái đuôi |
| tiger | /ˈtaɪɡər/ | con hổ |
| tortoise | /ˈtɔːrtəs/ | con rùa cạn |
| turtle | /ˈtɜːrtəl/ | con rùa |
| whale | /weɪl/ | con cá voi |
| wing | /wɪŋ/ | cái cánh |
| wolf | /wʊlf/ | con sói |
| worm | /wɜːrm/ | con giun |
| zebra | /ˈziːbrə/ | con ngựa vằn |
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.