Đang tải...
Số từ một đến mười, bốn hình cơ bản và các cặp to - nhỏ, dài - ngắn.
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Số đếm và hình gồm 39 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 39 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 2 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| big | /bɪɡ/ | to |
| circle | /ˈsɜːrkəl/ | hình tròn |
| eight | /eɪt/ | số tám |
| eighteen | /ˌeɪˈtiːn/ | số mười tám |
| eighty | /ˈeɪti/ | số tám mươi |
| eleven | /ɪˈlevn/ | số mười một |
| fifteen | /ˌfɪfˈtiːn/ | số mười lăm |
| fifty | /ˈfɪfti/ | số năm mươi |
| five | /faɪv/ | số năm |
| forty | /ˈfɔːrti/ | số bốn mươi |
| four | /fɔːr/ | số bốn |
| fourteen | /ˌfɔːrˈtiːn/ | số mười bốn |
| half | /hæf/ | một nửa |
| hundred | /ˈhʌndrəd/ | số một trăm |
| long | /lɔːŋ/ | dài |
| nine | /naɪn/ | số chín |
| nineteen | /ˌnaɪnˈtiːn/ | số mười chín |
| ninety | /ˈnaɪnti/ | số chín mươi |
| one | /wʌn/ | số một |
| quarter | /ˈkwɔːrtər/ | một phần tư |
| seven | /ˈsevən/ | số bảy |
| seventeen | /ˌsevnˈtiːn/ | số mười bảy |
| seventy | /ˈsevnti/ | số bảy mươi |
| short | /ʃɔːrt/ | ngắn |
| six | /sɪks/ | số sáu |
| sixteen | /ˌsɪkˈstiːn/ | số mười sáu |
| sixty | /ˈsɪksti/ | số sáu mươi |
| small | /smɔːl/ | nhỏ |
| square | /skwer/ | hình vuông |
| star | /stɑːr/ | ngôi sao |
| tall | /tɔːl/ | cao |
| ten | /ten/ | số mười |
| thirteen | /ˌθɜːrˈtiːn/ | số mười ba |
| thirty | /ˈθɜːrti/ | số ba mươi |
| three | /θriː/ | số ba |
| triangle | /ˈtraɪæŋɡəl/ | hình tam giác |
| twelve | /twelv/ | số mười hai |
| twenty | /ˈtwenti/ | số hai mươi |
| two | /tuː/ | số hai |
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.