Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ Vựng Y Khoa - trang 2

Triệu chứng, khám bệnh, thuốc và các chuyên khoa — dùng khi đi khám hoặc đọc tài liệu y tế.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ Vựng Y Khoa gồm 217 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.

Số từ vựng:
217
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Chủ Đề

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Y Khoa (trang 2/2)Bảng tra nhanh 17 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
kidneys/ˈkɪdniz/thận
orthopedics/ˌɔː.θəˈpiː.dɪks/chỉnh hình
speculum/ˈspekjələm/mỏ vịt (dụng cụ khám phụ khoa)
geriatrics/ˌdʒer.iˈæt.rɪks/lão khoa
cardiologist/ˌkɑːrdiˈɑːlədʒɪst/bác sĩ tim mạch
nephrology/nəˈfrɑːl.ə.dʒi/thận học
intestines/ˌɪnˈtestənz/ruột
laparoscopy/ˌlæpərˈɑːskəpi/nội soi ổ bụng
stomachache/ˈstʌm.ək.eɪk/đau bụng
sterilizer/ˈsterəlaɪzər/máy khử trùng
contraindication/ˌkɑːn.trəˌɪn.dɪˈkeɪ.ʃən/chống chỉ định
forensics/fəˈrenzɪks/khoa học pháp y
tweezers/ˈtwiːzərz/nhíp
otorhinolaryngology/ˌoʊ.toʊˌraɪ.noʊˌlær.ɪnˈɡɑːl.ə.dʒi/tai mũi họng
endoscopy/ˌenˈdɔːskɑːpi/nội soi
radiologist/ˌreɪdiˈɑːlədʒɪst/bác sĩ chẩn đoán hình ảnh
anesthesiologist/ˌænɪsˌθiːzɪˈɑːləˌdʒɪst/bác sĩ gây mê

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 217 trong tổng số 217 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.