Đang tải...

Từ Vựng SAT - trang 2

Từ vựng khó của kỳ thi SAT — lớp từ hàn lâm hay gặp trong bài đọc và phần điền từ.

Từ Vựng SAT gồm 556 từ được chọn theo vốn từ thường gặp trong kỳ thi này, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ đặt từ vào đúng ngữ cảnh nó hay xuất hiện.

Số từ vựng:
556
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Kỳ Thi

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng SAT (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
negate/nɪˈɡeɪt/phủ nhận, vô hiệu
vindictive/vɪnˈdɪk.tɪv/thù hận, báo thù
clemency/ˈklemənsi/khoan hồng, lòng nhân từ
reprehensible/ˌreprɪˈhensəbəl/đáng trách, đáng chê
caustic/ˈkɑːstɪk/chua cay, sắc bén
dogged/dɔːɡd/kiên trì, ngoan cường
pragmatism/ˈpræɡ.mə.tɪ.zəm/chủ nghĩa thực dụng, thực tiễn
spurious/ˈspjʊriəs/giả mạo, không chính xác
antithesis/ænˈtɪθəˌsɪs/đối lập, trái ngược
deference/ˈdefrəns/sự tôn kính, nhường nhịn
audacious/ɑːˈdeɪʃəs/táo bạo, liều lĩnh
dissipate/ˈdɪsəpeɪt/tan biến, lãng phí
veracity/vərˈæsɪti/sự thật, tính trung thực
censure/ˈsenʃər/chỉ trích, khiển trách
connotation/ˌkɑːnəˈteɪʃən/hàm ý, ý nghĩa ẩn
tacit/ˈtæsɪt/ngầm, không nói ra
gratuitous/ɡrəˈtuːətəs/vô cớ, không cần thiết
divulge/dɪˈvʌldʒ/tiết lộ, công bố
dogmatic/dɑːɡˈmætɪk/giáo điều, cứng nhắc
colloquial/kəˈloʊkwiəl/thông tục, thân mật
corroborate/kərˈɑːbəreɪt/xác nhận, củng cố
exacerbate/ɪɡˈzæsərbeɪt/làm trầm trọng, làm tồi tệ
prodigal/ˈprɑːdɪɡəl/hoang phí, phóng túng
onerous/ˈoʊnərəs/nặng nề, khó khăn
opulent/ˈɑːpjələnt/xa hoa, giàu có
acumen/ˈækjuːˌmen/sự nhạy bén, sắc sảo
repugnant/rɪˈpʌɡ.nənt/ghê tởm, đáng ghét
unfathomable/ənˈfæðəməbəl/khó hiểu, sâu thẳm
succinct/səkˈsɪŋkt/ngắn gọn, súc tích
virtuoso/vərtʃuːˈoʊsoʊ/bậc thầy, nghệ sĩ xuất sắc
implausible/ˌɪmˈplɔːzəbəl/khó tin, không hợp lý
divest/daɪˈvest/tước bỏ, thoái vốn
draconian/dreɪˈkoʊniən/khắc nghiệt, nghiêm khắc
hapless/ˈhæp.ləs/bất hạnh, không may
refractory/rəˈfræktəri/bướng bỉnh, khó bảo
prodigious/prəˈdɪdʒ.əs/phi thường, to lớn
subside/səbˈsaɪd/lắng xuống, giảm bớt
pernicious/pərˈnɪʃəs/có hại, nguy hiểm
tirade/ˈtaɪ.reɪd/bài chỉ trích, cơn thịnh nộ
rescind/rɪˈsɪnd/hủy bỏ, bãi bỏ
precocious/prɪˈkoʊʃəs/sớm phát triển, sớm trưởng thành
wanton/ˈwɔːntən/vô cớ, bừa bãi
virulent/ˈvɪr.ə.lənt/độc hại, ác liệt
impervious/ˌɪmˈpɜːrviəs/không thấm, miễn nhiễm
depravity/dɪˈprævəti/sự đồi bại, sa đọa
coerce/koʊˈɜːrs/ép buộc, cưỡng chế
inconsequential/ˌɪŋˌkɑːnsəˈkwentʃəl/không quan trọng, tầm thường
nadir/ˈneɪdər/điểm thấp nhất, đáy
indict/ɪnˈdaɪt/buộc tội, truy tố
brevity/ˈbrevəti/sự ngắn gọn, súc tích
immutable/ˌɪˈmjuːtəbəl/bất biến, không thay đổi
ramble/ˈræmbəl/nói lan man, đi lang thang
vex/veks/làm phiền, bực tức
presumptuous/prɪˈsʌmptʃuːəs/tự phụ, liều lĩnh
ferment/fərˈment/lên men, kích động
amiable/ˈeɪmiəbəl/thân thiện, dễ mến
reminisce/ˌreməˈnɪs/hồi tưởng, nhớ lại
decadence/ˈdek.ə.dəns/sự suy đồi, suy tàn
substantiate/səbˈstæntʃieɪt/chứng minh, xác nhận
commensurate/kəˈmensərɪt/tương xứng, phù hợp
pathos/ˈpeɪθɑːs/sự bi thương, cảm xúc
volition/voʊˈlɪʃən/ý chí, tự nguyện
accolade/ˈækəleɪd/lời khen ngợi, giải thưởng
cognizant/ˈkɑːɡnəzənt/nhận thức, biết rõ
infuse/ɪnˈfjuːz/truyền vào, thấm nhuần
malleable/ˈmæl.i.ə.bəl/dễ uốn, dễ thích nghi
mercurial/mərˈkjʊriəl/hay thay đổi, thất thường
ascetic/əˈset.ɪk/khắc khổ, khổ hạnh
consternation/ˌkɑːnstərˈneɪʃən/sự bàng hoàng, kinh ngạc
ambivalence/æmˈbɪvələns/sự mâu thuẫn, do dự
trite/traɪt/sáo rỗng, cũ kỹ
inclement/ɪnˈklem.ənt/khắc nghiệt, xấu (thời tiết)
inadvertent/ˌɪnədˈvɜːrtənt/vô tình, không cố ý
extraneous/ekˈstreɪniəs/ngoại lai, không liên quan
preeminent/priːˈemɪnənt/nổi bật, xuất sắc
propriety/prəˈpraɪ.ə.ti/sự đúng mực, phép tắc
panacea/ˌpænəˈsiːə/thuốc chữa bách bệnh
lethargic/ləˈθɑːrdʒɪk/uể oải, chậm chạp
placate/ˈpleɪkeɪt/xoa dịu, làm hài lòng
capricious/kəˈprɪʃəs/hay thay đổi, thất thường
indomitable/ˌɪnˈdɑːmətəbəl/bất khuất, không khuất phục
scrutinize/ˈskruːtɪˌnaɪz/xem xét kỹ lưỡng
digress/daɪˈɡres/lạc đề, đi lan man
pariah/pərˈaɪə/kẻ bị ruồng bỏ, người bị xa lánh
incisive/ɪnˈsaɪsɪv/sắc bén, sâu sắc
unconscionable/ənˈkɑːnʃənəbəl/vô lương tâm, quá đáng
guile/ɡaɪl/xảo quyệt, mưu mẹo
precipitate/prɪˈsɪp.ɪ.teɪt/kết tủa, thúc đẩy
erudite/ˈerədaɪt/uyên thâm, học rộng
nebulous/ˈnebjələs/mơ hồ, không rõ ràng
nonchalant/ˌnɑːnʃəˈlɑːnt/thản nhiên, vô tư
pejorative/pəˈdʒɔːrətɪv/xúc phạm, miệt thị
didactic/dɪˈdæktɪk/giáo huấn, mang tính dạy dỗ
serendipity/ˌserənˈdɪpɪti/sự tình cờ may mắn, may mắn bất ngờ
sanguine/ˈsæŋ.ɡwɪn/lạc quan, vui vẻ
exemplify/ɪɡˈzempləfaɪ/làm ví dụ, tiêu biểu
emaciated/ɪˈmeɪʃieɪtɪd/gầy gò, tiều tụy
tangential/tænˈdʒen.ʃəl/tiếp tuyến, không liên quan
trepidation/ˌtrepɪˈdeɪʃən/sự lo sợ, run rẩy
gregarious/ɡrəˈɡeriəs/hòa đồng, thích giao tiếp
culminate/ˈkʌl.mɪ.neɪt/kết thúc, đạt đỉnh
modicum/ˈmɑːdɪkəm/một chút, lượng nhỏ
cogent/ˈkoʊdʒənt/thuyết phục, rõ ràng
savant/səˈvɑːnt/bậc thông thái, nhà bác học
wistful/ˈwɪst.fəl/uể oải, luyến tiếc
elucidate/ɪˈluːsədeɪt/giải thích, làm rõ
iniquity/ˌɪˈnɪkwɪti/sự bất công, tội lỗi
usurp/ˌjuːˈsɜːrp/chiếm đoạt, cướp
antipathy/ænˈtɪp.ə.θi/sự ác cảm, chống đối
inane/ɪˈneɪn/vô nghĩa, ngớ ngẩn
verdant/ˈvɜːrdənt/xanh tươi, tươi tốt
aberrant/əˈberənt/lệch lạc, bất thường
incongruous/ˌɪŋˈkɔːŋruːəs/không phù hợp, lạc lõng
fortuitous/fɔːrˈtuːɪtəs/tình cờ, may mắn
abate/əˈbeɪt/giảm bớt, dịu đi
laudable/ˈlɔːdəbəl/đáng khen ngợi, đáng ca ngợi
ostentatious/ˌɑːstənˈteɪʃəs/phô trương, khoe khoang
lethargy/ˈleθərdʒi/sự lười biếng, uể oải
despondent/dɪˈspɑːndənt/thất vọng, chán nản
frenetic/frəˈnet.ɪk/cuồng loạn, hối hả
indigent/ˈɪn.dɪ.dʒənt/nghèo khó, túng thiếu
judicious/dʒuːˈdɪʃ.əs/khôn ngoan, sáng suốt
vivacious/vəˈveɪʃəs/sôi nổi, tràn đầy sức sống
resplendent/riˈsplendənt/rực rỡ, lộng lẫy
terse/tɜːrs/ngắn gọn, cộc lốc
apocryphal/əˈpɑːkrəfəl/không đáng tin, huyền thoại
pedantic/pəˈdæntɪk/rườm rà, cầu kỳ
strident/ˈstraɪdənt/chói tai, gay gắt
confound/kənˈfaʊnd/làm bối rối, làm lẫn lộn
vignette/vɪnˈjet/cảnh ngắn, đoạn mô tả
insipid/ɪnˈsɪpɪd/nhạt nhẽo, vô vị
abhor/əbˈhɔːr/ghê tởm, kinh sợ
fallacious/fəˈleɪ.ʃəs/sai lầm, ngụy biện
bombastic/bɑːmˈbæstɪk/khoa trương, phô trương
assuage/əˈsweɪdʒ/xoa dịu, làm nhẹ
coalesce/ˌkoʊəˈles/hợp nhất, kết hợp
engender/enˈdʒendər/gây ra, tạo ra
permeate/ˈpɜːrmieɪt/thấm qua, lan tỏa
laceration/ˌlæsəˈreɪʃən/vết rách, vết thương
fastidious/fæˈstɪdiəs/kỹ tính, cầu kỳ
reticent/ˈretɪsənt/dè dặt, ít nói
forestall/fɔːrˈstɔːl/ngăn chặn, phòng ngừa
variegated/ˈverɪɡeɪtɪd/đa dạng, nhiều màu sắc
vehement/ˈviː.ə.mənt/mãnh liệt, sôi nổi
exonerate/ɪɡˈzɑːnəreɪt/miễn tội, minh oan
magnanimous/mæɡˈnænəməs/cao thượng, rộng lượng
cacophony/kəˈkɑːfəni/âm thanh chói tai, hỗn loạn
paucity/ˈpɔːsəti/sự thiếu thốn, khan hiếm
pithy/ˈpɪθ.i/súc tích, ngắn gọn
quandary/ˈkwɑːndəri/tình thế khó xử, lúng túng
decry/dɪˈkraɪ/chỉ trích, lên án
laud/lɔːd/ca ngợi, tán dương
adulation/ˌædʒəˈleɪʃən/sự tâng bốc, ngưỡng mộ
discordant/dɪˈskɔːrdənt/bất hòa, không hài hòa
impetuous/ɪmˈpetʃuːəs/bốc đồng, hấp tấp
levity/ˈlevɪti/sự nhẹ nhàng, hài hước
prosaic/proʊˈzeɪɪk/tầm thường, khô khan
vicarious/vaɪˈkeriəs/gián tiếp, thay thế
insinuate/ˌɪnˈsɪnjuːeɪt/bóng gió, ám chỉ
malign/məˈlaɪn/bôi nhọ, nói xấu
extricate/ˈekstrɪˌkeɪt/giải thoát, gỡ rối
antagonize/ænˈtæɡənaɪz/gây hấn, đối kháng
penitent/ˈpenɪtɪnt/hối cải, ăn năn
diatribe/ˈdaɪətraɪb/bài chỉ trích, bài công kích
conflagration/ˌkɑːnfləˈɡreɪʃən/vụ cháy lớn, hỏa hoạn
inexorable/ˌɪˈneksərəbəl/không thể cưỡng lại, không ngừng
disparage/dɪˈsperɪdʒ/coi thường, hạ thấp
scrupulous/ˈskruːpjələs/cẩn thận, có lương tâm
vitriolic/ˌvɪtriˈɑːlɪk/chua cay, độc địa
ameliorate/əˈmiːljəreɪt/cải thiện, làm tốt hơn
delineate/dɪˈlɪnieɪt/mô tả chi tiết, phác thảo
supplant/səˈplænt/thay thế, chiếm chỗ
recalcitrant/rɪˈkælsɪtrənt/bướng bỉnh, không vâng lời
embellish/ɪmˈbelɪʃ/trang trí, thêm thắt
vindicate/ˈvɪndɪˌkeɪt/minh oan, chứng minh
languid/ˈlæŋɡwɪd/uể oải, chậm rãi
sequester/sɪˈkwes.tər/cô lập, cách ly
congenial/kənˈdʒiːnɪəl/thân thiện, hợp tính
anachronism/əˈnæk.rə.nɪ.zəm/sự lỗi thời, không đúng thời
denigrate/ˈdenəɡreɪt/bôi nhọ, hạ thấp
dissension/dɪˈsen.ʃən/sự bất đồng, mâu thuẫn
chastise/tʃæsˈtaɪz/trừng phạt, quở mắng
predilection/ˌpredəˈlekʃən/sở thích, thiên hướng
delineation/dɪˌlɪn.iˈeɪ.ʃən/sự mô tả, phác thảo
effervescent/ˌefərˈvesənt/sủi bọt, sôi động
zealot/ˈzel.ət/người cuồng tín, kẻ cực đoan
duplicity/duːˈplɪsɪti/sự giả dối, hai mặt
facetious/fəˈsiː.ʃəs/đùa cợt, hài hước
incorrigible/ˌɪnˈkɑːrədʒəbəl/không thể sửa chữa, ngoan cố
rancor/ˈræŋ.kər/sự oán giận, hận thù
capitulate/kəˈpɪtʃʊˌleɪt/đầu hàng, khuất phục
vapid/ˈvæp.ɪd/nhạt nhẽo, vô vị
expound/ɪkˈspaʊnd/giải thích, trình bày
dispassionate/dɪsˈpæʃənət/bình tĩnh, khách quan
furtive/ˈfɜːrtɪv/lén lút, vụng trộm
acquiesce/ˌækwiˈes/đồng ý, chấp thuận
demagogue/ˈdeməɡɑːɡ/kẻ kích động dân chúng
blithe/blaɪð/vô tư, vui vẻ
contrite/kənˈtraɪt/hối lỗi, ăn năn
lithe/laɪð/mềm mại, uyển chuyển

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 556 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.