Đang tải...

Từ Vựng SAT - trang 3

Từ vựng khó của kỳ thi SAT — lớp từ hàn lâm hay gặp trong bài đọc và phần điền từ.

Từ Vựng SAT gồm 556 từ được chọn theo vốn từ thường gặp trong kỳ thi này, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ đặt từ vào đúng ngữ cảnh nó hay xuất hiện.

Số từ vựng:
556
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Kỳ Thi

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng SAT (trang 3/3)Bảng tra nhanh 156 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
relegate/ˈreləɡeɪt/giáng cấp, đẩy xuống
impudent/ɪmˈpjuːdənt/vô lễ, trơ trẽn
reverent/ˈrev.ər.ənt/tôn kính, kính cẩn
perfunctory/pərˈfʌŋktəri/qua loa, chiếu lệ
vociferous/voʊˈsɪfərəs/ồn ào, huyên náo
belie/bɪˈlaɪ/che giấu, mâu thuẫn
distill/dɪˈstɪl/chưng cất, tinh luyện
repudiate/riˈpjuːdieɪt/từ chối, bác bỏ
servile/ˈsɜːrvəl/nô lệ, khúm núm
specious/ˈspiː.ʃəs/ngụy tạo, không chân thật
verbose/vɜːrˈboʊs/dài dòng, rườm rà
vilify/ˈvɪl.ɪ.faɪ/bôi nhọ, phỉ báng
bucolic/bjuːˈkɑːlɪk/điền viên, thôn dã
morose/mərˈoʊs/âm u, ủ rũ
deplore/dɪˈplɔːr/than phiền, tiếc nuối
circuitous/sərˈkjuːɪtəs/vòng vo, quanh co
labyrinthine/ˌlæbərˈɪnθiːn/phức tạp, như mê cung
oscillate/ˈɑːsəleɪt/dao động, lắc lư
recant/riˈkænt/rút lại, phủ nhận
ineffable/ˌɪˈnefəbəl/không thể diễn tả, tuyệt diệu
equanimity/ˌiːkwəˈnɪmɪti/sự bình tĩnh, điềm tĩnh
hackneyed/ˈhæknid/sáo rỗng, cũ kỹ
deride/dɪˈraɪd/chế giễu, nhạo báng
enumerate/ɪˈnuːməreɪt/liệt kê, đếm
convivial/kənˈvɪviəl/vui vẻ, thân thiện
laconic/lɑːˈkɑːnɪk/ngắn gọn, súc tích
florid/ˈflɔːrɪd/hoa mỹ, đỏm dáng
maudlin/ˈmɔːd.lɪn/sướt mướt, ủy mị
deferential/ˌdefərˈentʃəl/kính trọng, nhường nhịn
taciturn/ˈtæsɪtɜːrn/ít nói, trầm lặng
vicissitudes/vɪˈsɪsɪtuːdz/thăng trầm, biến đổi
torpor/ˈtɔːrpər/sự uể oải, trì trệ
alacrity/əˈlækrəti/nhanh nhẹn, nhiệt tình
equivocal/ɪˈkwɪvəkəl/mơ hồ, không rõ ràng
attenuate/əˈtenjuːeɪt/làm yếu đi, làm mỏng
ersatz/ˈersɑːts/giả, thay thế
transgress/trænzˈɡres/vi phạm, vượt quá giới hạn
umbrage/ˈʌm.brɪdʒ/sự phật lòng, bực bội
germane/dʒərˈmeɪn/thích hợp, liên quan
quixotic/kwɪkˈsɑːtɪk/không thực tế, viển vông
construe/kənˈstruː/giải thích, hiểu theo cách
galvanize/ˈɡæl.və.naɪz/kích động, thúc đẩy
extol/ɪkˈstoʊl/ca ngợi, tán dương
ignominy/ˈɪɡnəˌmɪni/sự ô nhục, sỉ nhục
admonish/ædˈmɑːnɪʃ/khuyên răn, cảnh cáo
irascible/ˌɪˈræsɪbəl/nóng nảy, dễ cáu
profuse/prəˈfjuːs/dồi dào, phong phú
redolent/ˈred.əl.ənt/thơm ngát, gợi nhớ
obfuscate/ˈɑːbfəskeɪt/làm rối, che giấu
venerate/ˈvenəreɪt/tôn kính, sùng kính
predispose/ˌpriːdɪˈspoʊz/khiến dễ mắc, tạo điều kiện
surreptitious/ˌsɜːrəpˈtɪʃəs/lén lút, bí mật
indolent/ˈɪndələnt/lười biếng, chậm chạp
tyro/ˈtaɪ.roʊ/người mới, tay mơ
ingratiate/ˌɪŋˈɡreɪʃieɪt/lấy lòng, nịnh nọt
exhort/ɪɡˈzɔːrt/khuyến khích, thúc giục
fatuous/ˈfætʃuːəs/ngớ ngẩn, vô nghĩa
commiserate/kəˈmɪsəreɪt/thông cảm, chia sẻ
intimation/ˌɪntəˈmeɪʃən/sự báo trước, ám chỉ
jocular/ˈdʒɑːkjələr/vui tính, hài hước
sycophant/ˈsɪkəfænt/kẻ nịnh bợ, người xu nịnh
reprobate/ˈreprəˌbeɪt/kẻ đồi bại, vô đạo đức
parsimonious/ˌpɑːrsəˈmoʊniəs/keo kiệt, tiết kiệm quá mức
ebullient/ˌɪˈbʌljənt/sôi nổi, nhiệt tình
inimical/ɪˈnɪm.ɪ.kəl/có hại, thù địch
platitude/ˈplætɪtuːd/lời sáo rỗng, lời chung chung
stymie/ˈstaɪ.mi/cản trở, gây khó khăn
evanescent/ˌevəˈnesənt/thoáng qua, phù du
assiduous/əˈsɪdjuːəs/chăm chỉ, miệt mài
juxtapose/ˌdʒʌkstəˈpoʊz/đặt cạnh nhau, so sánh đối chiếu
corpulent/ˈkɔːrpjʊlənt/béo phì, mũm mĩm
portend/pɔːrˈtend/báo trước, dự báo
pugnacious/pʌɡˈneɪʃəs/hiếu chiến, hung hăng
sycophantic/ˌsɪk.əˈfæn.tɪk/nịnh hót, xu nịnh
iconoclast/ˌaɪˈkɑːnəklæst/người phá bỏ truyền thống, kẻ nổi loạn
surfeit/ˈsɜːrfɪt/sự dư thừa, quá mức
abstruse/əbˈstruːs/khó hiểu, bí ẩn
salubrious/səˈluː.bri.əs/có lợi cho sức khỏe, lành mạnh
garrulous/ˈɡerələs/nói nhiều, ba hoa
impugn/ɪmˈpjuːn/phản đối, công kích
obviate/ˈɑːbvieɪt/tránh, loại bỏ
opprobrium/əˈproʊbriəm/sự chê trách, sỉ nhục
desultory/ˈdesəltɔːri/lạc đề, ngắt quãng
diffident/ˈdɪfɪdənt/nhút nhát, thiếu tự tin
soporific/ˌsɑːpəˈrɪfɪk/gây buồn ngủ, ru ngủ
diatom/ˈdaɪ.ə.tɑːm/tảo cát, vi tảo
obsequious/əbˈsiː.kwi.əs/nịnh bợ, xu nịnh
fetter/ˈfet.ər/xích chân, sự ràng buộc
parsimony/ˈpɑːrsəmoʊni/sự keo kiệt, tiết kiệm quá mức
multifarious/ˌmʌltɪˈferiəs/đa dạng, nhiều loại
solicitous/səˈlɪsətəs/quan tâm, chu đáo
invidious/ɪnˈvɪd.i.əs/gây bất mãn, đáng ghen tị
perfidious/pɜːrˈfɪdiəs/phản bội, không trung thực
officious/əˈfɪʃ.əs/xăng xái, can thiệp
ribald/ˈrɪbɔːld/thô tục, tục tĩu
turpitude/ˈtɜːrpɪtuːd/sự đồi bại, xấu xa
harangue/həˈræŋ/bài diễn văn dài, bài chỉ trích
inundate/ˈɪnəndeɪt/ngập lụt, tràn ngập
martinet/ˌmɑː.tɪˈnet/người nghiêm khắc, kỷ luật
phlegmatic/fleɡˈmæt.ɪk/điềm tĩnh, lãnh đạm
inextricable/ˌɪˈnekstrɪkʌbəl/không thể tách rời, phức tạp
mendacious/menˈdeɪ.ʃəs/dối trá
hedonist/ˈhiːdənɪst/người theo chủ nghĩa khoái lạc
mollify/ˈmɑːləfaɪ/xoa dịu, làm dịu
beguile/bɪˈɡaɪl/lừa gạt, mê hoặc
limpid/ˈlɪm.pɪd/trong trẻo, rõ ràng
voluble/ˈvɑːljəbəl/nói nhiều, lưu loát
sagacity/səˈɡæsəti/sự thông thái, sáng suốt
obdurate/ˈɑːbdərət/cứng đầu, ngoan cố
panegyric/ˌpæn.əˈdʒɪr.ɪk/lời ca ngợi, bài tán dương
tendentious/tenˈden.ʃəs/thiên vị, có ý đồ
vexation/vekˈseɪ.ʃən/sự bực bội, khó chịu
stolid/ˈstɑːlɪd/phớt lờ, điềm tĩnh
edify/ˈedəfaɪ/khai sáng, giáo dục
abridge/əˈbrɪdʒ/rút ngắn, tóm tắt
ingenuous/ˌɪnˈdʒenjuːəs/ngây thơ, chân thật
apprise/əˈpraɪz/thông báo, cho biết
venial/ˈviː.ni.əl/nhẹ, có thể tha thứ
deprecate/ˈdeprɪˌkeɪt/phản đối, coi nhẹ
disparaging/dɪˈsperɪdʒɪŋ/coi thường, chê bai
dilatory/ˈdɪlətɔːri/chậm trễ, trì hoãn
exigency/ˈek.sɪ.dʒən.si/tình huống khẩn cấp, nhu cầu cấp bách
undulate/ˈʌn.dʒə.leɪt/gợn sóng, uốn lượn
timorous/ˈtɪm.ər.əs/nhút nhát, sợ hãi
engross/ɪnˈɡroʊs/chiếm trọn, cuốn hút
ostracize/ˈɔːstrəsaɪz/tẩy chay, loại trừ
vacillate/ˈvæsəleɪt/do dự, lưỡng lự
munificent/mjuːˈnɪf.ɪ.sənt/hào phóng, rộng lượng
circumscribe/ˌsɜːrkəmˈskraɪb/giới hạn, hạn chế
enthrall/ɪnˈθrɔːl/mê hoặc, lôi cuốn
torpid/ˈtɔːrpɪd/uể oải, chậm chạp
impecunious/ˌɪmpɪˈkjuːniəs/nghèo túng, túng thiếu
recondite/ˈrek.ən.daɪt/khó hiểu, sâu sắc
equivocate/ɪˈkwɪvəkeɪt/nói nước đôi, lấp lửng
somnolent/ˈsɑːmnələnt/buồn ngủ, lơ mơ
debilitate/dəˈbɪləteɪt/làm suy yếu, làm kiệt sức
arrogate/ˈæroʊɡeɪt/chiếm đoạt, tự cho quyền
grandiloquent/ɡrænˈdɪl.ə.kwənt/khoa trương, hoa mỹ
exculpate/ˈekskʌlpeɪt/minh oan, tha bổng
demur/dɪˈmɜːr/phản đối, do dự
obstreperous/əbˈstrepərəs/ồn ào, khó kiểm soát
enfranchise/ɪnˈfræn.tʃaɪz/trao quyền, giải phóng
efface/ɪˈfeɪs/xóa sạch, làm lu mờ
lassitude/ˈlæsɪˌtuːd/sự mệt mỏi, uể oải
propitiate/prəˈpɪʃ.i.eɪt/xoa dịu, làm hài lòng
sententious/senˈten.ʃəs/đạo mạo, đầy tính chất dạy đời
distend/dɪˈstend/phình to, căng phồng
upbraid/ʌpˈbreɪd/quở trách, mắng mỏ
asperity/əˈsperɪti/sự gay gắt, khắc nghiệt
pulchritude/ˈpʌlkrɪˌtuːd/vẻ đẹp, sự xinh đẹp
enervate/ˈenərˌveɪt/làm yếu đi, làm kiệt sức
scintillate/ˈsɪn.tɪ.leɪt/lấp lánh, tỏa sáng
garrulity/ɡəˈruː.lə.ti/tính nói nhiều, ba hoa
sedulous/ˈsedʒuːləs/chăm chỉ, cần mẫn
propinquity/prəˈpɪŋ.kwə.ti/sự gần gũi, lân cận
discomfit/dɪsˈkʌm.fɪt/làm lúng túng, bối rối

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 556 trong tổng số 556 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.